Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 22h:21' 30-10-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích: 0 người
Tiết 43: Viết các số đo diện tích dưới
dạng số thập phân

KHỞI ĐỘNG
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2tạ 7kg = 2,07
..... tạ

34 tấn 3kg = 34,003
..... tấn

34 tạ 12
24kg
= 34,24
12,051
tấn 51kg
=.....
..... tạtấn
6,768
6
tấn
768kg
=
..... tạtấn
456kg = 4,56
.....
5,467
5467kg = ..... tấn

128kg = 1,28
.... tạ

Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông

km2 hm2 dam2

Mét
vuông

Bé hơn mét vuông

m2 dm2 cm2 mm2

Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2

hm2
1hm2
=100dam2

dam2
1dam2
=100m2

1
=

Mét
vuông

2
100km =

m2
1m2
=100dm2

1
2
100hm

1
=

2
100dam

Bé hơn mét vuông
dm2

cm2

1dm2
=100cm2

1cm2
=100mm2

1
= 100

1mm2

1
m2 =

1km2 = ………….
1 000 000 m2
1ha = 1………
0 000 m2
100
1km2 = ……..
ha
1
0,01 km2
1ha = …… km2 = ……..
100

mm2

2
100 dm =

1
100cm2

a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 = 3,05m2
100
Vậy
:
3m2 5dm2 = 3,05m2
Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................

m2

hm2

m2

km2

dam2

,

03
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2

dm2
05 0

cm2

mm2

b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Cách làm:
Vậy

:

42dm2 = ........ m2
42
42dm2 =
m2 =
100
42dm2

=

0,42m2

0,42m2

Ta có cách làm khác:
0,42 m2
42 dm2 = ..........
km2

hm2

dam2

m2

dm2

,

00
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2

42

cm2

mm2

a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
3m2 5dm2 = 3 5 m2 =
100

Cách làm:
Vậy

:

3,05m2

3m2 5dm2 = 3,05m2

b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Cách làm:
Vậy

:

42dm2 = ........ m2
42
42dm2 =
m2 =
100
42dm2

=

0,42m2

0,42m2

GHI NHỚ

- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp
100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.

Bài 1:

LUYỆN TẬP

- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a)

56dm2 = ........
0,56 m2

b) 17dm2 23cm2 =
c)

17,23
........ dm2

23cm2 = ........
0,23 dm2

d) 2cm2 5mm2 =

........
2,05 cm2

Bài 2:
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 =

0,1654
........ ha

b) 5000m2 =

0,5 ........

c)

1ha =

........
0,01

km2

d)

15ha =

........
0,15

km2

ha

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 =
b)

........
534 ha

16,5m2 =

...16

m2 ...
50 dm2

6,5km
= ........
Tac)có cách
làm khác:

ha

2

2
16 =
16,5m
= ...
d)
7,6256ha

km2

hm2

50
m2........
... dm2m2

dam2

m2
16

,

dm2
50

cm2

mm2

Toán :

Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 =

........
534 ha

b)

16,5m2 =

c)

6,5km2 = ........
650

d) 7,6256ha =

... 16

m2 50
... dm2
ha

76256
........ m2

AI NHANH, AI ĐÚNG ?

1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 5 km2 34 ha= 53,4 km2
b. 5 km2 34 ha= 0,534 km2
c. 5 km2 34 ha= 5,34 km2

2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 65 m2 =

65 dam2

b. 65 m2 = 0,65dam2
c. 65 m2 = 650 dam2

3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 165 dm2 =1,65 m2
b. 165 dm2 =1650 m2
c. 165 dm2 =16,5m2

4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a.

51 cm2= 5100 dm2

b.

51 cm2= 5,1 dm2

c. 51 cm2= 0,51 dm2

Ôn tập:
Bảng đơn vị đo diện tích
Chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
(Trang 47)
 
Gửi ý kiến