Bài 18. Ví dụ về cách viết và sử dụng chương trình con

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Lệ Hoa
Ngày gửi: 21h:54' 05-10-2021
Dung lượng: 457.0 KB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Kiều Lệ Hoa
Ngày gửi: 21h:54' 05-10-2021
Dung lượng: 457.0 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Chương trình con là gì? Phân loại chương trình con?
Câu 2. Viết cấu trúc thủ tục
VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
(tiết 2)
Bài 18.
NỘI DUNG
1. Cách viết và sử dụng thủ tục.
a. Cấu trúc thủ tục:
b. Ví dụ về thủ tục
2. Cách viết và sử dụng hàm. a. Cấu trúc của hàm.
b. Ví dụ về hàm.
2. Cách viết và sử dụng hàm.
Cấu trúc của hàm:
Function[()]: ;
[]
Begin
[]
:= ;
End;
Kiểu dữ liệu trả về có thể gồm những kiểu nào?
Kiểu dữ liệu chỉ có thể là kiểu dữ liệu chuẩn
(integer, real, boolean, char, string)
2. Cách viết và sử dụng hàm.
Cấu trúc thủ tục
Function[()]:
;
[]
Begin
[]
:= ;
End;
Procedure[()];
[]
Begin
[]
End;
Cấu trúc hàm
- Lệnh gọi hàm:
[()]
b/ Sử dụng hàm
Lệnh gọi hàm có thể tham gia vào biểu thức như một toán hạng hoặc là tham số của lời gọi hàm, thủ tục khác.
Ví dụ:
A:= Sqrt(255)+ Sqr(abs(x))+1;
c. Bài toán ví dụ:
VD1:Viết chương trình tìm giá trị nhỏ nhất trong 3 số a,b,c nhập từ
bàn phím sử dụng hàm tìm số nhỏ nhất trong 2 số x và y
Program Minbaso;
Uses crt;
Var a, b, c: real;
Function Min(x, y: real): real;
Begin
If x< y then Min:=x
Else Min:=y;
End;
BEGIN
clrscr;
Write (`Nhap vao ba so: `);
Readln(a, b, c);
Writeln(`So nho nhat trong ba so la: `,Min(Min(a,b), c));
readln
END.
Biến toàn cục
Tham số hình thức
Thân chương trình
hàm
Thực hiện hàm
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Mỗi tổ là 1 nhóm, trình bày trên bảng phụ. Thời gian tối đa 3p.
Câu hỏi: Sắp xếp các câu lệnh sau đây để được một chương trình con hoàn chỉnh.
Ghi lại chương trình con hoàn chỉnh lên bảng phụ
Cho biết chương trình con này dùng để làm gì?
[1] Begin
[2] Luythua:=S;
[3] Function Luythua(x:real; k:integer): real;
[4] For j:=1 to k do S:=S*x;
[5] End;
[6] Var S:real; j:integer;
[7] S:=1.0;
VD2: Viết chương trình tính tổng các lũy thừa:
a3 + b5 + c8 với a, b, c nhập từ bàn phím
Trong đó sử dụng chương trình con tính lũy thừa xk
c. Bài toán ví dụ:
Program Tinh_tong;
Uses crt;
Var Tluythua,a,b,c:Real;
Function Luythua(x:real; k:integer): Real;
Var j:integer;
S:real;
Begin
S:=1.0;
For j:=1 to k do S:=S*x;
Luythua:=S;
end;
BEGIN
Clrscr;
WRITE(‘Hay nhap cac co so a, b, c’);
Readln(a,b,c);
Tluythua:= Luythua(a,3) + Luythua(b,5) + Luythua(c,8) ;
Writeln(‘Tong luy thua= ’, Tluythua:6:2);
Readln;
END.
Chương trình con hàm tính xk
Tên hàm là luythua
Câu lệnh trả về giá trị
Qua tên hàm
Câu 1: Phần khai báo đầu của hàm nào sau đây là đúng?
Function UCLN (x,y: integer): char;
B. Function UCLN (x,y: integer): integer.
C. Function UCLN (x,y: integer): integer;
D. Function UCLN (x,y: interger): interger;
Câu 2: Cho a: real; b: byte; và dòng đầu hàm như sau:
Function tong(n:byte; y: real);
Lời gọi nào sau đây đúng:
A. tong(a); B. tong(b,a); C. tong(a,b); D. tong(b;a);
Câu hỏi trắc nghiệm:
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
Xin chân thành cảm ơn quí thầy cô
đã đến dự giờ thăm lớp!!
