Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Tấn Đạt
Ngày gửi: 13h:31' 31-10-2021
Dung lượng: 10.0 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Tấn Đạt
Ngày gửi: 13h:31' 31-10-2021
Dung lượng: 10.0 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHỞI
TOÁN
LỚP 5C
VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Trang 44
GIÁO VIÊN: HUỲNH TẤN ĐẠT
Khởi động
Sắc màu bí ẩn!
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề.
1
2
3
4
MỤC TIÊU:
Nắm vững cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân trong các trường hợp đơn giản.
Biết chuyển đổi các đơn vị đo.
Sách giáo khoa Toán 5 (trang 45)
Thứ tư 03 tháng 11 năm 2021
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
Sách giáo khoa Toán 5
(trang 44)
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
con làm như thế nào?
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
= 6 m
,
,
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
= 6 m
,
,
Cách 1
số đo độ dài
Phần nguyên
Phần phân số
Bước 1
Bước 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm =
b) 3m 5cm =
m
3,05
Ví dụ:
Cách 2
6m 4dm
3m 5cm
6,4
m
6
4
3
5
0
,
,
m
dm
m
dm
cm
6
4
,
3
5
,
0
m
6
4
3
5
m
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
8,6
2,2
3,07
23,13
3m 7cm =
3
7
,
0
3
7
m
m
dm
cm
23m 13cm =
23
3
,
1
23
13
m
m
dm
cm
8m 6dm =
8
,
6
8
6
m
m
dm
Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
3m 4dm = ……. m
21m 36cm = ……… m
2m 5cm = ……… m
8dm 7cm = ……. dm
73mm = ………. dm
4dm 32mm = …….. dm
3,4
2,05
21,36
8,7
4,32
0,73
m
dm
cm
21
6
,
3
21
36
m
21m 36cm =
dm
cm
mm
0
3
,
7
73
dm
73mm =
56m 29cm = ……. dm
6,5km2 = ………. ha
5,34km2 = …….. ha
16,5m2 = ………m2 ….dm2
534
650
562,9
16
50
Hoặc 5,34 km2 = ha
km2
ha
5
34
,
Ong
vàng
thái
thông
2
1
4
3
5
Câu 1: 5km 203m = ... km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = … km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = … km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà học thuộc bảng đơn vị đo độ dài.
Chuẩn bị: Luyện tập.
Rút kinh nghiệm: …………….
TOÁN
LỚP 5C
VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Trang 44
GIÁO VIÊN: HUỲNH TẤN ĐẠT
Khởi động
Sắc màu bí ẩn!
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề.
1
2
3
4
MỤC TIÊU:
Nắm vững cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân trong các trường hợp đơn giản.
Biết chuyển đổi các đơn vị đo.
Sách giáo khoa Toán 5 (trang 45)
Thứ tư 03 tháng 11 năm 2021
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
Sách giáo khoa Toán 5
(trang 44)
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
con làm như thế nào?
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
= 6 m
,
,
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
= 6 m
,
,
Cách 1
số đo độ dài
Phần nguyên
Phần phân số
Bước 1
Bước 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm =
b) 3m 5cm =
m
3,05
Ví dụ:
Cách 2
6m 4dm
3m 5cm
6,4
m
6
4
3
5
0
,
,
m
dm
m
dm
cm
6
4
,
3
5
,
0
m
6
4
3
5
m
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
8,6
2,2
3,07
23,13
3m 7cm =
3
7
,
0
3
7
m
m
dm
cm
23m 13cm =
23
3
,
1
23
13
m
m
dm
cm
8m 6dm =
8
,
6
8
6
m
m
dm
Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
3m 4dm = ……. m
21m 36cm = ……… m
2m 5cm = ……… m
8dm 7cm = ……. dm
73mm = ………. dm
4dm 32mm = …….. dm
3,4
2,05
21,36
8,7
4,32
0,73
m
dm
cm
21
6
,
3
21
36
m
21m 36cm =
dm
cm
mm
0
3
,
7
73
dm
73mm =
56m 29cm = ……. dm
6,5km2 = ………. ha
5,34km2 = …….. ha
16,5m2 = ………m2 ….dm2
534
650
562,9
16
50
Hoặc 5,34 km2 = ha
km2
ha
5
34
,
Ong
vàng
thái
thông
2
1
4
3
5
Câu 1: 5km 203m = ... km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = … km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = … km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà học thuộc bảng đơn vị đo độ dài.
Chuẩn bị: Luyện tập.
Rút kinh nghiệm: …………….
 








Các ý kiến mới nhất