Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Điện tích. Định luật Cu-lông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Kim Nga
Ngày gửi: 20h:49' 26-10-2019
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Mai Kim Nga
Ngày gửi: 20h:49' 26-10-2019
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
GV: MAI THỊ KIM NGA
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ!
CHÀO CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
Câu 1:Vẽ ảnh của vật qua thấu kính hội tụ ( khi đặt vật
ngoài tiêu cự ) và nêu đặt điểm của ảnh?
Câu 2: viết công thức tính độ tụ của thấu kính và công thức xác định vị trí của ảnh,từ đó suy ra công thức tính d theo d’ và f ?
Câu 1: Vẽ ảnh của vật qua thấu kính hội tụ ( khi đặt vật
ngoài tiêu cự ) và nêu đặt điểm của ảnh?
Trả lời:
Ảnh thật ngược chiều so với và nhỏ hơn vật
Câu 2: viết công thức tính độ tụ của thấu kính và công thức tính d theo d’ và f ?
Trả lời:
Và
Câu 1: Phần 1 SGK Vật lý 11 cơ bản nghiên cứu về nội dung gì?
Trò chơi ô chữ
Đ I Ệ N T Ừ
Câu 2: Lực xuất hiện khi một vật biến dạng đàn hồi....
Đ À N H Ô Ì
Câu 3: Học vị cao nhất là gì?
T I Ế N S Ĩ
Câu 4: Người Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ?
P H Ạ M T U Â N
Câu 5: Dụng cụ quang học có khả năng tán sắc ánh sáng, hình dạng lăng trụ tam giác?
L Ă N G K Í N H
Câu 6: Vật thật qua Thấu kính ...... Có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật trước Thấu kính.
H Ộ I T Ụ
Phạm Tuân sinh ngày 14 tháng 2 năm 1947 tại xã Quốc Tuấn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình. là phi công, phi hành gia người Việt Nam. Ông là người đầu tiên của Việt Nam và châu Á bay lên vũ trụ vào năm 1980 trong chương trình Interkosmos của Liên Xô. Ông cũng là một trong số ít người nước ngoài được trao tặng danh hiệu Anh hùng Liên Xô.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1.
2.
3.
Khi chụp ảnh thì ảnh thu được ở đâu?
Đây là dụng cụ quang học gì?
Vật thật qua dụng cụ quang học nào thì có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo?
Tiết 59
Bài 31
MẮT
I. CẤU TẠO QUANG HỌC CỦA MẮT.
II. SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA MẮT, ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN.
III. NĂNG SUẤT PHÂN LI CỦA MẮT.
Bài 31: MẮT ( tiết 59)
I.Cấu tạo quang học của mắt:
Theo em thế nào là mắt?
Mắt là một hệ gồm nhiều môi trường trong suốt tiếp giáp nhau bằng các mặt cầu. Có chiết suất từ 1,336 đến 1,437.
Em hãy quan sát hình và cho biết mắt gồm những bộ phận nào?
1. Giác mạc
2. Thủy dịch
3. Lòng đen- Con ngươi
4.Thể thủy tinh
5. Dịch thủy tinh
6. Màng lưới
V:Điểm vàng, M: Điểm mù
Thuỷ dịch
Lòng đen
Giác mạc
Thể thuỷ tinh
Màng lưới
Điểm vàng(V)
Điểm mù(M)
Con ngươi
Dịch thuỷ tinh
- Giác mạc là lớp màng cứng trong suốt bảo vệ các bộ phận bên trong và làm khúc xạ ánh sáng
Thủy dịch là chất lỏng trong suốt có chiết suất xấp xỉ bằng chiết suất của nước (n = 1,33)
- Lòng đen là màn chắn, ở giữa có lỗ trống để điều chỉnh chùm sáng đi vào mắt. Lỗ trống đó gọi là con ngươi
- Thể thủy tinh là một khối chất đặc trong suốt, có dạng thấu kính 2 mặt lồi
- Dịch thủy tinh là chất lỏng giống chất keo loãng
- Màng lưới là một lớp mỏng tại đó tập trung đầu các sợi thần kinh thị giác.
I.Cấu tạo quang học của mắt:
1. Cấu tạo mắt
Quan sỏt s? t?o ?nh qua m?t
Màng lưới
Thể thuỷ tinh
Sự tạo ảnh giống như qua thấu kính hội tụ
Quan sát sự tạo ảnh qua mắt chúng ta
thấy Mắt giống quang cụ nào
mà ta đã được học ?
