Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Cam Thach
Ngày gửi: 09h:22' 01-11-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 227
Nguồn:
Người gửi: Phan Cam Thach
Ngày gửi: 09h:22' 01-11-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2tạ 7kg = 2,07
..... tạ
34 tấn 3kg = 34,003
..... tấn
34 tạ1224kg
= =34,24
.....
tạ
12,051
tấn 51kg
..... tấn
6,768
6
tấn
768kg
=
..... tạ
tấn
4,56
456kg = .....
5,467
5467kg = ..... tấn
128kg = 1,28
.... tạ
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
km2 hm2 dam2 m2
Bé hơn mét vuông
dm2 cm2 mm2
Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2
hm2
1hm2
=100dam2
=
1
Mét
vuông
dam2
1dam2
=100m2
km2 =
100
m2
dm2
cm2
1m2
=100dm2
1dm2
=100cm2
1cm2
=100mm2
1
2
100hm
Bé hơn mét vuông
1
=
2
100dam
1
= 100
m2 =
1ha = ………
1 0 000 m2
100
1mm2
1
1km2 = ………….
1 000 000 m2
100
1km2 = ……..
ha
1
0,01
1ha = …… km2 = ……..
mm2
km2
2
100 dm =
1
100cm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 = 3,05m2
100
Vậy
:
3m2 5dm2 = 3,05m2
Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................
m2
hm2
m2
km2
dam2
,
03
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2
dm2
05 0
cm2
mm2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42
Cách làm: 42dm2 =
m2 = 0,42m2
100
Vậy
:
42dm2 =
0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42
42 dm2 = ..........
km2
hm2
m2
dam2
m2
dm2
,
00
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2
42
cm2
mm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 = 3,05m2
100
Vậy
:
3m2 5dm2 = 3,05m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42
Cách làm: 42dm2 =
m2 = 0,42m2
100
Vậy
:
42dm2 =
0,42m2
GHI NHỚ
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp
100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Bài 1:
LUYỆN TẬP
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = ........
0,56
m2
b) 17dm2 23cm2 = 17,23
........ dm2
c)
23cm2 = ........
0,23
d) 2cm2 5mm2 =
........
2,05
dm2
cm2
Bài 2:
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 =
........
0,1654 ha
b) 5000m2 =
0,5
........
ha
c)
1ha = ........
0,01
km2
d)
15ha = ........
0,15
km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534
ha
b)
m2 ...
50 dm2
16,5m2 =
... 16
6,5km
= ........
Tac)có cách
làm khác:
ha
2
2
16 =
16,5m
= ...
d)
7,6256ha
km2
hm2
50
m2........
... dm2m2
dam2
m2
16
,
dm2
50
cm2
mm2
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2021
Toán :
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534 ha
b)
16,5m2 =
c)
6,5km2 = ........
650
d) 7,6256ha =
... 16
m2 50
... dm2
ha
76256
........ m2
AI NHANH, AI ĐÚNG ?
1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 5 km2 34 ha= 53,4 km2
b. 5 km2 34 ha= 0,534 km2
c. 5 km2 34 ha= 5,34 km2
2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 65 m2 =
65 dam2
b. 65 m2 = 0,65dam2
c. 65 m2 = 650 dam2
3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 165 dm2 =1,65 m2
b. 165 dm2 =1650 m2
c. 165 dm2 =16,5m2
4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a.
51 cm2= 5100 dm2
b.
51 cm2= 5,1 dm2
c. 51 cm2= 0,51 dm2
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2tạ 7kg = 2,07
..... tạ
34 tấn 3kg = 34,003
..... tấn
34 tạ1224kg
= =34,24
.....
tạ
12,051
tấn 51kg
..... tấn
6,768
6
tấn
768kg
=
..... tạ
tấn
4,56
456kg = .....
5,467
5467kg = ..... tấn
128kg = 1,28
.... tạ
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
km2 hm2 dam2 m2
Bé hơn mét vuông
dm2 cm2 mm2
Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2
hm2
1hm2
=100dam2
=
1
Mét
vuông
dam2
1dam2
=100m2
km2 =
100
m2
dm2
cm2
1m2
=100dm2
1dm2
=100cm2
1cm2
=100mm2
1
2
100hm
Bé hơn mét vuông
1
=
2
100dam
1
= 100
m2 =
1ha = ………
1 0 000 m2
100
1mm2
1
1km2 = ………….
1 000 000 m2
100
1km2 = ……..
ha
1
0,01
1ha = …… km2 = ……..
mm2
km2
2
100 dm =
1
100cm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 = 3,05m2
100
Vậy
:
3m2 5dm2 = 3,05m2
Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................
m2
hm2
m2
km2
dam2
,
03
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2
dm2
05 0
cm2
mm2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42
Cách làm: 42dm2 =
m2 = 0,42m2
100
Vậy
:
42dm2 =
0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42
42 dm2 = ..........
km2
hm2
m2
dam2
m2
dm2
,
00
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2
42
cm2
mm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 = 3,05m2
100
Vậy
:
3m2 5dm2 = 3,05m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42
Cách làm: 42dm2 =
m2 = 0,42m2
100
Vậy
:
42dm2 =
0,42m2
GHI NHỚ
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp
100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Bài 1:
LUYỆN TẬP
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = ........
0,56
m2
b) 17dm2 23cm2 = 17,23
........ dm2
c)
23cm2 = ........
0,23
d) 2cm2 5mm2 =
........
2,05
dm2
cm2
Bài 2:
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 =
........
0,1654 ha
b) 5000m2 =
0,5
........
ha
c)
1ha = ........
0,01
km2
d)
15ha = ........
0,15
km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534
ha
b)
m2 ...
50 dm2
16,5m2 =
... 16
6,5km
= ........
Tac)có cách
làm khác:
ha
2
2
16 =
16,5m
= ...
d)
7,6256ha
km2
hm2
50
m2........
... dm2m2
dam2
m2
16
,
dm2
50
cm2
mm2
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2021
Toán :
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534 ha
b)
16,5m2 =
c)
6,5km2 = ........
650
d) 7,6256ha =
... 16
m2 50
... dm2
ha
76256
........ m2
AI NHANH, AI ĐÚNG ?
1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 5 km2 34 ha= 53,4 km2
b. 5 km2 34 ha= 0,534 km2
c. 5 km2 34 ha= 5,34 km2
2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 65 m2 =
65 dam2
b. 65 m2 = 0,65dam2
c. 65 m2 = 650 dam2
3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 165 dm2 =1,65 m2
b. 165 dm2 =1650 m2
c. 165 dm2 =16,5m2
4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a.
51 cm2= 5100 dm2
b.
51 cm2= 5,1 dm2
c. 51 cm2= 0,51 dm2
 









Các ý kiến mới nhất