Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lô Thanh Ngọc
Ngày gửi: 20h:30' 31-10-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: Lô Thanh Ngọc
Ngày gửi: 20h:30' 31-10-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
DẠY TỐT-HỌC TỐT
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- Viết được số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình
hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện
toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
KHỞI ĐỘNG
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2tạ 7kg = 2,07
..... tạ
34 tấn 3kg = 34,003
..... tấn
34 tạ1224kg
= =34,24
.....
tạ
12,051
tấn 51kg
..... tấn
6,768
6
tấn
768kg
=
..... tạ
tấn
4,56
456kg = .....
5,467
5467kg = ..... tấn
128kg = 1,28
.... tạ
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
km2 hm2 dam2 m2
Bé hơn mét vuông
dm2 cm2 mm2
Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2
hm2
1hm2
=100dam2
=
1
Mét
vuông
dam2
1dam2
=100m2
km2 =
100
m2
dm2
cm2
1m2
=100dm2
1dm2
=100cm2
1cm2
=100mm2
1
2
100hm
Bé hơn mét vuông
1
=
2
100dam
1
= 100
m2 =
1ha = ………
1 0 000 m2
100
1mm2
1
1km2 = ………….
1 000 000 m2
100
1km2 = ……..
ha
1
0,01
1ha = …… km2 = ……..
mm2
km2
2
100 dm =
1
100cm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 = 3,05m2
100
Vậy
:
3m2 5dm2 = 3,05m2
Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................
m2
hm2
m2
km2
dam2
,
03
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2
dm2
05 0
cm2
mm2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42
Cách làm: 42dm2 =
m2 = 0,42m2
100
Vậy
:
42dm2 =
0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42
42 dm2 = ..........
km2
hm2
m2
dam2
m2
dm2
,
00
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2
42
cm2
mm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 = 3,05m2
100
Vậy
:
3m2 5dm2 = 3,05m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42
Cách làm: 42dm2 =
m2 = 0,42m2
100
Vậy
:
42dm2 =
0,42m2
GHI NHỚ
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp
100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Bài 1:
LUYỆN TẬP
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = ........
0,56
m2
b) 17dm2 23cm2 = 17,23
........ dm2
c)
23cm2 = ........
0,23
d) 2cm2 5mm2 =
........
2,05
dm2
cm2
Bài 2:
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 =
........
0,1654 ha
b) 5000m2 =
0,5
........
ha
c)
1ha = ........
0,01
km2
d)
15ha = ........
0,15
km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534
ha
b)
m2 ...
50 dm2
16,5m2 =
... 16
6,5km
= ........
Tac)có cách
làm khác:
ha
2
2
16 =
16,5m
= ...
d)
7,6256ha
km2
hm2
50
m2........
... dm2m2
dam2
m2
16
,
dm2
50
cm2
mm2
Toán :
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534 ha
b)
16,5m2 =
c)
6,5km2 = ........
650
d) 7,6256ha =
... 16
m2 50
... dm2
ha
76256
........ m2
AI NHANH, AI ĐÚNG ?
1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 5 km2 34 ha= 53,4 km2
b. 5 km2 34 ha= 0,534 km2
c. 5 km2 34 ha= 5,34 km2
2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 65 m2 =
65 dam2
b. 65 m2 = 0,65dam2
c. 65 m2 = 650 dam2
3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 165 dm2 =1,65 m2
b. 165 dm2 =1650 m2
c. 165 dm2 =16,5m2
4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a.
51 cm2= 5100 dm2
b.
51 cm2= 5,1 dm2
c. 51 cm2= 0,51 dm2
Ôn tập:
Bảng đơn vị đo diện tích
Chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
(Trang 47)
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- Viết được số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình
hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện
toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
KHỞI ĐỘNG
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2tạ 7kg = 2,07
..... tạ
34 tấn 3kg = 34,003
..... tấn
34 tạ1224kg
= =34,24
.....
tạ
12,051
tấn 51kg
..... tấn
6,768
6
tấn
768kg
=
..... tạ
tấn
4,56
456kg = .....
5,467
5467kg = ..... tấn
128kg = 1,28
.... tạ
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
km2 hm2 dam2 m2
Bé hơn mét vuông
dm2 cm2 mm2
Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2
hm2
1hm2
=100dam2
=
1
Mét
vuông
dam2
1dam2
=100m2
km2 =
100
m2
dm2
cm2
1m2
=100dm2
1dm2
=100cm2
1cm2
=100mm2
1
2
100hm
Bé hơn mét vuông
1
=
2
100dam
1
= 100
m2 =
1ha = ………
1 0 000 m2
100
1mm2
1
1km2 = ………….
1 000 000 m2
100
1km2 = ……..
ha
1
0,01
1ha = …… km2 = ……..
mm2
km2
2
100 dm =
1
100cm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 = 3,05m2
100
Vậy
:
3m2 5dm2 = 3,05m2
Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................
m2
hm2
m2
km2
dam2
,
03
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2
dm2
05 0
cm2
mm2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42
Cách làm: 42dm2 =
m2 = 0,42m2
100
Vậy
:
42dm2 =
0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42
42 dm2 = ..........
km2
hm2
m2
dam2
m2
dm2
,
00
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2
42
cm2
mm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 = 3,05m2
100
Vậy
:
3m2 5dm2 = 3,05m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42
Cách làm: 42dm2 =
m2 = 0,42m2
100
Vậy
:
42dm2 =
0,42m2
GHI NHỚ
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp
100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Bài 1:
LUYỆN TẬP
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = ........
0,56
m2
b) 17dm2 23cm2 = 17,23
........ dm2
c)
23cm2 = ........
0,23
d) 2cm2 5mm2 =
........
2,05
dm2
cm2
Bài 2:
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 =
........
0,1654 ha
b) 5000m2 =
0,5
........
ha
c)
1ha = ........
0,01
km2
d)
15ha = ........
0,15
km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534
ha
b)
m2 ...
50 dm2
16,5m2 =
... 16
6,5km
= ........
Tac)có cách
làm khác:
ha
2
2
16 =
16,5m
= ...
d)
7,6256ha
km2
hm2
50
m2........
... dm2m2
dam2
m2
16
,
dm2
50
cm2
mm2
Toán :
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534 ha
b)
16,5m2 =
c)
6,5km2 = ........
650
d) 7,6256ha =
... 16
m2 50
... dm2
ha
76256
........ m2
AI NHANH, AI ĐÚNG ?
1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 5 km2 34 ha= 53,4 km2
b. 5 km2 34 ha= 0,534 km2
c. 5 km2 34 ha= 5,34 km2
2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 65 m2 =
65 dam2
b. 65 m2 = 0,65dam2
c. 65 m2 = 650 dam2
3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 165 dm2 =1,65 m2
b. 165 dm2 =1650 m2
c. 165 dm2 =16,5m2
4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a.
51 cm2= 5100 dm2
b.
51 cm2= 5,1 dm2
c. 51 cm2= 0,51 dm2
Ôn tập:
Bảng đơn vị đo diện tích
Chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
(Trang 47)
 







Các ý kiến mới nhất