I.CẤU TẠO QUANG HỌC CỦA MẮT:
O
Sơ đồ mắt thu gọn
Thấu kính mắt
F
Tiêu cự của mắt
V
2.Chú ý: Hệ quang học phức tạp của mắt tương đương với một thấu kính hội tụ.
I.Cấu tạo quang học của mắt:
OV = d’=const
Đây là đồ vật gì?
Cấu tạo quang học của mắt đi từ ngoài vào trong bộ phận nào quan trọng nhất?
Hệ quang học phức tạp của mắt tương đương với …
Khi mắt nhìn một vật thì ảnh của vật được tạo ra ở màng lưới là…
1
2
3
Vật kính
Phim
Thể thủy tinh
Màng lưới
- Thể thủy tinh đóng vai trò như vật kính.
- Màng lưới đóng vai trò như phim.
- Quan sát sự tạo ảnh của vật AB ở 2 vị trí sau :
O
O
F`
F`
f1
f2
Ở 2 vị trí đó, tiêu cự của thấu kính mắt như thế nào?
f1 < f2
Tiêu cự của mắt khi nhìn các vật ở xa thì dài hơn tiêu
cự của mắt khi nhìn các vật ở gần
F`
Tiêu cự thay đổi thì thể thủy tinh phải thay đổi co, dãn, phồng lên hay dẹp xuống
F`
Quá trình này gọi là sự điều tiết của mắt
Khi các cơ bóp lại, chúng làm cho thể thủy tinh phồng lên
Làm giảm bán kính cong của thể thủy tinh
Làm giảm tiêu cự của mắt
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
1. Sự điều tiết
Khi các cơ kéo ra, chúng làm cho thể thủy tinh dẹt xuống
Làm tăng bán kính cong của thể thủy tinh
Làm tăng tiêu cự của mắt
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
1. Sự điều tiết
- Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt để ảnh của các vật cách mắt những khoảng khác nhau đều hiện lên ở màng lưới.
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
1. Sự điều tiết
Khi mắt không điều tiết hoặc điều tiết tối đa thì tiêu cự của mắt như thế nào?
- Khi mắt không điều tiết thì tiêu cự của mắt lớn nhất (fmax ).
- Khi mắt điều tiết tối đa thì tiêu cự của mắt nhỏ nhất (fmin )
Vậy khi nào mắt ở trạng thái không điều tiết
và khi nào mắt ở trạng Thái điều tiết tối đa?
a. Điểm cực viễn
- Điểm xa nhất mà mắt có thể nhìn rõ khi mắt không phải điều tiết gọi là điểm cực viễn ( kí hiệu CV) hay còn gọi là viễn điểm
O
CV
Khoảng cực viễn OCV
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
2. Điểm cực cận , điểm cực viễn
Mắt không có tật điểm cực viễn CV ở vô cực
khi này thể thủy tinh dẹt nhất , tiêu cự dài nhất,
Độ tụ D của thấu kính mắt nhỏ nhất
Tiêu điểm F’ nằm đúng trên màng lưới fmax = OV.
Khoảng cực viễn là: khoảng cách từ điểm cực viễn tới mắt (OCV)
- Điểm gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ khi mắt điều tiết tối đa gọi là điểm cực cận ( kí hiệu Cc) hay còn gọi là cận điểm.
CC
Khoảng cực cận OCC
O
b.Điểm cực cận
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
2. Điểm cực cận , điểm cực viễn
OCC = Đ. Đ phụ thuộc vào độ tuổi
Khi nhìn vật ở điểm cực cận:
Thể thủy tinh căng phồng tối đa ,Tiêu cự f nhỏ nhất .
Độ tụ D của thấu kính mắt lớn nhất ,mắt rất chóng mỏi.
Mắt thường ,Cc cách mắt kho?ng 25cm.
Khoảng cực cận là: khoảng cách từ điểm cực cận tới mắt (OCc).
c. Khoảng nhìn rõ của mắt
O
CV
O
CC
OCV
OCC
CV
CV
Khoảng nhìn rõ của mắt
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
2. Điểm cực cận , điểm cực viễn
Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng từ điểm cực cận tới điểm cực viễn (CCCV)
Do góc trông vật của chú soái và mặt trăng bằng nhau.
nên hình ảnh nhận được bằng nhau
III. NĂNG SUẤT PHÂN LI CỦA MẮT
- Góc trông vật: α
- ĐK để quan sát được vật:
Vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt cho ảnh hiện ra ở màng lưới.
