Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

vat li 9 bài ôn tập chương 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh thu
Ngày gửi: 17h:51' 16-10-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
1

Đ
3 B I
4 J U
Đ I N
6 Đ
2

5

7

Đ I Ê N T R Ơ
Đ
I Ê N NĂ N G
ÊÊ N T R Ơ
N L E N X Ơ
N
H L U Â T ÔM
H
OA N M A CH
C
C Ô NG S U Â T Đ I Ê N

48 (8
chữ
Tên
một
định
luật
biết
ÔÔ
sốsố
5
(10
chữ
cái):cái):
CĐ D
Đ chạy
qua
dây nối
dẫn
tỉ cho
lệhay
thuận
vớicách
HĐT
đặt
6
(
chữ
cái):
Mắc
các
dụng
cụ
điện
tiếp
song
song
còn

Ô
số
1
(7
chữ
cái):
Nếu
đặt
HĐT
U
giữa
hai
đầu
một
dây
Ô
số
3
(7
chữ
cái):
Một
điện
trở

thể
thay
đổi
được
trị
A
Ôtính
số
2là4
(8
chữ
Công
thức
A
P
.tdây.
=tính
U.I.t
dùng
đểnày?
tính
lượng
ra
trên
dây
dẫn
khi
cóđại
dòng
điện
vào
hainhiệt
đầu
dây
vàcái):
tỉ lệtoả
nghịch
với
điện
trở=
của
Đây
là lượng
nội dung
tên
gọi

?
Ô
số
(8
chữ
cái):
P
=

công
thức
dẫn

I thể
làđã
CĐDĐ
chạy
dây chỉnh
dẫn đóCĐDĐ
thì thương
số


được
dùngqua
để điều
trong số U/I
t
kiến
thức
nào
học?
chạy
qua

gì?
đại lượng điện nào sử dụng bởi một dụng cụ điện?
là giágọi
trị của
đại lượng nào đặc trưng cho dây dẫn?
mạch
là gì?

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC

(Tiết 1)

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC

(Tiết 1)

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC
1. ĐỊNH LUẬT ÔM
Nb
- Phát biểu ĐL
- Hệ thức :
Trong đó: U là hiệu điện thế(V) Bài 1: Chọn phương án trả lời đúng cho
các câu sau:
U
I
I là cường độ dòng điện (A)
a, Trong các biểu thức sau đây biểu thức
R
nào đúng với định luât Ôm?
R là điện trở (  )

UU
A) II 
RR

U
C) R 
I

B) I U.R
D)

U I.R

b, Đặt một HĐT 3V vào hai đầu dây dẫn thì
CĐDĐ chạy qua dây dẫn là 0,2A. Hỏi nếu
tăng thêm 12V nữa cho HĐT giữa hai
đầu dây dẫn này thì CĐDĐ qua nó có giá
trị nào dưới đây?
A. 0,6A

B. 0,8A

1A
C. 1A

D. Một giá trị khác

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC
1. ĐỊNH LUẬT ÔM
- Phát biểu ĐL
- Hệ thức :
Trong đó: U là hiệu điện thế(V)

I

U
R

I là cường độ dòng điện (A)
R là điện trở (  )

Nb
Người

dẫn
điện
không? Điện trở người
như thế nào?

- Cơ thể con người có thể được xem như một điện trở có những trị số
từ 10.000W đến 100.000W.
- Trong thực tế, do giá trị điện trở người thay đổi trong phạm vi rất
rộng, vì vậy để an toàn cho người trong mọi trường hợp, điện áp tiếp
xúc cần có giá trị 
UT <
- Giá
trị 25V.
dòng điện qua người là một trong các yếu tố quyết định gây
nguy hiểm cho người. Qua nghiên cứu và phân tích các tai nạn điện,
thấy rằng đối với dòng điện xoay chiều, tần số 50-60Hz, giá trị an
toàn cho người phải nhỏ hơn 10mA. Đối với dòng điện một chiều thì
trị
số vậy
này dòng
phải nhỏ
- Tuy
điệnhơn
nhỏ50mA.
qua cơ thể người có một số tác dụng nhất
định và được sử dụng trong y học như châm cứu,...

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC
1. ĐỊNH LUẬT ÔM
Thực nghiệm người ta đã đo được tác hại của dòng điện như sau
:
Dòng điện  Tác dụng
của dòng điện
Tác dụng của dòng điện
(mA)
xoay chiều 50 đến 60Hz
một chiều
0,6 đến 1,5

Bắt đầu tê ngón tay

Không có cảm giác

2 đến 3

2 đến 3

Không có cảm giác

4 đến 7

Bắp thịt co lại và rung

Đau như kim châm, thấy
nóng

8 đến 20

Tay đã khó rời vật mang điện,
ngón tay, khớp tay lòng bàn tay
thấy đau

Nóng tăng lên

20 đến 25

Tay không rời được vật mang
điện, đau, khó thở

Nóng tăng lên, thịt co quắp
lại nhưng chưa mạnh

25 đến 80

Thở bị tê liệt, tim bắt đầu đập
mạnh

Nóng mạnh, bắp thịt co rút,
khó thở

81 đến 100
Thở bị tê liệt, nếu kéo dài 3 giây Thở bị tê liệt
Để tránh những tim
tai nạn
tiếc xảyđập
ra do điện gây tác hại lên cơ thể. Khi tiếp xúc với
có đáng
thể ngừng
dòng điện phải có thiết bị bảo hộ cách điện. Đối với hệ thống điện trong gia đình cần
phải sử dụng dây dẫn an toàn và sử dụng ổn áp như ổn áp Lioa. Để bảo vệ toàn bộ hệ
thống điện tránh nguy cơ chập cháy.