Câu 1. Chương trình con là gì? Phân loại chương trình con?
Câu 2. Viết cấu trúc thủ tục
VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
(tiết 2)
Bài 18.
NỘI DUNG
1. Cách viết và sử dụng thủ tục.
a. Cấu trúc thủ tục:
b. Ví dụ về thủ tục
2. Cách viết và sử dụng hàm. a. Cấu trúc của hàm.
b. Ví dụ về hàm.
2. Cách viết và sử dụng hàm.
Cấu trúc của hàm:
Function
[
Begin
[
End;
Kiểu dữ liệu trả về có thể gồm những kiểu nào?
Kiểu dữ liệu chỉ có thể là kiểu dữ liệu chuẩn
(integer, real, boolean, char, string)
2. Cách viết và sử dụng hàm.
Cấu trúc thủ tục
Function
[
Begin
[
End;
Procedure
[
Begin
[
End;
Cấu trúc hàm
- Lệnh gọi hàm:
b/ Sử dụng hàm
Lệnh gọi hàm có thể tham gia vào biểu thức như một toán hạng hoặc là tham số của lời gọi hàm, thủ tục khác.
Ví dụ:
A:= Sqrt(255)+ Sqr(abs(x))+1;
c. Bài toán ví dụ:
VD1:Viết chương trình tìm giá trị nhỏ nhất trong 3 số a,b,c nhập từ
bàn phím sử dụng hàm tìm số nhỏ nhất trong 2 số x và y
Program Minbaso;
Uses crt;
Var a, b, c: real;
Function Min(x, y: real): real;
Begin
If x< y then Min:=x
Else Min:=y;
End;
BEGIN
clrscr;
Write (`Nhap vao ba so: `);
Readln(a, b, c);
Writeln(`So nho nhat trong ba so la: `,Min(Min(a,b), c));
readln
END.
Biến toàn cục
Tham số hình thức
Thân chương trình
hàm
Thực hiện hàm
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Mỗi tổ là 1 nhóm, trình bày trên bảng phụ. Thời gian tối đa 3p.
Câu hỏi: Sắp xếp các câu lệnh sau đây để được một chương trình con hoàn chỉnh.
Ghi lại chương trình con hoàn chỉnh lên bảng phụ
Cho biết chương trình con này dùng để làm gì?
[1] Begin
[2] Luythua:=S;
[3] Function Luythua(x:real; k:integer): real;
[4] For j:=1 to k do S:=S*x;
[5] End;
[6] Var S:real; j:integer;
[7] S:=1.0;
VD2: Viết chương trình tính tổng các lũy thừa:
a3 + b5 + c8 với a, b, c nhập từ bàn phím
Trong đó sử dụng chương trình con tính lũy thừa xk
c. Bài toán ví dụ:
Program Tinh_tong;
Uses crt;
Var Tluythua,a,b,c:Real;
Function Luythua(x:real; k:integer): Real;
Var j:integer;
S:real;
Begin
S:=1.0;
For j:=1 to k do S:=S*x;
Luythua:=S;
end;
BEGIN
Clrscr;
WRITE(‘Hay nhap cac co so a, b, c’);
Readln(a,b,c);
Tluythua:= Luythua(a,3) + Luythua(b,5) + Luythua(c,8) ;
Writeln(‘Tong luy thua= ’, Tluythua:6:2);
Readln;
END.
Chương trình con hàm tính xk
Tên hàm là luythua
Câu lệnh trả về giá trị
Qua tên hàm
Câu 1: Phần khai báo đầu của hàm nào sau đây là đúng?
Function UCLN (x,y: integer): char;
B. Function UCLN (x,y: integer): integer.
C. Function UCLN (x,y: integer): integer;
D. Function UCLN (x,y: interger): interger;
Câu 2: Cho a: real; b: byte; và dòng đầu hàm như sau:
Function tong(n:byte; y: real);
Lời gọi nào sau đây đúng:
A. tong(a); B. tong(b,a); C. tong(a,b); D. tong(b;a);
Câu hỏi trắc nghiệm:
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
Xin chân thành cảm ơn quí thầy cô
đã đến dự giờ thăm lớp!!
 








Các ý kiến mới nhất