Bài 5. Từ Hán Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lài
Ngày gửi: 20h:27' 29-12-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lài
Ngày gửi: 20h:27' 29-12-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
ĐỐ VUI ĐỂ HỌC
Thiên thời ,địa lợi, nhân hòa
Gần xa xin chúc mọi nhà yên vui.
Nhân đây xin có mấy lời
Đố về thiên để mọi người đoán chơi.
Thiên gì quan sát bầu trời?
Thiên văn
Sai đâu đánh đó suốt đời thiên chi?
Thiên lôi.
Thiên gì là hãng bút bi?
Thiên Long.
Thiên gì vun vút bay đi chói lòa?
Thiên thạch.
Thiên gì ngàn năm trôi qua?
Thiên niên kỉ.
Thiên gì hạn hán phong ba hoàn hoành?
Thiên tai.
Thiên gì hát mãi bài ca muôn đời?
Thiên thu.
Thiên gì mãi mãi đi xa?
Thiên di.
Thiên gì nổi tiếng khắp nơi
Thế gian cũng chỉ ít người nổi danh?
Thiên tài.
Tiết 18:
“TỪ HÁN VIỆT”
I. Tìm hiểu bài
1. Từ ghép Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 70
- sơn hà, xâm phạm, giang san:
Từ ghép đẳng lập.
sơn (núi) + hà (sông)
+ Xâm phạm :
xâm (chiếm) + phạm (lấn)
+ Giang san :
giang (sông) + san (núi)
+ sơn hà
I. Tìm hiểu bài
1. Từ ghép Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 70
- sơn hà, xâm phạm, giang san:
-ái quốc,thủ môn,chiến thắng
Từ ghép đẳng lập.
Từ ghép chính phụ
+ Thủ môn:
thủ (giữ) + môn (cửa)
chiến (đánh)+thắng (được)
C
C
p
p
ái (yêu) + quốc (nước)
+ Thủ môn:
+ Chiến thắng:
C
p
ái (yêu) + quốc (nước)
I. Tìm hiểu bài
1. Từ ghép Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 70
- sơn hà, xâm phạm, giang san:
-ái quốc,thủ môn,chiến thắng
Từ ghép đẳng lập.
Từ ghép chính phụ ( C-P)
-ái quốc,thủ môn,chiến thắng
Từ ghép chính phụ ( P-C)
thiên (trời) + thư (sách)
+ Thạch mã:
thạch (đá) + mã (ngựa)
+ Tái phạm:
tái (lặp lại) + phạm (sai trái)
p
C
p
C
C
p
+ Thiên thư:
b. Ghi nhớ / sgk / 70
Từ ghép đẳng lập
Từ ghép
chính phụ
VD: sơn hà, xâm phạm, giang san
Phụ trước, Chính sau
Khác từ thuần Việt
TỪ GHÉP HÁN VIỆT
Chính trước, phụ sau
Khác từ thuần Việt
I. Tìm hiểu bài
2. Sử dụng từ Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 81
(VD a): phụ nữ
Tạo sắc thái trang trọng
- Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang.
Tạo sắc thái
trang trọng
Sắc thái không
trang trọng
- Đàn bà Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang.
I. Tìm hiểu bài
2. Sử dụng từ Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 81
(VD a 2) từ trần, mai táng
Thái độ tôn kính
- Cụ là nhà cách mạng lão thành. Sau khi cụ từ trần, tang lễ của cụ đã được mai táng theo nghi thức lễ tang cấp nhà nước.
- Cụ là nhà cách mạng lão thành. Sau khi cụ chết, tang lễ của cụ đã được chôn theo nghi thức lễ tang cấp nhà nước.
Thể hiện thái độ tôn kính
Thái độ thiếu tôn kính
- Cụ là nhà cách mạng lão thành. Sau khi cụ từ trần, tang lễ của cụ đã được mai táng theo nghi thức lễ tang cấp nhà nước.
- Cụ là nhà cách mạng lão thành. Sau khi cụ chết, tang lễ của cụ đã được chôn theo nghi thức lễ tang cấp nhà nước.
I. Tìm hiểu bài
2. Sử dụng từ Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 81,82
(VD b) tử thi
Tránh cảm giác ghê sợ
Bác sĩ đang khám tử thi.
Bác sĩ đang khám xác chết.
Sắc thái
tao nhã
Cảm giác
ghê sợ
I. Tìm hiểu bài
2. Sử dụng từ Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 81,82
(b) Kinh đô, yết kiến, trẫm, bệ hạ, thần
Tạo sắc thái cổ xưa
Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long, yết kiến vua Trần Nhân Tông.
Nhà vua : Trẫm cho nhà ngươi một loại binh khí.
Yết Kiêu : Tâu bệ hạ, thần chỉ xin một chiếc dùi sắt.
