Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Personal information

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhan Hồng Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:37' 05-11-2009
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
First elven
four
Twenty twenty-six
seventeen

Thirty eight second
19-05-1890
* Vocabulary:
- third =
- fourth =
- fifth =
3th
3-9-2009
- twelfth =
- twentieth =
-> twenty-first =
-> twenty-second =
4th
5th
12th
20th
21st
22nd
20-8-2009
- July =
- Tháng 7
first = eleventh= twenty-first =
fecond = twelfth = twenty-second =
third = thirteenth = twenty-third =
fourth = fourteenth = twenty-fourth =
fifth = fifteenth = twenty- fifth =
sixth = sixteenth = twenty-sixth =
seventh = seventeenth = twenty-seveth =
eighth = eighteenth = twenty-eighth =
ninth = nineteenth = twenty-ninth
Ten = twentieth = thirtieth =
thirty-first =
1st
2nd
3rd
4th
5th
6th
7th
8th
9th
10th
1. Ordinal numbers
11th
12th
13th
14th
15th
16th
17th
18th
19th
20th
21st
22nd
23rd
24th
25th
16th
27th
28th
29th
30th
31st
Ex: 20/08 [
- August 20th
- The twentieth of August
@ Form:
_ Tháng + ngày
_ The + ngày + of + tháng
@ How to write the date :
Ex: a. 1/8: b.5/8
c. 13/8 d. 23/8 e. 31/8
August 20th
2. Listen and write the date
July
6
7
14
19
1
31
* Homework:
_ Học số thứ tự
Thực hành cách nói và viết ngày tháng.
Soạn các từ chỉ các tháng trong năm bằng tiếng anh
THANK YOU VERY MUCH
Good Bye.
See you again
 
Gửi ý kiến