Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa Thắm
Ngày gửi: 22h:33' 06-11-2021
Dung lượng: 1'016.5 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa Thắm
Ngày gửi: 22h:33' 06-11-2021
Dung lượng: 1'016.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: Toán lớp: 5A2
Tên bài học: Luyện tập; số tiết: 1
Thời gian thực hiện: ngày 8 tháng 11 năm 2021
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3, 4(a,c).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Toán
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
KHỞI ĐỘNG
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . m b) 2dm 2cm = … dm
c) 3m 7cm = … m d) 23m 13cm = … m
23,13
3,07
2,2
8,6
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35m 23cm = . . m
b) 51dm 3cm = ………. dm
c) 14m 7cm = ………… m
35,23
51,3
14,07
Luyện tập
Toán:
Luyện tập
Toán:
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315cm = …….. m
234cm = ……. m
506cm = ……. m
34dm = ……. m
Mẫu: 315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm =
300cm +
15cm =
3m15cm
3,15
2,34
5,06
5,06
= 3,15 m
=
Luyện tập
Toán:
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3km 245m = ……... km
b) 5km 34m = ……… km
c) 307m = ………. km
3,245
5,034
0,307
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,44m = … m … cm
12
44
c) 3,45km = … m
3450
Trß ch¬i ?
Ai nhanh, ai ®óng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1. 34dm 6cm = ……. dm
4. 754 cm = …… m
2. 16m 78cm = ….. m
3. 67m 5cm = ….. m
34,6
7,54
16,78
67,05
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
CHÀO CÁC EM !
Môn: Toán lớp: 5A2
Tên bài học: Luyện tập; số tiết: 1
Thời gian thực hiện: ngày 8 tháng 11 năm 2021
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3, 4(a,c).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Toán
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
KHỞI ĐỘNG
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . m b) 2dm 2cm = … dm
c) 3m 7cm = … m d) 23m 13cm = … m
23,13
3,07
2,2
8,6
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35m 23cm = . . m
b) 51dm 3cm = ………. dm
c) 14m 7cm = ………… m
35,23
51,3
14,07
Luyện tập
Toán:
Luyện tập
Toán:
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315cm = …….. m
234cm = ……. m
506cm = ……. m
34dm = ……. m
Mẫu: 315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm =
300cm +
15cm =
3m15cm
3,15
2,34
5,06
5,06
= 3,15 m
=
Luyện tập
Toán:
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3km 245m = ……... km
b) 5km 34m = ……… km
c) 307m = ………. km
3,245
5,034
0,307
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12,44m = … m … cm
12
44
c) 3,45km = … m
3450
Trß ch¬i ?
Ai nhanh, ai ®óng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1. 34dm 6cm = ……. dm
4. 754 cm = …… m
2. 16m 78cm = ….. m
3. 67m 5cm = ….. m
34,6
7,54
16,78
67,05
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất