Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Would you like some milk?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Toàn Thắng
Ngày gửi: 16h:25' 28-04-2019
Dung lượng: 15.2 MB
Số lượt tải: 894
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thu Giang, Nguyễn Toàn Thắng)
HELLO EVERY WON!
WOULD YOU LIKE SOME MILK?
BEEF:THỊT BÒ
PORK:THỊT LỢN
ORANGE JUICE:NƯỚC CAM
LEMONADE:NƯỚC CHANH
MILK:SỮA
WATER:NƯỚC
CHICKEN:THỊT GÀ
FISH:CÁ
RICE:CƠM
BREAD:BÁNH MÌ


NEW WORDS
Lesson 1
1.
*Model sentence:
H?i vă tr? l?i v?i b?n d?i di?n v? mn an ho?c th?c u?ng yíu thch:
(?) What’s your favourite
=>
(?) What’s your favourite
=> It’s milk
Ex:
01
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
00
Game
Find someone who…
Củng cố
* T? v?ng: food:
Pork
beef
drink
milk
orange juice
water
* M?u cõu :
What’s your favourite food ? It’s chicken
What’s your favourite drink? It’s milk
Bài tập về nhà
* Học thuộc từ mới và mẫu câu
LISTEN AGAIN!
IT’S ORANGE JUICE
IT’S CHICKEN
IT’S FISH AND WATER
1
2
3
4
01
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
00
MILK
LEMONADE
WATER
FISH
RICE
BREAD
ORANGE JUICE
CHICKEN
LEMONADE
EG:MY NAME IS LE THI DUNG HUONG.I LOVE CHICKEN.IT’S MY FAVOURITE FOOD.I LIKE SODA.IT’S MY FAVOURITE DRINK.
SODA:NƯỚC NGỌT
GOOD BYE AND SEE YOU AGAIN!
 
Gửi ý kiến