Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What's the matter with you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hồng Hoa
Ngày gửi: 09h:17' 19-08-2022
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 499
Số lượt thích: 0 người
Unit 11: What's the matter with you?

Lesson 1 Toothache: /ˈtuːθ.eɪk/ by something being with one of :
headache /ˈhed.eɪk/ a you inside :
earache /ˈɪr.eɪk/ a in the inside of
stomachache /ˈstʌm.ək.eɪk/ in :
SORE THROAT /ˌsɔːr ˈθroʊt/ a in which is and , when you :
fever /ˈfiː.vɚ/ a in which the is than and the very :
Unit 11: What's the matter with you?

Cold
Unit 11: What's the matter with you?

Hot

VOCABULARY * fever: sốt *headache: nhứt đầu *toothache: đau răng *sore throat: đau họng *stomachache: đau bụng *earache: đau tai *what's the matter with you? Có chuyện gì với bạn
Unit 11: What's the matter with you?
You should go to the doctor now

You shouldn't go to school today.

You shouldn't eat ice cream

You shouldn't carry anything
1

2

3

4

5
1F, 2D, 3E, 4A, 5C, 6B
Usage:

Nói về nghĩa vụ,

You should buy a new car for her

Đưa ra một lời khuyên hoặc lời khuyến nghị

Ví dụ: You should not buy it, it's very expensive.

Diễn tả về xác suất và kỳ vọng

Ví dụ: She should go to my home by midnight.

Nói về điều kiện trong câu điều kiện loại 1 ở dạng đảo ngữ

Should I get the prize, I will buy a new house for you.
Kết thúc bài học lesson 1

Hẹn các bạn

ở những bài giảng tiếp theo của Pía
 
Gửi ý kiến