Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Nam
Ngày gửi: 07h:22' 18-10-2022
Dung lượng: 436.2 KB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Nam
Ngày gửi: 07h:22' 18-10-2022
Dung lượng: 436.2 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I-Nhận xét
1.Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
Răng
Mũi
Tai
B
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật
dùng để nghe.
b) Phần xương cứng màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống,dùng để thở và ngửi.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
Răng: Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để
cắn, giữ và nhai thức ăn
Mũi: Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có
xương sống, dùng để thở và ngửi.
Tai: Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác
nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được ?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì ?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc ?...
Quang Huy
I- Nhận xét
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của
chúng ở bài tập 1 ?
- Răng của chiếc cào không nhai được như răng người.
- Mũi thuyền không dùng để ngửi được như mũi
của người.
- Tai của cái ấm không dùng để nghe được như
tai người và tai động vật.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
Răng: Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn,
giữ và nhai thức ăn
Mũi: Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương
sống, dùng để thở và ngửi.
Tai: Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.
2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau
có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
- Răng của chiếc cào không nhai được như răng người.
- Mũi thuyền không dùng để ngửi được
như mũi của người.
- Tai của cái ấm không dùng để nghe được như
tai người và tai động vật.
3, Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau ?
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác
nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
3, Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống
nhau ?
Ví dụ:
Bạn Lan đang ăn cơm.
Bạn Lan rất ăn ảnh.
Xe vào ăn than.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa
chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.
III- Luyện tập
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
III- Luyện tập
Bài 1(trang 67):
Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong
những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển ?
a, Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
-Quả na mở mắt.
b, Chân
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân .
- Bé đau chân.
c, Đầu
- Khi viết, em đừng ngọeođầu .
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa
chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.
III- Luyện tập
Bài 1 (trang 67)
Bài 2 (trang 67)
Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa.
Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của từ sau:
lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa
chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.
III- Luyện tập
Bài 1 (trang 67)
Bài 2 (trang 67)
Từ nhiều nghĩa
I-Nhận xét
1.Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
Răng
Mũi
Tai
B
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật
dùng để nghe.
b) Phần xương cứng màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống,dùng để thở và ngửi.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
Răng: Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để
cắn, giữ và nhai thức ăn
Mũi: Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có
xương sống, dùng để thở và ngửi.
Tai: Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác
nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được ?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì ?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc ?...
Quang Huy
I- Nhận xét
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của
chúng ở bài tập 1 ?
- Răng của chiếc cào không nhai được như răng người.
- Mũi thuyền không dùng để ngửi được như mũi
của người.
- Tai của cái ấm không dùng để nghe được như
tai người và tai động vật.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
Răng: Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn,
giữ và nhai thức ăn
Mũi: Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương
sống, dùng để thở và ngửi.
Tai: Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.
2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau
có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
- Răng của chiếc cào không nhai được như răng người.
- Mũi thuyền không dùng để ngửi được
như mũi của người.
- Tai của cái ấm không dùng để nghe được như
tai người và tai động vật.
3, Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau ?
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác
nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
3, Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống
nhau ?
Ví dụ:
Bạn Lan đang ăn cơm.
Bạn Lan rất ăn ảnh.
Xe vào ăn than.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa
chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.
III- Luyện tập
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
III- Luyện tập
Bài 1(trang 67):
Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong
những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển ?
a, Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
-Quả na mở mắt.
b, Chân
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân .
- Bé đau chân.
c, Đầu
- Khi viết, em đừng ngọeođầu .
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa
chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.
III- Luyện tập
Bài 1 (trang 67)
Bài 2 (trang 67)
Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa.
Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của từ sau:
lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa
chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.
III- Luyện tập
Bài 1 (trang 67)
Bài 2 (trang 67)
 







Các ý kiến mới nhất