Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 35. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hội
Ngày gửi: 19h:50' 19-02-2021
Dung lượng: 292.4 KB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
Giáo viên : Đỗ Văn Hội
Đơn vị : Trường THCS Thúc Kháng
Bài tập
2
Câu 1: Trong cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là
A. Nông – lâm – ngư nghiệp. C. Dịch vụ.
B. Công nghiệp, xây dựng. D. Không có ngành nào.


Câu 2: Cây trồng quan trọng nhất của vùng Đông nam Bộ là
A. Hạt điều           B. Hồ tiêu                C. Cà phê          D. Cao su
Đáp án
3
Câu 1: Trong cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là
A. Nông – lâm – ngư nghiệp. C. Dịch vụ.
B. Công nghiệp, xây dựng. D. Không có ngành nào.


Câu 2: Cây trồng quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bô là:
A. Hạt điều           B. Hồ tiêu                C. Cà phê          D. Cao su
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

4
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
5
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Nêu vị trí địa lí của vùng?
6
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
* Vị trí: Nằm ở phần cực nam của đất nước.
Ranh giới:
+ Phía Bắc giáp CamPuChia + Đông Nam giáp Biển Đông.
+ Tây Nam giáp Vịnh Thái Lan
+ Đông Bắc giáp vùng Đông Nam Bộ
Nêu vị trí địa lí của vùng?
7
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
* Vị trí: Nằm ở phần cực nam của đất nước.
Ranh giới:
+ Phía Bắc giáp CamPuChia + Đông Nam giáp Biển Đông.
+ Tây Nam giáp Vịnh Thái Lan
+ Đông Bắc giáp vùng Đông Nam Bộ
- Ý nghĩa: Mở rộng quan hệ hợp tác, vùng giàu tiềm năng.
8
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
* Vị trí: Nằm ở phần cực nam của đất nước.
Ranh giới:
+ Phía Bắc giáp CamPuChia + Đông Nam giáp Biển Đông.
+ Tây Nam giáp Vịnh Thái Lan
+ Đông Bắc giáp vùng Đông Nam Bộ
- Ý nghĩa: Mở rộng quan hệ hợp tác, vùng giàu tiềm năng.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
1. Điều kiện tự nhiên
9
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
* Vị trí: Nằm ở phần cực nam của đất nước.
Ranh giới:
+ Phía Bắc giáp CamPuChia
+ Đông Nam giáp Biển Đông.
+ Tây Nam giáp Vịnh Thái Lan
+ Đông Bắc giáp vùng Đông Nam Bộ
- Ý nghĩa: Mở rộng quan hệ hợp tác, vùng giàu tiềm năng.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
1. Điều kiện tự nhiên
Địa hình:
Khí hậu:
Sông ngòi
10
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
* Vị trí: Nằm ở phần cực nam của đất nước.
Ranh giới:
+ Phía Bắc giáp CamPuChia
+ Đông Nam giáp Biển Đông.
+ Tây Nam giáp Vịnh Thái Lan
+ Đông Bắc giáp vùng Đông Nam Bộ
- Ý nghĩa: Mở rộng quan hệ hợp tác, vùng giàu tiềm năng.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
1. Điều kiện tự nhiên
- Địa hình tương đối bằng phẳng. Cao trung bình 3-5m so với mặt nước biển. Dốc: 1cm/ Km
- Khí hậu : cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào.
- Hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt.
11
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
1. Điều kiện tự nhiên
- Địa hình tương đối bằng phẳng. Cao trung bình 3-5m so với mặt nước biển. Dốc: 1cm/ Km
- Khí hậu : cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào.
- Hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt.
2. Tài nguyên thiên nhiên.
Nêu đặc điểm tài nguyên của vùng?
12
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
1. Điều kiện tự nhiên
- Địa hình tương đối bằng phẳng. Cao trung bình 3-5m so với mặt nước biển. Dốc: 1cm/ Km
- Khí hậu : cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào.
- Hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt.
2. Tài nguyên thiên nhiên.
- Tài nguyên đất. Diện tích gần 4 triệu ha. Đất phù sa 1,2 triệu ha thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
- Tài nguyên rừng: Diện tích rừng ngập mặn lớn nhất cả nước.
- Nguồn hải sản phong phú
- Các đảo có ý nghĩa du lịch và khai thác hải sản.
- Khoáng sản: Không nhiều chỉ có một số loại như đá vôi, cát, đá than bùn.
13
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
1. Điều kiện tự nhiên
- Địa hình tương đối bằng phẳng. Cao trung bình 3-5m so với mặt nước biển. Dốc: 1cm/ Km
- Khí hậu : cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào.
- Hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt.
2. Tài nguyên thiên nhiên.
Những thuận lợi và khó khăn của vùng?
14
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
1. Điều kiện tự nhiên
- Địa hình tương đối bằng phẳng. Cao trung bình 3-5m so với mặt nước biển. Dốc: 1cm/ Km
- Khí hậu : cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm, lượng mưa dồi dào.
- Hệ thống sông ngòi và kênh rạch chằng chịt.
2. Tài nguyên thiên nhiên.
-Thế mạnh kinh tế: Sản xuất lương thực thực phẩm và khai thác nuôi trồng thuỷ sản
-Khó khăn: Đất phèn đất mặn chiếm diện tích lớn. Mùa khô kéo dài, mùa lũ ngập úng.
Những thuận lợi và khó khăn của vùng?
15
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội
- Số dân:
- Dân tộc:
- Trình độ:
- Dân trí:
16
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội
- Là vùng đông dân > 16,7 triệu người
( 2002)
- Có nhiều dân tộc sinh sống
- ĐBSCL có trình độ phát triển dân cư xã hội khá so với các vùng khác trong cả nước.
- Mặt bằng dân trí chưa cao
17
Bài 35.VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội
- Là vùng đông dân > 16,7 triệu người
( 2002)
- Có nhiều dân tộc sinh sống
- ĐBSCL có trình độ phát triển dân cư xã hội khá so với các vùng khác trong cả nước.
- Mặt bằng dân trí chưa cao
- Tại sao phải đặt vấn đề phát triển kinh tế đi đôi với nâng cao mặt bằng dân trí và phát triển đô thị ở đồng bằng này?
18
Bài tập
19
Câu 1: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là
A. Toàn bộ diện tích là đồng bằng C. Nằm ở cực Nam tổ quốc
B. Ba mặt giáp biển D. Rộng lớn nhất cả nước.

Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?
A. Năng suất lúa cao nhất C. Sản xuất lúa gạo nhiều nhất
B. Diện tích đồng bằng lớn nhất D. Xuất khẩu nông sản nhiều nhất.

Câu 3: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng
A. 20 000km2           B. 30 000km2        C. 40 000km2        D. 50 000km2

Câu 4: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Đất phèn C. Đất phù sa ngọt
B. Đất mặn D. Đất cát ven biển

Câu 5: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là
A. Xâm nhập mặn C. Triều cường
B. Cháy rừng D. Thiếu nước ngọt
Bài tập
20
Câu 1: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là
A. Toàn bộ diện tích là đồng bằng C. Nằm ở cực Nam tổ quốc
B. Ba mặt giáp biển D. Rộng lớn nhất cả nước.

Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?
A. Năng suất lúa cao nhất C. Sản xuất lúa gạo nhiều nhất
B. Diện tích đồng bằng lớn nhất D. Xuất khẩu nông sản nhiều nhất.

Câu 3: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng
A. 20 000km2           B. 30 000km2        C. 40 000km2        D. 50 000km2

Câu 4: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Đất phèn C. Đất phù sa ngọt
B. Đất mặn D. Đất cát ven biển

Câu 5: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là
A. Xâm nhập mặn C. Triều cường
B. Cháy rừng D. Thiếu nước ngọt
 
Gửi ý kiến