Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 18: My clothes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Liên
Ngày gửi: 12h:41' 08-04-2013
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
Teacher: LE THI LIEN
Kim`s game
Kim`s game
POST OFFICE
SUPERMARKET
CINEMA
BOOKSHOP
ZOO
TOYS SHOP
Tuesday April 8th 2013
Unit 18: My Clothes
(page 54-55)
Lesson 1.
1. Look, listen and repeat.
* Vocabulary:
- A shirt:
Áo sơ mi
- A dress:
Váy
- A blouse:
Áo
- jeans:
Quần bò
- trousers:
Quần
- shoes:
Giầy
Tuesday April 8th 2013
Unit 18: My Clothes
(page 54-55)
Lesson 1.
1. Look, listen and repeat.
* Vocabulary:
Áo sơ mi
Váy
Áo
Quần bò
Quần
Giầy
Tuesday April 8th 2013
Unit 18: My Clothes
(page 54-55)
Lesson 1.
1. Look, listen and repeat.
* Vocabulary:
- A shirt:
Áo sơ mi
- A dress:
Váy
- A blouse:
Áo
- jeans:
Quần bò
- trousers:
Quần
- shoes:
Giầy
Tuesday April 8th 2013
Unit 18: My Clothes
(page 54-55)
Lesson 1.
1. Look, listen and repeat.
Nam: Look. That’s my sister.
Linda: Which one? What’s she wearing?
Nam: She’s wearing a T-shirt and jeans.
Linda: Oh, I see. She’s got brown hair.


Tuesday April 8th 2013
Unit 18: My Clothes
(page 54-55)
Lesson 1.
1. Look, listen and repeat.
Nam: Look. That’s my sister.
Linda: Which one? What’s she wearing?
Nam: She’s wearing a _____and_____.
Linda: Oh, I see. She’s got ______hair.


Tuesday April 8th 2013
Unit 18: My Clothes
(page 54-55)
Lesson 1.
1. Look, listen and repeat.
Nam: Look. That’s my sister.
Linda: Which one? What’s she wearing?
Nam: She’s wearing a T-shirt and jeans.
Linda: Oh, I see. She’s got brown hair.


Tuesday April 8th 2013
Unit 18: My Clothes
(page 54-55)
Lesson 1.
1. Look, listen and repeat.
* MODEL:
What’s he / she wearing?
Muốn hỏi ai đó đang mặc gì ,ta hỏi như thế nào?
Đáp lại câu hỏi, ta trả lời như thế nào?
He’s / She’s + tên trang phục.
Tuesday April 8th 2013
Unit 18: My Clothes
(page 54-55)
Lesson 1.
2. Look and say.
a
f
e
c
b
d
Tuesday April 8th 2013
Unit 18: My Clothes
(page 54-55)
Lesson 1.
3. Talk.
Tuesday April 8th 2013
Unit 18: My Clothes
(page 54-55)
Lesson 1.
3. Listen and tick.
1.
2.
a
a
b
b
Tuesday April 8th 2013
Unit 18: My Clothes
(page 54-55)
Lesson 1.
3. Listen and tick.
1.
2.
a
a
b
b
V
V
Consolidation
I. Vocabulary
1. a shirt
3. a blouse
2. a dress
4. jeans
5. trousers
6. shoes
7. wear
II. Sentence pattern:
What’s he / she wearing?
He’s wearing...........
She’s wearing..........
Goodbye !
THANK YOU
FOR YOUR ATTENTION
Thanks For Your Attention!
Good bye,
Thanks for your attention!
 
Gửi ý kiến