Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13: Where is my book?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 09h:35' 15-04-2020
Dung lượng: 31.4 MB
Số lượt tải: 708
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Thùy Trang)
Subject: English 3
Unit 13: Where’s my book?
Lesson 2 :1 - 6 Page 20, 21
Teacher: Ms Trang and Ms Thao
School: Hoa Lien 2 Primary School



OBJECTIVES OF THE LESSON
By the end of the lesson, students will be able to
know some vocabularies related to the topic location,
ask and answer questions about locations of things in the house:
Vocabulary:
+ near, under, behind
Pattern:
Where’s the balls? They’re near the table.
Skills:
Listening, speaking, reading and writing.
THE CONTENTS OF THE LESSON
WARM UP
Activity 1: Look, listen and repeat
Activity 2: Point and say
NEW LESSON
CONSOLIDATION
Activity 3: Listen and number
Activity 5: Write about your bedroom
Activity 4: Read and complete
VOCABULARY
- near
: gần
- under
: phía dưới
- behind
: phía sau
Look, listen and repeat:
II/ Form:
near / table
under / bed
on / wall
behind / door
(Những cái ghế ở đâu ?)
They’re near the table.
(chúng ở gần cái bàn.)
Where are the chairs ?
chairs /
balls /
pictures /
coats /
Where ..………………………

………………………………
are the pictures?
They’re on the wall.
Where ..………………………

………………………………
is the pillow?
It’s on the bed.
Where ..………………………

………………………………
are the books?
They’re on the bed.
Where ..………………………

………………………………
are the balls?
They’re under the bed.
Where ..………………………

………………………………
is the chair?
It’s near the table.
Where ..………………………

………………………………
are the coats?
They’re behind the door.
It’s…………………..
On the bed
They’re…………………..
under the bed
They’re…………………..
near the desk
They’re…………………..
on the desk
They’re…………………..
on the wall

There is …………………….,………………………..,

……………………, and………………………..

There are …………………….,……………………..,

……………………, and ………………………..
a bed
a chair
a desk
a teddy bear
posters
books
photos
balls
Homework:
- Học thuộc lòng từ vựng và mẫu câu.
- Viết mỗi từ mới 4 hàng.
- Làm bài tập B 1, 2, 3.
 
Gửi ý kiến