Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Would you like some milk?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn mai anh
Ngày gửi: 08h:26' 22-02-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 1 người (Nuyễn Thị Giang)
English 4

LET’S PLAY GAME !!!!!!!
pork
fish
beef
1. What’s your favourite food?
milk
water
Orange juice
2. What’s your favourite drink?
fish
chicken
pork
3. What’s your favourite food?
Orange juice
cocacola
water
4. What’s your favourite drink?
cocacola
Orange juice
milk
5. My favourite drink is …….

(Page 20)
Friday, February 19th, 2021.
Would you like some noodles?
Yes, please. I love noodles.
Would you like some milk?
No, thanks.
What about orange juice?
No, thank you.
How about lemonade?
Lemonade! Yes, please. That’s my favourite drink.
1. Look, listen and repeat.
c
d
b
a
noodles
lemonade
bread
rice
vegetables
Matching
3. tea
6. bread
4.noodles
2. coffee
5. lemonade
1. rice
a
b
c
d
e
f
I. New words:
1. Noodles : mì ăn liền

2. Lemonade : nước chanh

3. Bread : bánh mì

4. Rice : cơm

5. Vegetables : rau
Unit 13 : Would you like some milk?
Lesson 2 (page 20)
Friday, February 19th, 2021.
Would you like some....?
Yes, please.
No, thanks.
II. Model sentences:
No, thank you.
Ex 1: Would you like some noodles?
Yes, please.
Ex 2: Would you like some orange juice?
No, thanks.
Would you like some noodles?
Yes, please. I love noodles.
Would you like some milk?
No, thanks.
What about orange juice?
No, thank you.
How about lemonade?
Lemonade! Yes, please. That’s my favourite drink.
1. Look, listen and repeat.
c
d
b
a
NOTE:
• Would you like some...? là cách nói lịch sự hơn Do you want…?
• How about...? có cùng nghĩa với What about...? (Còn... thì sao?)


2. Point and say:
Would you like some ……… ?
Yes, please.
No, thanks.
noodles
lemonade
bread
rice
vegetables
Would you like some rice?
Would you like some lemonade?
Yes,please.
Yes, please.
Would youlike some noodles?
No,thanks.
No, thanks.
Would you like some tea?
What’s your favourite drink/food?
……………………………………..
Would you like some ________ ?
………………………………….
3. LET’S TALK.
I. New words:
1. Noodles : mì ăn liền

2. Lemonade : nước chanh

3. Bread : bánh mì

4. Rice : cơm

5. Vegetables : rau
Unit 13 : Would you like some milk?
Lesson 2 (page 20)
Friday, February 19th, 2021.
II. Model sentences:
Homelink:
- Học thuộc từ vựng và luyện tập mẫu câu.
- Ghi nội dung bài học vào vở.
- Làm bài tập trang 52, 53 trong sách bài tập Tiếng anh.
GOOD BYE AND SEE YOU AGAIN!
 
Gửi ý kiến