Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Sơn
Ngày gửi: 00h:31' 16-05-2023
Dung lượng: 408.3 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

I-Nhận xét

1.Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:

A
Răng
Mũi
Tai

B
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật
dùng để nghe.
b) Phần xương cứng màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống,dùng để thở và ngửi.

Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
Răng: Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để
cắn, giữ và nhai thức ăn

Mũi: Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có
xương sống, dùng để thở và ngửi.

Tai: Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.

Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa

I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác
nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được ?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì ?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc ?...
Quang Huy

I- Nhận xét

Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa

1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của
chúng ở bài tập 1 ?
- Răng của chiếc cào không nhai được như răng người.
- Mũi thuyền không dùng để ngửi được như mũi
của người.
- Tai của cái ấm không dùng để nghe được như
tai người và tai động vật.

Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa

I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
Răng: Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn,
giữ và nhai thức ăn
Mũi: Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương
sống, dùng để thở và ngửi.
Tai: Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật dùng để nghe.

2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau
có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
- Răng của chiếc cào không nhai được như răng người.
- Mũi thuyền không dùng để ngửi được
như mũi của người.
- Tai của cái ấm không dùng để nghe được như
tai người và tai động vật.
3, Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau ?

Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa

I- Nhận xét
1, Tìm nghĩa ở cột A thích hợp với mỗi từ ở cột B
2, Tìm nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác
nghĩa của chúng ở bài tập 1 ?
3, Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống
nhau ?
Ví dụ:
Bạn Lan đang ăn cơm.
Bạn Lan rất ăn ảnh.
Xe vào ăn than.

Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa
chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.
III- Luyện tập

Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
III- Luyện tập
Bài 1(trang 67):
Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong
những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển ?
a, Mắt

- Đôi mắt của bé mở to.
-Quả na mở mắt.

b, Chân

- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân .
- Bé đau chân.

c, Đầu

- Khi viết, em đừng ngọeođầu .
- Nước suối đầu nguồn rất trong.

Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa
chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.
III- Luyện tập
Bài 1 (trang 67)
Bài 2 (trang 67)
Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa.
Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của từ sau:
lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.

Các em chuẩn bị bài:
Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I- Nhận xét
II- Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa
chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.
III- Luyện tập
Bài 1 (trang 67)
Bài 2 (trang 67) lưỡi dao, lưỡi hái, lưỡi cày, lưỡi cuốc.

miệng bình, miệng giếng…….
cổ áo, cổ tay, cổ chai…...
tay ấm, tay áo, tay cày …...
lưng ghế, lưng đồi, lưng trời….
 
Gửi ý kiến