Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Huy
Ngày gửi: 15h:57' 11-04-2020
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên : Vũ Thị Thủy
TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH – KINH MÔN
Chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh!
dự GIờ môn địa lí năm 2019-2020
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc trung
Bộ
Duyên hải
Nam trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
-
Em hãy xác định ranh giới các vùng đã học?
Là một vùng đất mới trong lịch sử phát triển của đất nước, Đông Nam Bộ có nhiều thuận lọi với tiềm năng kinh tế lớn hơn các vùng khác, có vị thế quan trọng đối với cả nước và khu vực. Để có hiểu biết về ĐNB bài học hom nay chúng ta sẽ tìm hiểu ĐKTN và TNTN có ảnh hưởng như thế nào đối với phát triển kinh tế của vùng và tại sao ĐNB lại có sức hút mạnh mẽ đối với lao động cả nước.
Tiết 40 - Bài 35: Vùng đồng bằng sông Cửu Long
*Khái quát
Quan sát lược đồ H35.1 cho biết: Vùng đồng bằng sông Cửu Long có những tỉnh, thành phố nào?
+ Gồm: Cần Thơ, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu, Cà Mau
?Vùng có diện tích và dân số là bao nhiêu?
Bảng diện tích và dân số của các vùng năm 2002
+ Diện tích: 39.734 km2
+ Dân số: 16,7 triệu người (2002)
Tiết 40:
Bài 35 :
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, GiỚI HẠN LÃNH THỔ:
ĐBSCL
Lược đồ các vùng kinh tế của nước ta
Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở vị trí nào của nước ta?
- Vị trí: Là vùng nằm ở phía tây vùng Đông Nam Bộ, tận cùng phía Tây Nam nước ta.
ĐÔNG NAM BỘ
CAMPUCHIA
VỊNH THÁI LAN
BIỂN ĐÔNG
Bài 35 :
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Vùng đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp với những vùng , lãnh thổ nào, em hãy xác định trên lược đồ?
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
Tiết 40:
- Vị trí: Nằm ở phía tây vùng Đông Nam Bộ, tận cùng phía Tây Nam nước ta.
+ Phía đông bắc giáp Đông Nam Bộ
+ Phía bắc giáp Cam-pu-chia
+ Phía tây nam là vịnh Thái Lan
+ Phía đông nam là Biển Đông
- Tiếp giáp:
Bài 35 :
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
Tiết 40:
- Vị trí: Nằm ở phía tây vùng Đông Nam Bộ, tận cùng phía Tây Nam nước ta.
+ Phía đông bắc giáp Đông Nam Bộ
+ Phía bắc giáp Cam-pu-chia
+ Phía tây nam là vịnh Thái Lan
+ Phía đông nam là vịnh Biển Đông
Em hãy nêu ý nghĩa về vị trí địa lí của vùng?
- Ý nghĩa:
Thuận lợi phát triển kinh tế trên đất liền và biển, giao lưu hợp tác với các nước Tiểu vùng sông Mê Công.
- Giới hạn:
Tiết 40:
Bài 35 :
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
1.Đặc điểm
Thảo luận nhóm( 4 nhóm ) : Dựa vào hình 35.1 và 35.2và sự hiểu biết của em hãy Thảo luận các câu hỏi sau. ( Thời gian 3 phút)
Nhóm 1:
- Nêu đặc điểm cơ bản của địa hình?
Kể tên các loại đất chính, và sự phân bố của các loại đất đó?
Nhóm 2 :
Nêu đặc điểm cơ bản của khí hậu?
Kể tên các sông lớn, vai trò của các con sông?
Nhóm 3:
Kể tên các kiểu rừng chủ yếu, chúng phân bố ở các khu vực nào?
Biển, đảo có đặc điểm gì nổi bật?
Nhóm 4:
Kể tên các loại khoáng sản?
Kể tên các tiềm năng du lịch của vùng?
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của ĐBS Cửu Long.
Địa hình, đất đai
Khí hậu, nước
Rừng, biển, hải đảo
Khoáng sản, du lich
Biển ấm, ngư trường rộng, nhiều đảo, quần đảo, hải sản phong phú.
