Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sương
Ngày gửi: 18h:06' 27-07-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sương
Ngày gửi: 18h:06' 27-07-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
Toán lớp 4
Yến, tạ, tấn
* Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg 5 g … 1500 g
3 kg 50 g … 3000 g
<
>
KIỂM TRA BÀI CŨ
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 y?n = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? yến
?kg
10kg
1 y?n
? yến
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
10 y?n
= 100 kg
? T?
2 t?
10 y?n
= 20 y?n
? kg
? Y?n
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? t?n
2 t?n
? t?
= 20 t?
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bi 2 : Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
…
- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
80
- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
1 t? = kg 100 kg = t? 4 t? 60 kg = kg
b. 1 t?= y?n 10 y?n = t? 2 t? = kg
10
1
100
200
460
1
Vỡ 1 t? = 100kg ; 4 t? = 400kg,
do dú 4 t? 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
...
...
...
...
...
...
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m:
c. 1 t?n = t? 10 t? = t?n 1 t?n = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
- Vỡ 2 t?n = 2000kg; 2 t?n 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
5 t?n = kg 2 t?n 85 kg = kg 1000 kg = t?n
...
...
...
...
...
...
* Bi 3: Tớnh
18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =
648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
- Khi th?c hi?n cỏc phộp tớnh v?i s? do kh?i lu?ng ta c?n luu ý gỡ?
- Khi th?c hi?n cỏc phộp tớnh v?i s? do kh?i lu?ng ta c?n th?c hi?n bỡnh thu?ng nhu s? t? nhiờn sau dú ghi tờn don v? vo k?t qu? tớnh. Khi tớnh ph?i th?c hi?n v?i cựng m?t don v? do.
44 y?n
573 t?
450 t?
64 t?n
* Bi 4: M?t xe ụ tụ chuy?n tru?c ch? du?c 3 t?n mu?i, chuy?n sau ch? du?c nhi?u hon chuy?n tru?c 3 t?. H?i c? hai chuy?n xe ch? du?c bao nhiờu t? mu?i?
Chuyến trước:
Tóm tắt:
Chuyến sau:
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
= 30 tạ
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
A
Đo độ dài
B
Đo diện tích
c
Cu 1
Rung chuụng vng
thứ ba, 27 tháng bảy 2021
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
Yến, tạ, tấn
A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
A
10
B
100
c
Câu 3
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 4
Rung chuông vàng
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 5
Rung chuông vàng
CHÀO CÁC EM !
Yến, tạ, tấn
* Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg 5 g … 1500 g
3 kg 50 g … 3000 g
<
>
KIỂM TRA BÀI CŨ
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 y?n = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? yến
?kg
10kg
1 y?n
? yến
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
10 y?n
= 100 kg
? T?
2 t?
10 y?n
= 20 y?n
? kg
? Y?n
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? t?n
2 t?n
? t?
= 20 t?
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
Bi 2 : Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
…
- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
80
- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
1 t? = kg 100 kg = t? 4 t? 60 kg = kg
b. 1 t?= y?n 10 y?n = t? 2 t? = kg
10
1
100
200
460
1
Vỡ 1 t? = 100kg ; 4 t? = 400kg,
do dú 4 t? 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
...
...
...
...
...
...
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p vo ch? ch?m:
c. 1 t?n = t? 10 t? = t?n 1 t?n = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 t?n 85 kg b?ng bao nhiờu kg? Vỡ sao?
- Vỡ 2 t?n = 2000kg; 2 t?n 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
5 t?n = kg 2 t?n 85 kg = kg 1000 kg = t?n
...
...
...
...
...
...
* Bi 3: Tớnh
18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =
648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
- Khi th?c hi?n cỏc phộp tớnh v?i s? do kh?i lu?ng ta c?n luu ý gỡ?
- Khi th?c hi?n cỏc phộp tớnh v?i s? do kh?i lu?ng ta c?n th?c hi?n bỡnh thu?ng nhu s? t? nhiờn sau dú ghi tờn don v? vo k?t qu? tớnh. Khi tớnh ph?i th?c hi?n v?i cựng m?t don v? do.
44 y?n
573 t?
450 t?
64 t?n
* Bi 4: M?t xe ụ tụ chuy?n tru?c ch? du?c 3 t?n mu?i, chuy?n sau ch? du?c nhi?u hon chuy?n tru?c 3 t?. H?i c? hai chuy?n xe ch? du?c bao nhiờu t? mu?i?
Chuyến trước:
Tóm tắt:
Chuyến sau:
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
= 30 tạ
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
A
Đo độ dài
B
Đo diện tích
c
Cu 1
Rung chuụng vng
thứ ba, 27 tháng bảy 2021
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
Yến, tạ, tấn
A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là:
1
A
10
B
100
c
Câu 3
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là:
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 4
Rung chuông vàng
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cu 5
Rung chuông vàng
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất