Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10: What do you do at break time?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lan Đặng
Ngày gửi: 10h:14' 11-05-2026
Dung lượng: 40.4 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Monday, October 10th 2025
1
Unit
0

Break time
activities

Lesson 1

Warmup

Find the correct picture.

1

3

2

blue

4

Find the correct picture.

1

3

2

green

4

Find the correct picture.

1

3

2

orange

4

Find the correct picture.

1

2

It's yellow.

3

4

Find the correct picture.

1

3

2

It's red.

4

Find the correct picture.

1

3

2

It's blue.

4

Find the correct picture.

1

2

It's brown.

3

4

Find the correct picture.

1

2

3

They're black.

4

Find the correct picture.

1

2

3

They're orange.

4

Find the correct picture.

1

2

3

They're green.

4

Find the correct picture.

1

2

3

They're white.

4

Thank
you!

1. Look, listen and repeat.

Who
Where
arethey?
they?
What
areare
they
doing?

1. Look, listen and repeat.
It's break time.
Let's play chess.
OK.

1. Look, listen and repeat.

I play volleyball at
break time. What
about you, Minh?

I play basketball. 

Vocabulary

Vocabulary

break time
/ˈbreɪk taɪm/
giờ ra chơi

Vocabulary

play chess
/pleɪ tʃes/
chơi cờ

Vocabulary

play basketball
/pleɪ ˈba:skɪtbɔ:l/
chơi bóng rổ

Vocabulary

play volleybal
/pleɪ  /ˈvɒl.i.bɔːl/
chơi bóng chuyền

Vocabulary

play badminton
/pleɪ ˈbædmɪntən/
chơi cầu lông

Review

break time

play basketball

play chess

play volleyball

play badminton

Checking vocabulary
Match the pictures with the words.

1

2

3

4

5

a. play

b. play

c. play

d. play

e.

basketball

volleyball

chess

badminton

break time

2. Listen, point and say.
a
I ______ at break time.

b

play chess
c

play basketball

play volleyball
d

play badminton

3. Let's talk.
I ____ at break time .

Let's
play!

I __________ at break time.

A. play
volleyball

B. play
basketball

C. play
badminton

I __________ at break time.

A. play
chess

B. play
badminton

C. play
volleyball

I __________ at break time.

A. play
badminton

B. play chess

C. play
volleyball

I __________ at break time.

A. play chess

B. play
volleyball

C. play
basketball

I play basketball ___ break time.

A. on

B. in

C. at

I ___ basketball at break time.

A. plays

B. play

I play chess at _________.

A. break
time

B. time
break

4. Listen and tick.

a

b

a

b

1

2

5. Look, complete and read.

____________

________

____________

____________

6. Let's sing.
It's break
time.

6. Let's sing.
It's break
time.

Wrap up

Vocabulary

break time

play basketball

play chess

play volleyball

play badminton

Structures
 Khi muốn nói mình làm gì vào giờ ra chơi, các em nói:

- I ______ at break time.
Example:

(Tớ ____vào giờ ra chơi.)
I play basketball.
 
Gửi ý kiến