Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường
Ngày gửi: 22h:15' 09-03-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 502
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường
Ngày gửi: 22h:15' 09-03-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 502
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ TỚI DỰ TIẾT DẠY TẠI LỚP 7A1
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN QUỲ HỢP
------***------
Giáo viên : Trần Thị Hường
Trường THCS Minh Hợp
KHỞI ĐỘNG
1. Trong các biểu thức đại số sau biểu thức nào là đơn thức?
A. 2x(y+1) ; B. -x2yz
C. x2 + x + 1 ; D. (x - 1)(x + 2)
B. -x2yz
2. Bậc của đơn thức -5xy2z là:
A. 3 ; B. 5
C. 4 ; D. 2
C. 4
3.Kết quả của phép thu gọn đơn thức 5a2b(-2ab2) là:
A. -10 a3b3 B. 10 a3b3
C. -10 a2b2 D. Một kết quả khác
A. -10 a3b3
Vì: 5a2b(-2ab2) = 5.(-2) (a2.a)(b.b2) = -10 a3b3
4. Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng ? Vì sao?
Vì hai đơn thức có cùng phần biến và hệ số khác 0
5. Giá trị của biểu thức A= 2x + 3y tại x = -2; y = 1 là:
A. 5 ; B. -1
C. 7 ; D. Một kết quả khác.
B. -1
Vì thay x = -2 và y =1 vào A ta có:
A = 2.(-2) + 3.1 = -4 +3 = -1
6. Tính tích các đơn thức sau.
Tiết 54
ĐẠI SỐ 7:
LUYỆN TẬP
---***---
P
I
G
A
O
T
P
X
X
X
X
X
X
O
G
T
I
A
Tính tổng các đơn thức rồi tìm chữ cái tương ứng bằng cách click vào kết quả để tìm tên nhà toán học nổi tiếng.
Bài 1: Nhà toán học nào ?
1
6
5
3
2
4
P I T A G O
- Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
? Khi cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta cần lưu ý điều gì?
Bài 2
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống :
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài 3. a. Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1 và y = 1893
Để tính giá trị của một biểu thức ta thực hiện
các bước sau:
- Thu gọn biểu thức (nếu có thể).
- Thay các giá trị của biến vào biểu thức.
- Tính ra kết quả và kết luận.
Để tính giá trị của một biểu thức ta thực hiện ntn?
Bài 4
b) Tính tổng cả bốn đơn thức trên.
c) Tính giá trị của đơn thức vừa tìm được tại x = -1, y = 1.
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
Bài 5.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hai đơn thức đồng dạng.
- Cộng(hay trừ) các đơn thức đồng dạng.
* Cần nắm vững các vấn đề sau:
- Nhân hai hay nhiều đơn thức.
* Chú ý các dạng toán: - Tính giá trị của biểu thức - Tính tổng (hiệu) và tính tích các đơn thức - Tìm bậc của đơn thức.
* Bài tập về nhà: Bài 21, 22, 23 / Tr 22 SBT
* Đọc trước bài “Đa thức” Trang 36 SGK.
Bài tập làm thêm :
Hãy tính A(B + C) bằng 2 cách ?
Bài toán thực tế
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài x(m), chiều rộng y(m) (x,y > 4). Người ta mở lối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng 2m.
Hỏi chiều dài , chiều rộng của khu đất còn lại để trồng trọt là bao nhiêu m?
Tính diện tích khu đất trồng trọt biết x =15m; y =12m
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ MẠNH KHỎE
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
3.Kết quả của phép thu gọn đơn thức 5a2b(-2ab2) là:
A. -10 a3b3 B. 10 a3b3
C. -10 a2b2 D. Một kết quả khác.
Để tính tích của các đơn thức ta làm như sau:
- Nhân các hệ số với nhau
- Nhân các phần biến với nhau.
Để tính tích của các đơn thức ta làm thế nào?
4.Đơn thức -2x2y đồng dạng với đơn thức nào sau đây?