- Năng suất phân li (ε): là góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm A và B
MẮT
?
Câu 1: Bộ phận nào của mắt được coi là Thấu Kính mắt?
Thể thủy tinh
CỦNG CỐ
?
Câu 2: Con ngươi của mắt có tác dụng gì?
Điều chỉnh cường độ ánh sáng vào mắt
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
?
Câu 3: Điều kiện để mắt nhìn rõ vật AB?
+ Vật AB trong giới hạn nhìn rõ của mắt (Cc Cv.)
+ Góc trông min
?
Câu 4: Ảnh của vật qua mắt là ảnh gì?
ẢNH THẬT, NGƯỢC CHIỀU
CỦNG CỐ
Câu 5: Với mắt bình thường nhìn thấy sao và trăng là khi mắt
A Điều tiết cực đại
B Lúc điều tiết lúc không
C Không điều tiết
D Mắt phồng lên cực đại
?
CỦNG CỐ
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.
B. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt phồng dần lên.
C. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần xuống.
D. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần xuống.
?
CỦNG CỐ
Câu 7. Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì
A. Tiêu cự của thể thủy tinh là lớn nhất
B. Độ tụ của thể thủy tinh là lớn nhất
C. Mắt không điều tiết vì vật ở rất gần mắt
D. Khoảng cách từ thể thủy tinh đến võng mạc là nhỏ nhất
?
CỦNG CỐ
Câu 8. Giới hạn nhìn rõ của mắt là:
Khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt.
B. Những vị trí đặt vật mà mắt có thể quan sát rõ.
C. Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm.
D. Từ điểm cực cận đến mắt.
?
CỦNG CỐ
Học bài, làm bài tập SGK, SBT
Chuẩn bị bài mới: MẮT (Tiết 2)
IV. các tật của mắt và cách khắc phục
V . Hiện tượng lưu ảnh của mắt
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trân trọng cảm ơn
Chúc quý thầy cô giáo và các em học sinh
sức khỏe!!!
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ!
CHÀO CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
Câu 1:Vẽ ảnh của vật qua thấu kính hội tụ ( khi đặt vật
ngoài tiêu cự ) và nêu đặt điểm của ảnh?
Câu 2: viết công thức tính độ tụ của thấu kính và công thức xác định vị trí của ảnh,từ đó suy ra công thức tính d theo d’ và f ?
Câu 1: Vẽ ảnh của vật qua thấu kính hội tụ ( khi đặt vật
ngoài tiêu cự ) và nêu đặt điểm của ảnh?
Trả lời:
Ảnh thật ngược chiều so với và nhỏ hơn vật
Câu 2: viết công thức tính độ tụ của thấu kính và công thức tính d theo d’ và f ?
Trả lời:
Và
Câu 1: Phần 1 SGK Vật lý 11 cơ bản nghiên cứu về nội dung gì?
Trò chơi ô chữ
Đ I Ệ N T Ừ
Câu 2: Lực xuất hiện khi một vật biến dạng đàn hồi....
Đ À N H Ô Ì
Câu 3: Học vị cao nhất là gì?
T I Ế N S Ĩ
Câu 4: Người Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ?
P H Ạ M T U Â N
Câu 5: Dụng cụ quang học có khả năng tán sắc ánh sáng, hình dạng lăng trụ tam giác?
L Ă N G K Í N H
Câu 6: Vật thật qua Thấu kính ...... Có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật trước Thấu kính.
H Ộ I T Ụ
Phạm Tuân sinh ngày 14 tháng 2 năm 1947 tại xã Quốc Tuấn, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình. là phi công, phi hành gia người Việt Nam. Ông là người đầu tiên của Việt Nam và châu Á bay lên vũ trụ vào năm 1980 trong chương trình Interkosmos của Liên Xô. Ông cũng là một trong số ít người nước ngoài được trao tặng danh hiệu Anh hùng Liên Xô.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1.
2.
3.
Khi chụp ảnh thì ảnh thu được ở đâu?
Đây là dụng cụ quang học gì?
Vật thật qua dụng cụ quang học nào thì có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo?
