Tuần 4. Từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Ngọc Nữ
Ngày gửi: 15h:33' 20-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Ngọc Nữ
Ngày gửi: 15h:33' 20-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 06 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Từ trái nghĩa
I. Nh?n xột:
1. So sỏnh nghia c?a cỏc t? in mu d? trong do?n van du?i dõy:
Phrang Do Bụ-en l m?t ngu?i lớnh B? trong d?i quõn Phỏp xõm lu?c Vi?t Nam. Nh?n rừ tớnh ch?t phi nghia c?a cu?c chi?n tranh xõm lu?c, nam1949, ụng ch?y sang hng ngu quõn d?i ta, l?y tờn Vi?t l Phan Lang. Nam 1986, Phan Lang cựng con trai di tham Vi?t Nam,v? l?i noi ụng dó t?ng chi?n d?u vỡ chớnh nghia.
Phi nghĩa
Chính nghĩa
Trái với đạo nghĩa, đạo lí
Đạo lí công bằng, chính trực
><
Phi nghĩa và chính nghĩa là hai từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
2. Tỡm nh?ng t? trỏi nghia v?i nhau trong cõu t?c ng? sau
Ch?t vinh hon s?ng nh?c.
-Cỏc t? trỏi nghia l : s?ng /ch?t, vinh / nh?c
?Cỏch dựng t? trỏi nghia trong cõu t?c ng? trờn t?o ra hai v? tuong ph?n, lm n?i b?t quan ni?m s?ng r?t cao d?p c?a ngu?i Vi?t Nam -Th ch?t m du?c kớnh tr?ng, dỏnh giỏ cao cũn hon s?ng m b? ngu?i d?i khinh b?.
1. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa
trái ngược nhau.
2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh
nhau có tác dụng làm nổi bật những
sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,...
đối lập nhau.
III. Luyện tập
Bài 1. Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây :
a. Gạn đục khơi trong.
b. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
c. Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
III. Luy?n t?p
Bi 2. Di?n vo m?i ch? ch?m m?t t? trỏi nghia v?i t? g?ch chõn m?i dũng sau d? hon ch?nh cỏc thnh ng?, t?c ng? sau:
a. H?p nh..........b?ng.
b. X?u ngu?i..........n?t.
c. Trờn kớnh......... nhu?ng.
rộng
đẹp
dưới
Bài 3. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau :
a. Hòa bình /
b. Thương yêu /
c. Đoàn kết /
d. Giữ gìn /
chiến tranh, xung đột
căm ghét, thù hận, ghét bỏ,…
chia rẽ, xung khắc,…
tàn phá, hủy hoại,…
Đầu voi đuôi chuột
Đầu
đuôi
Mắt nhắm mắt mở
nhắm
mở
Kẻ khóc người cười
khóc
cười
Nước mắt ngắn nước mắt dài
ngắn
dài
HẸN GẶP LẠI 5C
Luyện từ và câu
Từ trái nghĩa
I. Nh?n xột:
1. So sỏnh nghia c?a cỏc t? in mu d? trong do?n van du?i dõy:
Phrang Do Bụ-en l m?t ngu?i lớnh B? trong d?i quõn Phỏp xõm lu?c Vi?t Nam. Nh?n rừ tớnh ch?t phi nghia c?a cu?c chi?n tranh xõm lu?c, nam1949, ụng ch?y sang hng ngu quõn d?i ta, l?y tờn Vi?t l Phan Lang. Nam 1986, Phan Lang cựng con trai di tham Vi?t Nam,v? l?i noi ụng dó t?ng chi?n d?u vỡ chớnh nghia.
Phi nghĩa
Chính nghĩa
Trái với đạo nghĩa, đạo lí
Đạo lí công bằng, chính trực
><
Phi nghĩa và chính nghĩa là hai từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
2. Tỡm nh?ng t? trỏi nghia v?i nhau trong cõu t?c ng? sau
Ch?t vinh hon s?ng nh?c.
-Cỏc t? trỏi nghia l : s?ng /ch?t, vinh / nh?c
?Cỏch dựng t? trỏi nghia trong cõu t?c ng? trờn t?o ra hai v? tuong ph?n, lm n?i b?t quan ni?m s?ng r?t cao d?p c?a ngu?i Vi?t Nam -Th ch?t m du?c kớnh tr?ng, dỏnh giỏ cao cũn hon s?ng m b? ngu?i d?i khinh b?.
1. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa
trái ngược nhau.
2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh
nhau có tác dụng làm nổi bật những
sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,...
đối lập nhau.
III. Luyện tập
Bài 1. Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây :
a. Gạn đục khơi trong.
b. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
c. Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
III. Luy?n t?p
Bi 2. Di?n vo m?i ch? ch?m m?t t? trỏi nghia v?i t? g?ch chõn m?i dũng sau d? hon ch?nh cỏc thnh ng?, t?c ng? sau:
a. H?p nh..........b?ng.
b. X?u ngu?i..........n?t.
c. Trờn kớnh......... nhu?ng.
rộng
đẹp
dưới
Bài 3. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau :
a. Hòa bình /
b. Thương yêu /
c. Đoàn kết /
d. Giữ gìn /
chiến tranh, xung đột
căm ghét, thù hận, ghét bỏ,…
chia rẽ, xung khắc,…
tàn phá, hủy hoại,…
Đầu voi đuôi chuột
Đầu
đuôi
Mắt nhắm mắt mở
nhắm
mở
Kẻ khóc người cười
khóc
cười
Nước mắt ngắn nước mắt dài
ngắn
dài
HẸN GẶP LẠI 5C
 







Các ý kiến mới nhất