A. -2xy2 ; B. -2xy
C. 2x2y +1 ; D. 3x2y
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Để tìm bậc của đơn thức ta làm như sau:
- Thu gọn đơn thức
- Tìm bậc: Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN QUỲ HỢP
------***------
Giáo viên : Trần Thị Hường
Trường THCS Minh Hợp
KHỞI ĐỘNG
1. Trong các biểu thức đại số sau biểu thức nào là đơn thức?
A. 2x(y+1) ; B. -x2yz
C. x2 + x + 1 ; D. (x - 1)(x + 2)
B. -x2yz
2. Bậc của đơn thức -5xy2z là:
A. 3 ; B. 5
C. 4 ; D. 2
C. 4
3.Kết quả của phép thu gọn đơn thức 5a2b(-2ab2) là:
A. -10 a3b3 B. 10 a3b3
C. -10 a2b2 D. Một kết quả khác
A. -10 a3b3
Vì: 5a2b(-2ab2) = 5.(-2) (a2.a)(b.b2) = -10 a3b3
4. Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng ? Vì sao?
Vì hai đơn thức có cùng phần biến và hệ số khác 0
5. Giá trị của biểu thức A= 2x + 3y tại x = -2; y = 1 là:
A. 5 ; B. -1
C. 7 ; D. Một kết quả khác.
B. -1
Vì thay x = -2 và y =1 vào A ta có:
A = 2.(-2) + 3.1 = -4 +3 = -1
6. Tính tích các đơn thức sau.
Tiết 54
ĐẠI SỐ 7:
LUYỆN TẬP
---***---
P
I
G
A
O
T
P
X
X
X
X
X
X
O
G
T
I
A
Tính tổng các đơn thức rồi tìm chữ cái tương ứng bằng cách click vào kết quả để tìm tên nhà toán học nổi tiếng.
Bài 1: Nhà toán học nào ?
1
6
5
3
2
4
P I T A G O
- Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
? Khi cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta cần lưu ý điều gì?
Bài 2
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống :
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài 3. a. Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1 và y = 1893
Để tính giá trị của một biểu thức ta thực hiện
các bước sau:
- Thu gọn biểu thức (nếu có thể).
- Thay các giá trị của biến vào biểu thức.
- Tính ra kết quả và kết luận.
Để tính giá trị của một biểu thức ta thực hiện ntn?
Bài 4
b) Tính tổng cả bốn đơn thức trên.
c) Tính giá trị của đơn thức vừa tìm được tại x = -1, y = 1.
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
Bài 5.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hai đơn thức đồng dạng.
- Cộng(hay trừ) các đơn thức đồng dạng.
* Cần nắm vững các vấn đề sau:
- Nhân hai hay nhiều đơn thức.
* Chú ý các dạng toán: - Tính giá trị của biểu thức - Tính tổng (hiệu) và tính tích các đơn thức - Tìm bậc của đơn thức.
* Bài tập về nhà: Bài 21, 22, 23 / Tr 22 SBT
* Đọc trước bài “Đa thức” Trang 36 SGK.
Bài tập làm thêm :
Hãy tính A(B + C) bằng 2 cách ?
Bài toán thực tế
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài x(m), chiều rộng y(m) (x,y > 4). Người ta mở lối đi xung quanh vườn (thuộc đất của vườn) rộng 2m.
Hỏi chiều dài , chiều rộng của khu đất còn lại để trồng trọt là bao nhiêu m?
Tính diện tích khu đất trồng trọt biết x =15m; y =12m
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ MẠNH KHỎE
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
3.Kết quả của phép thu gọn đơn thức 5a2b(-2ab2) là:
A. -10 a3b3 B. 10 a3b3
C. -10 a2b2 D. Một kết quả khác.
Để tính tích của các đơn thức ta làm như sau:
- Nhân các hệ số với nhau
- Nhân các phần biến với nhau.
Để tính tích của các đơn thức ta làm thế nào?
4.Đơn thức -2x2y đồng dạng với đơn thức nào sau đây?
A. -2xy2 ; B. -2xy
C. 2x2y +1 ; D. 3x2y
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Để tìm bậc của đơn thức ta làm như sau:
- Thu gọn đơn thức
- Tìm bậc: Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
 








Các ý kiến mới nhất