Tiết 59
Bài 31
MẮT
I. CẤU TẠO QUANG HỌC CỦA MẮT.
II. SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA MẮT, ĐIỂM CỰC CẬN, ĐIỂM CỰC VIỄN.
III. NĂNG SUẤT PHÂN LI CỦA MẮT.
Bài 31: MẮT ( tiết 59)
I.Cấu tạo quang học của mắt:
Theo em thế nào là mắt?
Mắt là một hệ gồm nhiều môi trường trong suốt tiếp giáp nhau bằng các mặt cầu. Có chiết suất từ 1,336 đến 1,437.
Em hãy quan sát hình và cho biết mắt gồm những bộ phận nào?
1. Giác mạc
2. Thủy dịch
3. Lòng đen- Con ngươi
4.Thể thủy tinh
5. Dịch thủy tinh
6. Màng lưới
V:Điểm vàng, M: Điểm mù
Thuỷ dịch
Lòng đen
Giác mạc
Thể thuỷ tinh
Màng lưới
Điểm vàng(V)
Điểm mù(M)
Con ngươi
Dịch thuỷ tinh
- Giác mạc là lớp màng cứng trong suốt bảo vệ các bộ phận bên trong và làm khúc xạ ánh sáng
Thủy dịch là chất lỏng trong suốt có chiết suất xấp xỉ bằng chiết suất của nước (n = 1,33)
- Lòng đen là màn chắn, ở giữa có lỗ trống để điều chỉnh chùm sáng đi vào mắt. Lỗ trống đó gọi là con ngươi
- Thể thủy tinh là một khối chất đặc trong suốt, có dạng thấu kính 2 mặt lồi
- Dịch thủy tinh là chất lỏng giống chất keo loãng
- Màng lưới là một lớp mỏng tại đó tập trung đầu các sợi thần kinh thị giác.
I.Cấu tạo quang học của mắt:
1. Cấu tạo mắt
Quan sỏt s? t?o ?nh qua m?t
Màng lưới
Thể thuỷ tinh
Sự tạo ảnh giống như qua thấu kính hội tụ
Quan sát sự tạo ảnh qua mắt chúng ta
thấy Mắt giống quang cụ nào
mà ta đã được học ?
I.CẤU TẠO QUANG HỌC CỦA MẮT:
O
Sơ đồ mắt thu gọn
Thấu kính mắt
F
Tiêu cự của mắt
V
2.Chú ý: Hệ quang học phức tạp của mắt tương đương với một thấu kính hội tụ.
I.Cấu tạo quang học của mắt:
OV = d’=const
Đây là đồ vật gì?
Cấu tạo quang học của mắt đi từ ngoài vào trong bộ phận nào quan trọng nhất?
Hệ quang học phức tạp của mắt tương đương với …
Khi mắt nhìn một vật thì ảnh của vật được tạo ra ở màng lưới là…
1
2
3
Vật kính
Phim
Thể thủy tinh
Màng lưới
- Thể thủy tinh đóng vai trò như vật kính.
- Màng lưới đóng vai trò như phim.
- Quan sát sự tạo ảnh của vật AB ở 2 vị trí sau :
O
O
F`
F`
f1
f2
Ở 2 vị trí đó, tiêu cự của thấu kính mắt như thế nào?
f1 < f2
Tiêu cự của mắt khi nhìn các vật ở xa thì dài hơn tiêu
cự của mắt khi nhìn các vật ở gần
F`
Tiêu cự thay đổi thì thể thủy tinh phải thay đổi co, dãn, phồng lên hay dẹp xuống
F`
Quá trình này gọi là sự điều tiết của mắt
Khi các cơ bóp lại, chúng làm cho thể thủy tinh phồng lên
Làm giảm bán kính cong của thể thủy tinh
Làm giảm tiêu cự của mắt
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
1. Sự điều tiết
Khi các cơ kéo ra, chúng làm cho thể thủy tinh dẹt xuống
Làm tăng bán kính cong của thể thủy tinh
Làm tăng tiêu cự của mắt
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
1. Sự điều tiết
- Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi tiêu cự của thấu kính mắt để ảnh của các vật cách mắt những khoảng khác nhau đều hiện lên ở màng lưới.
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
1. Sự điều tiết
Khi mắt không điều tiết hoặc điều tiết tối đa thì tiêu cự của mắt như thế nào?
- Khi mắt không điều tiết thì tiêu cự của mắt lớn nhất (fmax ).