Rừng ngập mặn ở ven biển và trên bán đảo Cà Mau
Khoáng sản: Đá vôi, than bùn.
Du lịch: Sông, nước, miệt vườn, biển, đảo, vườn quốc gia...
Địa hình thấp và bằng phẳng
Đất phù sa ngọt 1,2 triệu ha, đất phèn, mặn 2,5 triệu ha
Khí hậu cận xích đạo, nóng ẩm Sông Tiền, sông Hậu và nhiều kênh rạch. Nước mặn, nước lợ
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của ĐBS Cửu Long.
Địa hình, đất đai
Khí hậu, nước
Rừng, biển, hải đảo
Khoáng sản, du lich
Biển ấm, ngư trường rộng, nhiều đảo, quần đảo, hải sản phong phú.
Rừng ngập mặn ở ven biển và trên bán đảo Cà Mau
Khoáng sản: Đá vôi, than bùn.
Du lịch: Sông, nước, miệt vườn, biển, đảo, vườn quốc gia...
Địa hình thấp và bằng phẳng
Đất phù sa ngọt 1,2 triệu ha, đất phèn, mặn 2,5 triệu ha
Khí hậu cận xích đạo, nóng ẩm Sông Tiền, sông Hậu và nhiều kênh rạch. Nước mặn, nước lợ
Từ những điều kiện tự nhiên trên em hãy cho biết vùng có thuận lợi phát triển ngành kinh tế nào?
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của ĐBS Cửu Long.
Địa hình, đất đai
Khí hậu, nước
Rừng, biển, hải đảo
Khoáng sản, du lich
Biển ấm, ngư trường rộng, nhiều đảo, quần đảo, hải sản phong phú.
Rừng ngập mặn ở ven biển và trên bán đảo Cà Mau
Khoáng sản: Đá vôi, than bùn.
Du lịch: Sông, nước, miệt vườn, biển, đảo, vườn quốc gia...
Địa hình thấp và bằng phẳng
Đất phù sa ngọt 1,2 triệu ha, đất phèn, mặn 2,5 triệu ha
Khí hậu cận xích đạo, nóng ẩm Sông Tiền, sông Hậu và nhiều kênh rạch. Nước mặn, nước lợ
Phát triển nông nghiệp: Trồng lúa, trồng rừng, chăn nuôi gia súc, gia cầm, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
Phát triển: xuất khẩu nông sản, công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
Khai thác khoáng sản, du lịch
Thận lợi
Khó khăn, giải pháp
Tiết 40:
Bài 35 :
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, GiỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
1
2
Quan sát hai bức ảnh trên em hãy cho cô biết nội dung các bức ảnh phản ánh điều gì?
Vậy bên cạnh những thuận lợi về điều kiện tự nhiên vùng đồng bằng sông Cửu Long còn có những khó khăn gì?
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của ĐBS Cửu Long.
Địa hình, đất đai
Khí hậu, nước
Rừng, biển, hải đảo
Khoáng sản, du lich
Biển ấm, ngư trường rộng, nhiều đảo, quần đảo, hải sản phong phú.
Rừng ngập mặn ở ven biển và trên bán đảo Cà Mau
Khoáng sản: Đá vôi, than bùn.
Du lịch: Sông, nước, miệt vườn, biển, đảo, vườn quốc gia...
Địa hình thấp và bằng phẳng
Đất phù sa ngọt 1,2 triệu ha, đất phèn, mặn 2,5 triệu ha
Khí hậu cận xích đạo, nóng ẩm Sông Tiền, sông Hậu và nhiều kênh rạch. Nước mặn, nước lợ
Phát triển nông nghiệp: Trồng lúa, trồng rừng, chăn nuôi gia súc, gia cầm, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
Phát triển: xuất khẩu nông sản, công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
Khai thác khoáng sản, du lịch
Thận lợi
Khó khăn, giải pháp
Khó khăn:Lũ lụt, thiếu nước trong mùa khô, diện tích đất phèn, đất mặn lớn.
Quan sát các bức tranh trên em thấy người dân đã có biện pháp gì để khắc phục khó khăn?