Nhà vua : Để làm gì ?
Yết Kiêu : Để dùi thủng chiếc thuyền của giặc, vì thần có thể lặn hàng giờ dưới nước. ( Theo chuyện hay sử cũ )
b. Ghi nhớ : sgk / 82
I. Tìm hiểu bài
2. Sử dụng từ Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 81,82
(b) Kinh đô, yết kiến, trẫm, bệ hạ, thần
Tạo sắc thái cổ xưa
Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long, yết kiến vua Trần Nhân Tông.
Nhà vua : Trẫm cho nhà ngươi một loại binh khí.
Yết Kiêu : Tâu bệ hạ, thần chỉ xin một chiếc dùi sắt.
Nhà vua : Để làm gì ?
Yết Kiêu : Để dùi thủng chiếc thuyền của giặc, vì thần có thể lặn hàng giờ dưới nước. ( Theo chuyện hay sử cũ )
b. Ghi nhớ : sgk / 82
II. Luyện tập
Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ sau:
Hoa quả
Hương hoa
Hoa mĩ
Hoa lệ
Bộ phận của cây
Đẹp
Bài tập 1 / 70
Phi
Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ sau:
Bay
Không
Vợ vua
输入标题
Tham vọng
输入标题
Tham chiến
Tham lam
Tham gia
Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ sau:
Ham muốn
Góp, dự
Cường
quốc
Tổ
quốc
Quốc
gia
6
Ái
quốc
5
Quốc
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố Hán Việt
1
3
2
gia chủ
gia súc
gia vị
gia tăng
Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ sau:
nhà
Thêm vào
Bài tập 2: SGK Tr 71
Tìm 5 từ ghép Hán Việt có chứa yếu tố Hán Việt quốc, sơn, cư, bại (đã được chú nghĩa dưới bài Nam quốc sơn hà)
Quốc
Cư
Sơn
Bại
Quốc
Sơn
Cư
Bại
gia
ngữ
kì
tế
ca
hà
lâm
mài
thủy
nữ
Tản
định
trú
ngụ
gia
chiến
vong
trận
tướng
thất
Bài tập 3: SGK Tr 71
Xếp các từ ghép hữu ích, thi nhân, đại thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng hỏa vào nhóm thích hợp:
C-P
a. Yếu tố chính đứng trước: hữu ích, phát thanh, phòng hoả, bảo mật
P-C
b. Yếu tố chính đứng sau:
thi nhân, đại thắng, tân binh, hậu đãi .
Sơn
hào
hải vị
Sơn
tặc
Sơn
hà
6
Giang
sơn
5
Sơn
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố Hán Việt
Chiến
bại
Đại
bại
Bại
trận
6
Thất
bại
5
Bại
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố Hán Việt
Du
cư
Cư
trú
Vô
gia
cư
6
Cư
xá
5
Cư
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố Hán Việt
3
4
Tri
thức
6
Địa
lí
5
Chính
- Phụ
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố chính trước- phụ sau
3
4
Cường
quốc
6
Tham
Chiến
5
Phụ -
Chính
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ trước, chính sau
HƯỚNG DẪN
-Học bài, nắm các loại từ ghép Hán Việt
-Chuẩn bị bài “ Phò giá về kinh”
+ Soạn các câu hỏi SGK
+ Tìm nội dung, ý nghĩa
Truyền sao
GV đưa cho HS bất kì trong lớp 1 ngôi sao và mở 1 bài nhạc không lời
HS đó sẽ nói một từ mượn ngôn ngữ Hán, nếu đúng được chuyển cho bạn khác
Cứ lần lượt như vậy cho đến khi hết bài hát. Dừng ở bạn nào bạn ý sẽ đặt câu có từ mượn ngôn ngữ Hán.
VD: Nhận xét những từ được gạch chân trong những cặp câu sau:
Tôi lên núi.
Tôi lên sơn.
Thuỷ lội xuống sông.
Thuỷ lội xuống hà.
Tố Hữu là một nhà thơ yêu nước.
Tố Hữu là một nhà thơ yêu quốc.
Phần lớn các yếu tố Hán Việt không dùng độc lập mà dùng để tạo từ ghép
Các yếu tố Hán Việt sơn, hà, quốc không thể dùng như một từ đơn để đặt câu
Nhà tôi ở hướng nam.
Bài tập nhanh
Điền nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ sau:
- thiên thư:
- thiên niên kỉ:
- thiên đô:
- vĩ đại:
- đại diện:
- hiện đại:
hoàng tử:
thái tử:
- quí tử:
- tự tử:
- bất tử:
- bức tử:
Trời
Nghìn
Dời
Lớn
Thay
Thời
Con
Con
Con
Chết
Chết
Chết
Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng khác nghĩa
Thiên thời ,địa lợi, nhân hòa
Gần xa xin chúc mọi nhà yên vui.