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC
Mét sè th¶m ho¹ do điện g©y ra:
Điện giật có thể gây chấn
thương lớn tới cơ thể người.

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC

Nb

1. ĐỊNH LUẬT ÔM
U
- Phát biểu ĐL
I
- Hệ thức :
R
- Đoạn mạch nối tiếp

Bài 2: Chọn phương án trả lời đúng cho
các câu sau:

I = I1 = I2 =…= In

(1)

U = U1 + U2 +…+ Un

(2)

R = R1 + R2 +…+ Rn

(3)

1. Trong đoạn mạch nối tiếp công thức nào
sau đây là sai? ( n là số điện trở)
A. R= R1+ R2+...+Rn

U
U1
U
 2 ...  n (4)
R1
R2
Rn
- Đoạn mạch song song
I = I1+ I2+...+In
(1)
U =U1 =U2=...= Un
1
1
1
1


 ... 
R
R1 R2
Rn
I1.R1 = I2.R2 = … = In.Rn

(2)
(3)
(4)

B. I = I1=I2= ... =In

=R1==RR=...=R
=...= Rn D.U=U +U +...+U
C. RR=R
1
2 2
n
1
2
n
2. Trong các công thức sau công thức nào
không phù hợp với đoạn mạch song
song?( n là số điện trở)
A .I= I1+ I2+...+In

B.

1 1 1
1
   ... 
R R1 R2
Rn

+R
R22+...+R
C. U =U1 =U2=...=Un D.RR==R
R11+
+...+ R
nn

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC

Nb

1. ĐỊNH LUẬT ÔM
- Phát biểu ĐL

Bài 2: Chọn phương án trả lời đúng cho các
câu sau:

- Hệ thức :
I =U/ R
- Đoạn mạch nối tiếp
I = I1 = I2 =…= In

(1)

U = U1 + U2 +…+ Un

(2)

R = R1 + R2 +…+ Rn

(3)

U
U1
U
 2 ...  n (4)
R1
R2
Rn
- Đoạn mạch song song
I = I1+ I2+...+In
(1)
U =U1 =U2=...= Un
1
1
1
1


 ... 
R
R1 R2
Rn
I1.R1 = I2.R2 = … = In.Rn

(2)
(3)
(4)

3. Điện trở R1 = 30 chịu được dòng điện có
cường độ lớn nhất là 2A và điện trở R2 = 10
chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là
1A. Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào
HĐT thế nào dưới đây?
A. 80V

B. 70V

C. 120V

40V
D. 40V

4. Có thể mắc song song hai điện trở đã cho ở
ý 3 vào HĐT thế nào dưới đây?
10V
A. 10V

B. 22,5V

C. 60V

D. 15V

5. Mạch điện gia đình có U= 220V, các dụng cụ
điện có Uđm = 220V. Thì chúng được mắc như
thế nào để chúng hoạt động bình thường ?
A. Mắc nối tiếp

Mắc song
song song
B. Mắc

C. Mắc nối tiếp và song song

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC

Vận dụng định luật Ôm cho đoạn mạch mắc hỗn hợp
I.1. Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Trong đó
điện trở R1 = 14 , R2 = 8 , R3 = 24 . Dòng điện đi
qua R1 có cường độ là I1 = 0,4A. Tính cường độ dòng
điện I2, I3 tương ứng đi qua các điện trở R2 và R3.
A. I2 = 0,1A; I3 = 0,3A
B. I2 = 3A; I3 = 1A
C. I2 = 0,1A; I3 = 0,1A
D. I2 = 0,3A; I3 = 0,1A

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC
Vận dụng định luật Ôm cho đoạn mạch mắc hỗn hợp
Hướng dẫn giải: bài I.1
Ta thấy I1 = I23= 0,4A.
Điện trở t/đương của
đ/mạch AB là:
Hiệu điện thế của mạch là:

Cường độ dòng điện qua điện
trở R2:
 

Cường độ dòng điện qua điện
trở R3:

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC

Vận dụng định luật Ôm cho đoạn mạch mắc hỗn hợp
I.2. Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Trong đó có
các điện trở R1 = 9Ω, R2 = 15Ω, R3 = 10Ω Dòng điện đi
qua R3 có cường độ là I3 = 0,3A. Tính hiệu điện thế U
giữa hai đầu đoạn mạch AB.
A. 6,5V
B. 2,5V
C. 7,5 V
D. 5,5V

