Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ VUI
Ngày gửi: 16h:07' 06-03-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN QUANG

Luyện từ và câu - Lớp 4C
MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
( Tuần 26)


Giáo viên : TRẦN THỊ VUI
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hãy nói câu theo mẫu: Ai là gì? và xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu đó?
* Bài 1:Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm
- Can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, anh hùng, anh dũng, quả cảm, gan lì, …
- Nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, hèn hạ, hèn mạt, bạc nhược, nhu nhược, …
- Thế nào là từ cùng nghĩa ?
- Từ trái nghĩa: Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
- Thế nào là từ trái nghĩa ?
- Từ cùng nghĩa: Là những từ có nghĩa gần giống nhau.
Hình ảnh Ga-vrốt ngoài chiến lũy
Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ
* Bài 1:Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm
- Can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, anh hùng, anh dũng, quả cảm, gan lì, …
- Nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, hèn hạ, hèn mạt, bạc nhược, nhu nhược, …
* Bài tập 2:Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được ở bài tập 1:
Ví dụ:
- Mai vốn nhát gan nên không dám đi trong đêm tối .
- Dân tộc Việt Nam là một dân tộc anh hùng, quả cảm.
- Chúng ta không nên nhu nhược trước kẻ thù.
- Anh Nguyễn Văn Trỗi luôn gan dạ trước kẻ thù.
* Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
- bênh vực lẽ phải
- Khí thế
- Hi sinh
Dũng cảm,
dũng mãnh.
anh dũng,
Dũng cảm
dũng mãnh
anh dũng



* Bài 4:Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
- Ba chìm bảy nổi,
- Vào sinh ra tử
- Cày sây cuốc bẫm,
- Gan vàng dạ sắt
- Nhường cơm sẻ áo,
- Chân lấm tay bùn
* Gan vàng dạ sắt : gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
* Vào sinh ra tử : trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
Vào sinh ra tử,
Gan vàng dạ sắt.
Trò chơi ô chữ
A N H D Ũ N G
G A N D Ạ
G A N L è
G A N V À N G D Ạ S Ắ T
G A N G Ó C
Q U Ả C Ả M
C A N Đ Ả M
1
2
3
4
5
6
7
D
Ũ
N
G
C

M
DẶN DÒ
Chào tạm biệt các em!
468x90
 
Gửi ý kiến