Nhân đây xin có mấy lời
Đố về thiên để mọi người đoán chơi.
Thiên gì quan sát bầu trời?
Thiên văn
Sai đâu đánh đó suốt đời thiên chi?
Thiên lôi.
Thiên gì là hãng bút bi?
Thiên Long.
Thiên gì vun vút bay đi chói lòa?
Thiên thạch.
Thiên gì ngàn năm trôi qua?
Thiên niên kỉ.
Thiên gì hạn hán phong ba hoàn hoành?
Thiên tai.
Thiên gì hát mãi bài ca muôn đời?
Thiên thu.
Thiên gì mãi mãi đi xa?
Thiên di.
Thiên gì nổi tiếng khắp nơi
Thế gian cũng chỉ ít người nổi danh?
Thiên tài.
Tiết 18:
“TỪ HÁN VIỆT”
I. Tìm hiểu bài
1. Từ ghép Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 70
- sơn hà, xâm phạm, giang san:
Từ ghép đẳng lập.
sơn (núi) + hà (sông)
+ Xâm phạm :
xâm (chiếm) + phạm (lấn)
+ Giang san :
giang (sông) + san (núi)
+ sơn hà
I. Tìm hiểu bài
1. Từ ghép Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 70
- sơn hà, xâm phạm, giang san:
-ái quốc,thủ môn,chiến thắng
Từ ghép đẳng lập.
Từ ghép chính phụ
+ Thủ môn:
thủ (giữ) + môn (cửa)
chiến (đánh)+thắng (được)
C
C
p
p
ái (yêu) + quốc (nước)
+ Thủ môn:
+ Chiến thắng:
C
p
ái (yêu) + quốc (nước)
I. Tìm hiểu bài
1. Từ ghép Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 70
- sơn hà, xâm phạm, giang san:
-ái quốc,thủ môn,chiến thắng
Từ ghép đẳng lập.
Từ ghép chính phụ ( C-P)
-ái quốc,thủ môn,chiến thắng
Từ ghép chính phụ ( P-C)
thiên (trời) + thư (sách)
+ Thạch mã:
thạch (đá) + mã (ngựa)
+ Tái phạm:
tái (lặp lại) + phạm (sai trái)
p
C
p
C
C
p
+ Thiên thư:
b. Ghi nhớ / sgk / 70
Từ ghép đẳng lập
Từ ghép
chính phụ
VD: sơn hà, xâm phạm, giang san
Phụ trước, Chính sau
Khác từ thuần Việt
TỪ GHÉP HÁN VIỆT
Chính trước, phụ sau
Khác từ thuần Việt
I. Tìm hiểu bài
2. Sử dụng từ Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 81
(VD a): phụ nữ
Tạo sắc thái trang trọng
- Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang.
Tạo sắc thái
trang trọng
Sắc thái không
trang trọng
- Đàn bà Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang.
I. Tìm hiểu bài
2. Sử dụng từ Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 81
(VD a 2) từ trần, mai táng
Thái độ tôn kính
- Cụ là nhà cách mạng lão thành. Sau khi cụ từ trần, tang lễ của cụ đã được mai táng theo nghi thức lễ tang cấp nhà nước.
- Cụ là nhà cách mạng lão thành. Sau khi cụ chết, tang lễ của cụ đã được chôn theo nghi thức lễ tang cấp nhà nước.
Thể hiện thái độ tôn kính
Thái độ thiếu tôn kính
- Cụ là nhà cách mạng lão thành. Sau khi cụ từ trần, tang lễ của cụ đã được mai táng theo nghi thức lễ tang cấp nhà nước.
- Cụ là nhà cách mạng lão thành. Sau khi cụ chết, tang lễ của cụ đã được chôn theo nghi thức lễ tang cấp nhà nước.
I. Tìm hiểu bài
2. Sử dụng từ Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 81,82
(VD b) tử thi
Tránh cảm giác ghê sợ
Bác sĩ đang khám tử thi.
Bác sĩ đang khám xác chết.
Sắc thái
tao nhã
Cảm giác
ghê sợ
I. Tìm hiểu bài
2. Sử dụng từ Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 81,82
(b) Kinh đô, yết kiến, trẫm, bệ hạ, thần
Tạo sắc thái cổ xưa
Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long, yết kiến vua Trần Nhân Tông.
Nhà vua : Trẫm cho nhà ngươi một loại binh khí.
Yết Kiêu : Tâu bệ hạ, thần chỉ xin một chiếc dùi sắt.
Nhà vua : Để làm gì ?