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC
Vận dụng định luật Ôm cho đoạn mạch mắc hỗn hợp
Hướng dẫn giải: Bài I.2
Hđthế giữa hai đầu R3 là:

Điện trở t/đ của R2 và R3 là:
Cường độ dòng điện qua R2 là:
Cường độ dòng điện qua R1 là:

I=I1=I2+I3=0,2+0,3 =0,5A

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là:

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC
Vận dụng định luật Ôm cho đoạn mạch mắc hỗn hợp

I. 3. Từ hai loại điện trở R1 = 1Ω , R2 = 4Ω . Hãy chọn và
mắc thành một mạch điện nối tiếp để khi đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế 32,5V thì dòng điện qua mạch
là 2,5A. Số phương án là:
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Hướng dẫn giải:Bài I. 3
Điện trở của mạch: 

Gọi x và y là số điện trở loại 1 Ω và 4 Ω mắc vào mạch
Ta có: x + 4y = 13 ⇒ x = 13 – 4y
x
13
Với x, y là các số nguyên dương và x ≤ 13 , y < 4
Lập bảng ta có 4 phương án mắc mạch điện với
y
0
số các điện trở như sau:

9

5

1

1

2

3

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC

Vận dụng định luật Ôm cho đoạn mạch mắc hỗn hợp
I.3. Cho mạch điện như hình vẽ: Hiệu điện thế đặt vào hai
điểm A, B là UAB = 30V, các điện trở R1 = 10Ω, R2 = 30Ω,
R3 = 10Ω, R4 = 30Ω, R5 = 50Ω. Tìm cường độ dòng điện
chạy qua R5.
A. 4A
B. 0A
C. 9A
D. 2A

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC
1. ĐỊNH LUẬT ÔM
U
- Phát biểu ĐL
I
R
- Hệ thức
- Đoạn mạch nối tiếp

STT

C©u

§¸p ¸n

1

Cã thÓ x¸c ®Þnh ®iÖn trë cña d©y dÉn b»ng
ampe kÕ vµ v«n kÕ, còng cã thÓ tÝnh ®iÖn
trë cña d©y dÉn khi biÕt c¸c yÕu tè cÊu t¹o
nªn nã.

Đ

- Đoạn mạch song song
2. ĐIỆN TRỞ

- Định nghĩa
- Kí hiệu : R
- Đơn vị: 
- Ý nghĩa VL
- Cách xác định bằng vôn kế
và ampe kế
- Điện trở của dây dẫn
phụ thuộc vào các yếu tố
R 

l
S

Nb

Bµi 3: ChØ ra c©u ®óng (§), c©u sai (S).

2

C«ng thøc tÝnh ®iÖn trë cña mét d©y dÉn

R l


S

Đ

3

C¾t ®«i mét d©y dÉn có điện trở 12 vµ
chËp hai d©y l¹i theo chiÒu dµi ®Ó thành
mét d©y míi cã ®iÖn trë 6 .

S

4

Dựa vào điện trở suất có thể nói đồng dẫn
điện tốt hơn nhôm.

Đ

5

Các điện trở dùng trong kĩ thuật có kích
thước nhỏ và có trị số được ghi ngay trên
điện trở hoặc được xác định theo các vòng
màu sơn khác nhau.
Thương số U/I có giá trị như nhau đối với
mọi dây dẫn

- Dùng trong kĩ thuật
6

Đ
S

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC

BÀI 20: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : ĐIỆN HỌC
U
1. ĐỊNH LUẬT ÔM
I

- Phát biểu ĐL
R
- Hệ thức
- Đoạn mạch nối tiếp
- Đoạn mạch song song
2. ĐIỆN TRỞ
l
- Công thức:
R 
3. BIẾN TRỞ
- Cấu tạo
- Hoạt động
- Các loại biến trở
- Kí hiệu trên SĐMĐ
- Tác dụng

S

Nb

Bài 4: Trả lời các câu hỏi sau?

a, Trên một biến trở có ghi 50 - 2A. Các con số
đó cho biết gì?
Trên một biến trở có ghi 50 - 2A. Cho biết
biến trở có điện trở lớn nhất là 50 và cường
độ dòng điện định mức là 2A.
b, Cho mạch điên có sơ đồ như hình vẽ. Đèn
đang sáng bình thường. Nếu di chuyển con chạy
C về phía B thì số chỉ của ampe kế và độ sáng
của đèn thay đổi như thế nào ? Vì sao?
K
U
Nếu di chuyển con chạy
C về phía B thì RAC sẽ
A
tăng, làm Rtđ tăng =>số
c
chỉ của ampe kế giảm và
độ sáng của đèn sẽ
A
B
Đ
sáng yếu hơn.
c,Trong các kí hiệu sau, hình nào không phải là
biến trở:
A

B

C

D

- Học bài theo vở ghi và SGK.
- Làm các bài tập trong bài 20 SGK/T 55,56.
- Ôn tập phần công suất, điện năng, định luật
Jun- len xơ
468x90
 
Gửi ý kiến