Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:11' 26-10-2010
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
LỚP 5C
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Hằng

Kiểm tra bài cũ:
1/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 35m23cm =………..m
b/ 14m7cm =………..m
a/12,44m =……m…..cm
2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b/ 34,3km =………..m
35,23
14,07
12 44
34300
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Toán
Lớn hơn kg
Bé hơn kg
Bảng đơn vị đo khối lượng:
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Toán
kg
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Hai đơn vị đo kh?i lu?ng liền nhau:

- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé;

- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Toán
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét
(0,1)
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
tấn
Toán
tạ
g
dag
yến
hg
kg
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
1tấn = tạ ;
1tạ = tấn
0,1
1kg = tấn
10
0,001
0,01
1kg = tạ
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
5kg = tấn
0,005
Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
a) 5 tấn132kg = tấn
5,132
Vậy:5 tấn132kg = tấn
5,132
= tấn
= tấn
= tấn;
= tạ
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Toán
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
tạ
g
dag
yến
hg
kg
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
tấn
Cách làm: 5 tấn 32 kg = tấn
5,032
b) 5 tấn 32 kg = tấn.
b) 5 tấn 32 kg = tấn
= tấn
a) 5 tấn132kg = tấn
5,132
5,032
Vậy: 5 tấn 32 kg = 5,032 tấn.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Toán
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
tạ
g
dag
yến
hg
kg
tấn
2.Thực hành:
Bài1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

a) 4 tấn 562 kg = tấn ;
4,562

b) 3 tấn14 kg = tấn.
3,014
c)12 tấn 6 kg = tấn ;
12,006
d) 500 kg = tấn.
0,5
4
2
6
5
4
12
0
3
1
6
0
0
5
0
0
0
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
b) 5 tấn 32 kg = tấn
a) 5 tấn132kg = tấn ;
5,132
5,032
Toán
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
1.Ví dụ:
2.Thực hành:
Bài 1:
Bài 2:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Nhóm 1:
Nhóm 2:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2 kg 50 g = ;
10 kg 3 g =
45 kg 23 g =
500 g = ;
2,05 kg
45,023 kg
10,003 kg
0,5 kg
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Bài 3:
Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con
ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày ?
Giải:
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong một ngày là:
9 x 6 = 54 ( kg )
1620 kg = 1,620 tấn(hay 1,62 tấn)
Đáp số: 1,62 tấn
54 x 30 = 1620 ( kg )
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
Toán
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Biết ba con : gà , ngỗng , thỏ
cân nặng lần lượt là :
Trong các số 512,34 ; 423,15 ; 423,51
số có chữ số 5 ở hàng phần trăm là:


Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.


B. 10 tấn 15 kg = 10150 kg

C.
B. Con ngỗng
Trong ba con trên ,con nào nặng nhất.
.
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.

8 kg 532 g = 8,532 kg
A.
B. 8 kg 532 g = 85,32 kg
C. 8 kg 532 g = 0,8532 kg
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 10 tấn 15 kg = 1015 kg
10 tấn15 kg = 10015 kg

B. 423,51
A. 512,34
423,15
C.
1,85 kg ; 3,6 kg ; 3000 g.
A. Con gà
C. Con thỏ
1
2
3
4
Ô CỬA BÍ MẬT
468x90
 
Gửi ý kiến