- Khi mắt điều tiết tối đa thì tiêu cự của mắt nhỏ nhất (fmin )
Vậy khi nào mắt ở trạng thái không điều tiết
và khi nào mắt ở trạng Thái điều tiết tối đa?
a. Điểm cực viễn
- Điểm xa nhất mà mắt có thể nhìn rõ khi mắt không phải điều tiết gọi là điểm cực viễn ( kí hiệu CV) hay còn gọi là viễn điểm
O
CV
Khoảng cực viễn OCV
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
2. Điểm cực cận , điểm cực viễn
Mắt không có tật điểm cực viễn CV ở vô cực
khi này thể thủy tinh dẹt nhất , tiêu cự dài nhất,
Độ tụ D của thấu kính mắt nhỏ nhất
Tiêu điểm F’ nằm đúng trên màng lưới fmax = OV.
Khoảng cực viễn là: khoảng cách từ điểm cực viễn tới mắt (OCV)
- Điểm gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ khi mắt điều tiết tối đa gọi là điểm cực cận ( kí hiệu Cc) hay còn gọi là cận điểm.
CC
Khoảng cực cận OCC
O
b.Điểm cực cận
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
2. Điểm cực cận , điểm cực viễn
OCC = Đ. Đ phụ thuộc vào độ tuổi
Khi nhìn vật ở điểm cực cận:
Thể thủy tinh căng phồng tối đa ,Tiêu cự f nhỏ nhất .
Độ tụ D của thấu kính mắt lớn nhất ,mắt rất chóng mỏi.
Mắt thường ,Cc cách mắt kho?ng 25cm.
Khoảng cực cận là: khoảng cách từ điểm cực cận tới mắt (OCc).
c. Khoảng nhìn rõ của mắt
O
CV
O
CC
OCV
OCC
CV
CV
Khoảng nhìn rõ của mắt
II. Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận , điểm cực viễn
2. Điểm cực cận , điểm cực viễn
Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng từ điểm cực cận tới điểm cực viễn (CCCV)
Do góc trông vật của chú soái và mặt trăng bằng nhau.
nên hình ảnh nhận được bằng nhau
III. NĂNG SUẤT PHÂN LI CỦA MẮT
- Góc trông vật: α
- ĐK để quan sát được vật:
Vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt cho ảnh hiện ra ở màng lưới.
- Năng suất phân li (ε): là góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm A và B
MẮT
?
Câu 1: Bộ phận nào của mắt được coi là Thấu Kính mắt?
Thể thủy tinh
CỦNG CỐ
?
Câu 2: Con ngươi của mắt có tác dụng gì?
Điều chỉnh cường độ ánh sáng vào mắt
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
?
Câu 3: Điều kiện để mắt nhìn rõ vật AB?
+ Vật AB trong giới hạn nhìn rõ của mắt (Cc Cv.)
+ Góc trông min
?
Câu 4: Ảnh của vật qua mắt là ảnh gì?
ẢNH THẬT, NGƯỢC CHIỀU
CỦNG CỐ
Câu 5: Với mắt bình thường nhìn thấy sao và trăng là khi mắt
A Điều tiết cực đại
B Lúc điều tiết lúc không
C Không điều tiết
D Mắt phồng lên cực đại
?
CỦNG CỐ
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.
B. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt phồng dần lên.
C. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần xuống.
D. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần xuống.
?
CỦNG CỐ
Câu 7. Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì
A. Tiêu cự của thể thủy tinh là lớn nhất
B. Độ tụ của thể thủy tinh là lớn nhất
C. Mắt không điều tiết vì vật ở rất gần mắt
D. Khoảng cách từ thể thủy tinh đến võng mạc là nhỏ nhất
?
CỦNG CỐ
Câu 8. Giới hạn nhìn rõ của mắt là:
Khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt.
B. Những vị trí đặt vật mà mắt có thể quan sát rõ.
C. Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm.
D. Từ điểm cực cận đến mắt.
?
CỦNG CỐ
Học bài, làm bài tập SGK, SBT
Chuẩn bị bài mới: MẮT (Tiết 2)
IV. các tật của mắt và cách khắc phục
V . Hiện tượng lưu ảnh của mắt
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trân trọng cảm ơn
Chúc quý thầy cô giáo và các em học sinh
sức khỏe!!!
 









Các ý kiến mới nhất