Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. The story of my village

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọ Minh Huấn
Ngày gửi: 15h:12' 09-01-2012
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
wellcome to class
E
L
V
I
L
A
G
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
Suggestion
1,It is a noun of place
Warm up: Guest the word by choosing correct the letter
2
Unit 8
THE STORY OF MY VILLAGE
Period 49: Vocabulary and grammar
- mud (n):
- straw (n):
- brick (n):
I. Vocabulary
bùn
gạch
rơm
- introduce (v):
giới thiệu.
- stortage (n):
sự thiếu thốn
- crop (n):
vụ mùa
- harvest (v) : gặt
- plough (v): cày
- buffalo:(n) trâu
- technical high school: trường trung học kỹ thuật
- rice field (n) cánh đồng lúa
- bumper crop (n) mùa màng bội thu
send somebody to school / college: gửi ai đi học phổ thông/ đại học
villager (n) dân làng
in need of many things : thiếu thốn nhiều thứ
bettering one’s life : cải thiện cuộc sống của ai đó.
- mud (n): bùn
- brick (n): gạch
- straw (n): rơm
introduce (v): giới thiệu
stortage (n): sự thiếu thốn
rice field (n) cánh đồng lúa
crop (n): vụ mùa
harvest (v) gặt
plough (v):cày
Buffalo (n) trâu
technical high school: trường trung học kỹ thuật
bumper crop (n) mùa bội thu
send somebody to school / college: gửi ai đi học phổ thông/ đại học
villager (n): người dân
in need of many things: thiếu thốn nhiều thứ
bettering one’s life: cải thiện cuộc sống của ai đó.
Vocabulary
1.Reported statement:(câu nói gián tiếp)
Mary
Daisy
Mary said to Daisy:”he is my friend”
Mary told Daisy he was Mary’s friend.
____
Daisy said :”I like him”
Daisy said (that) she liked him.

“ He is my friend”
II. Grammar:
The way to change direct speech into indirect speech
- Động từ trong mệnh đề chính (giới thiệu): said (that), thought (that), announced (that), told +O (that)
Đổi đại từ cho phù hợp với người nói người nghe

Eg: “I’m doing my homework” he said.

-> He said he was doing his homework.
Eg: “Hai has written Ha a letter” Nam told.
-> Nam told me that Hai had written Ha a letter.
Eg: “I watched the love film yesterday” she said.

-> She said she had watched the love film the day before.
-Thì d?ng t? du?c li l?i m?t thì:
Hiện tại đơn (is/ are) ? Quá khứ đơn (was/ were)
(do/ does) -> did
Hiện tại tiếp diễn (am/is/are +V-ing) ? Quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing)
Hiện tại hòan thành (have/has +Vpp) ? Quá khứ hòan thành (had + Vpp)
Quá khứ đơn (Ved) ? Quá khứ hòan thành (had + Vpp)
Will ? Would
Can ? Could
Must/ Have to ? Had to
Những đại từ chỉ định, trạng từ chỉ thời gian, không gian cũng thay đổi.
This -> that
Here -> there
Yesterday -> the day before
Tomorrow -> the next day
2. Conditional sentence type I
If I have money
If S + V(present simple) , S Will / Can + V (bare infinitive)
If …..
……will.....
,I will go to Hue for a holiday
Form (cấu trúc)
Conditional sentence type 1 (câu điều kiện loại 1)
Use:(cách dùng)
Diễn tả sự việc có thể xảy ra ở tương lai
Eg: If he has free time, he will play tennis.
Diễn tả thói quen:
Eg: Hoa usually walks to office if she has enough time
Notes:
- Mệnh đề if có thể đứng trước hoặc đứng sau mệnh đề chính. Khi mệnh đề if đứng trước mệnh đề chính thì cần có dấu “ , ” ở giữa 2 mệnh đề.
- UNLESS
Unless = if…not
ex: You will be late if you do not hurry.
 You will be late unless you hurry.
- Sau “unless”, “if”, “when”  không dùng thì tương lai
III. Exercise: choose the best answer by circling the letter A,B,C or D
1. If the weather ………nice tomorrow, we ……..swimming.
A. is-go B. is-will go C. will be-go D. will be-will go
2. If Tom is late again, he ………….his job.
A. loses B. lost C. will lose D. would lose
3. We will go skiing if it ……………this winter.
A. snows B. snowed C. will snow D. is snowing
4. “ I’m going to Ho Chi Minh City soon”.
She said she ………. going to Ho Chi Minh City soon
A. is B. am C. were D. was
5. The teacher ……………them that she was going to hold a English-speaking club
A. says B. said C. told D. tells
6. “ the film will be interesting”.
I thought the film …….. Interesting.
A. Would be B. can be C. could be D. will be
Good bye!
 
Gửi ý kiến