Chợ trên sông Cần Thơ
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của ĐBS Cửu Long.
Địa hình, đất đai
Khí hậu, nước
Rừng, biển, hải đảo
Khoáng sản, du lich
Biển ấm, ngư trường rộng, nhiều đảo, quần đảo, hải sản phong phú.
Rừng ngập mặn ở ven biển và trên bán đảo Cà Mau
Khoáng sản: Đá vôi, than bùn.
Du lịch: Sông, nước, miệt vườn, biển, đảo, vườn quốc gia...
Địa hình thấp và bằng phẳng
Đất phù sa ngọt 1,2 triệu ha, đất phèn, mặn 2,5 triệu ha
Khí hậu cận xích đạo, nóng ẩm Sông Tiền, sông Hậu và nhiều kênh rạch. Nước mặn, nước lợ
Phát triển nông nghiệp: Trồng lúa, trồng rừng, chăn nuôi gia súc, gia cầm, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
Phát triển: xuất khẩu nông sản, công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
Khai thác khoáng sản, du lịch
Thận lợi
Khó khăn, giải pháp
Khó khăn:Lũ lụt, thiếu nước trong mùa khô, diện tích đất phèn, đất mặn lớn.
Tăng cường thủy lợi.
Sống chung với lũ.
Khai hác lợi thế của lũ.
Cải tạo đất phèn, đất mặn
Bài 35 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Tiết 40:
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, GiỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
Bảng : số dân các vùng kinh tế nước ta năm 2002
Quan sát bảng số liệu em hãy cho biết số dân của vùng ĐBSCL năm 2002? So sánh với số dân của các vùng khác em có nhận xét gì?
Dân tộc: Khơ Me
Dân tộc: Chăm
Dân tộc: Hoa
Dân tộc: Kinh
Quan sát các bước ảnh em có nhận xét gì về thành phần dân tộc của vùng?
Bài 35 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Tiết 40:
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, GiỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
Dân số đông, thành phần dân tộc đa dạng.
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội vùng ĐBSCL năm 1999.
*
*
Dựa vào bảng số liệu bảng: 35.1 em hãy nhận xét tình hình dân cư, xã hội của ĐBSCL so với cả nước ? có thuận lợi gì?
Bài 35 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Tiết 40:
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, GiỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Dân số đông, thành phần dân tộc đa dạng.
- Đời sống người dân ổn định, nguồn lao động dồi dào,thị trường tiêu thụ lớn
Quan sát và cho biết nội dung của các bức tranh?
Cánh đồng lúa của ĐBSCL
Xuất khẩu gạo
Bài 35 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Tiết 40:
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, GiỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Dân số đông, thành phần dân tộc đa dạng.
- Đời sống người dân ổn định, nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
- Người dân cần cù, năng động sáng tạo, thích ứng linh hoạt với sản xuất hàng hóa.
Qua đó em thấy đời sống dân cư của vùng có khó khăn gì?
Bài 35 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Tiết 40:
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, GiỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Dân số đông, thành phần dân tộc đa dạng.
- Đời sống người dân ổn định, nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
- Người dân cần cù, năng động sáng tạo, thích ứng linh hoạt với sản xuất hàng hóa.
- Trình độ dân trí chưa cao
Củng cố
Câu 1: Nêu ý nghĩa của việc cải tạo đất phèn, đất mặn ở ĐBSCL? và biện pháp cải tạo?
- Ý nghĩa: Cải tạo đất để phát triển nông nghiệp.
Biện pháp:
+ Thau chua, rửa mặn
+ Xây dựng hệ thống bờ bao, kênh, rạch vừa thóat nước vào mùa lũ, vừa giữ nước vào mùa khô.
+Bón phân cải tạo đất.
+ Lựa chọn cây trồng, vật nuôi và có lịch thời vụ thích hợp.




- Học bài, làm bài tập bản đồ địa lí.
- Chuẩn bị bài 36 SGK
Hướng dẫn về nhà
Kính chúc các thầy cô mạnh khoẻ, hạnh phúc
Chúc các em học giỏi
 
Gửi ý kiến