Yết Kiêu : Để dùi thủng chiếc thuyền của giặc, vì thần có thể lặn hàng giờ dưới nước. ( Theo chuyện hay sử cũ )
b. Ghi nhớ : sgk / 82
I. Tìm hiểu bài
2. Sử dụng từ Hán Việt
a. Ví dụ / sgk / 81,82
(b) Kinh đô, yết kiến, trẫm, bệ hạ, thần
Tạo sắc thái cổ xưa
Yết Kiêu đến kinh đô Thăng Long, yết kiến vua Trần Nhân Tông.
Nhà vua : Trẫm cho nhà ngươi một loại binh khí.
Yết Kiêu : Tâu bệ hạ, thần chỉ xin một chiếc dùi sắt.
Nhà vua : Để làm gì ?
Yết Kiêu : Để dùi thủng chiếc thuyền của giặc, vì thần có thể lặn hàng giờ dưới nước. ( Theo chuyện hay sử cũ )
b. Ghi nhớ : sgk / 82
II. Luyện tập
Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ sau:
Hoa quả
Hương hoa
Hoa mĩ
Hoa lệ
Bộ phận của cây
Đẹp
Bài tập 1 / 70
Phi
Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ sau:
Bay
Không
Vợ vua
输入标题
Tham vọng
输入标题
Tham chiến
Tham lam
Tham gia
Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ sau:
Ham muốn
Góp, dự
Cường
quốc
Tổ
quốc
Quốc
gia
6
Ái
quốc
5
Quốc
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố Hán Việt
1
3
2
gia chủ
gia súc
gia vị
gia tăng
Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ sau:
nhà
Thêm vào
Bài tập 2: SGK Tr 71
Tìm 5 từ ghép Hán Việt có chứa yếu tố Hán Việt quốc, sơn, cư, bại (đã được chú nghĩa dưới bài Nam quốc sơn hà)
Quốc
Cư
Sơn
Bại
Quốc
Sơn
Cư
Bại
gia
ngữ
kì
tế
ca
hà
lâm
mài
thủy
nữ
Tản
định
trú
ngụ
gia
chiến
vong
trận
tướng
thất
Bài tập 3: SGK Tr 71
Xếp các từ ghép hữu ích, thi nhân, đại thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng hỏa vào nhóm thích hợp:
C-P
a. Yếu tố chính đứng trước: hữu ích, phát thanh, phòng hoả, bảo mật
P-C
b. Yếu tố chính đứng sau:
thi nhân, đại thắng, tân binh, hậu đãi .
Sơn
hào
hải vị
Sơn
tặc
Sơn
hà
6
Giang
sơn
5
Sơn
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố Hán Việt
Chiến
bại
Đại
bại
Bại
trận
6
Thất
bại
5
Bại
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố Hán Việt
Du
cư
Cư
trú
Vô
gia
cư
6
Cư
xá
5
Cư
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố Hán Việt
3
4
Tri
thức
6
Địa
lí
5
Chính
- Phụ
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố chính trước- phụ sau
3
4
Cường
quốc
6
Tham
Chiến
5
Phụ -
Chính
Thi tìm nhanh
Từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ trước, chính sau
HƯỚNG DẪN
-Học bài, nắm các loại từ ghép Hán Việt
-Chuẩn bị bài “ Phò giá về kinh”
+ Soạn các câu hỏi SGK
+ Tìm nội dung, ý nghĩa
Truyền sao
GV đưa cho HS bất kì trong lớp 1 ngôi sao và mở 1 bài nhạc không lời
HS đó sẽ nói một từ mượn ngôn ngữ Hán, nếu đúng được chuyển cho bạn khác
Cứ lần lượt như vậy cho đến khi hết bài hát. Dừng ở bạn nào bạn ý sẽ đặt câu có từ mượn ngôn ngữ Hán.
VD: Nhận xét những từ được gạch chân trong những cặp câu sau:
Tôi lên núi.
Tôi lên sơn.
Thuỷ lội xuống sông.
Thuỷ lội xuống hà.
Tố Hữu là một nhà thơ yêu nước.
Tố Hữu là một nhà thơ yêu quốc.
Phần lớn các yếu tố Hán Việt không dùng độc lập mà dùng để tạo từ ghép
Các yếu tố Hán Việt sơn, hà, quốc không thể dùng như một từ đơn để đặt câu
Nhà tôi ở hướng nam.
Bài tập nhanh
Điền nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ sau:
- thiên thư:
- thiên niên kỉ:
- thiên đô:
- vĩ đại:
- đại diện:
- hiện đại:
hoàng tử:
thái tử:
- quí tử:
- tự tử:
- bất tử:
- bức tử:
Trời
Nghìn
Dời
Lớn
Thay
Thời
Con
Con
Con
Chết
Chết
Chết
Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng khác nghĩa
 








Các ý kiến mới nhất