Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 32. Ankin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiều Thị Ngọc Anh
Ngày gửi: 22h:38' 10-03-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Hiếu)
GV: THIỀU THỊ NGỌC ANH
LỚP : 11A1
CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THAO GIẢNG!

TRƯỜNG THPT QUAN SƠN
2
ANKIN
Tiết 46; Bài 32:
NỘI DUNG BÀI DẠY
NỘI DUNG II
NỘI DUNG I
NỘI DUNG III
+ ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
+ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
+ ĐIỀU CHẾ
+ ỨNG DỤNG
I. Đồng đẳng, đồng phân,
danh pháp
1
Đặc điểm cấu tạo: Ankin là những hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có chứa một liên kết ba.
1 liên kết 3 gồm 1 liên kết σ và 2 liên kết π
CTTQ : CnH2n-2 (n ≥ 2)
VD: C2H2 ,C3H4 ,C4H6 , C5H8 …
Các chất trên tạo thành dãy đồng đẳng của axetilen còn gọi là ANKIN.
1. Dãy đồng đẳng của ankin
VD: Quan sát mô hình phân tử C2H 2
CÁCH VIẾT ĐỒNG PHÂN ANKIN

1/ Viết toàn bộ mạch cacbon hở
2/ Với mỗi mạch cacbon hở xác định vị trí đặt nối ba
3/ Điền H cho đủ hóa trị
2
2. Đồng phân của ankin
C4H6
(1) CH3 – CH2 – C  CH
(2) CH3 – C  C – CH3
Đồng phân vị trí liên kết ba
1
C5H8
(1) CH3 – CH2 – CH2 – C  CH
(2) CH3 – CH2 – C  C – CH3
(3) CH3 – CH – C  CH
CH3
Đồng phân vị trí liên kết ba
Đồng phân mạch cacbon
Ví dụ: Viết các đồng phân của ankin C4H6, C5H8 ..
1
1
1
2
2
2
2
3
10/3/2021
8
Lưu ý:
- C2H 2 ,C3H4 không có đồng phân ankin
C4H6 có đồng phân vị trí liên kết ba
Từ C5H8 có đồng phân mạch C
- Ankin không có đồng phân hình học.
3. Danh pháp
axetilen
etylaxetilen
đimetylaxetilen
propylaxetilen
HCCH
CHC–CH2–CH3
CH3–CC–CH3
CH3–CH2–CH2–CCH
a. Tên thông thường
Tên ankin = tên gốc ankyl (LK với C nối ba) + axetilen
4
3. Danh pháp:
3. Danh pháp
b. Tên thay thế (IUPAC)
4-Metylpent-1-in
CH3 – CH2 – CH = CH2
CH3 – CH2 – C ≡ CH
But-1-en
But-1-in
4-Metylpent-1-en
► Gọi tương tự ở anken, chỉ đổi đuôi “en”  “in”
(Ankin có nối ba đầu mạch (R-C ≡ CH) gọi là ank-1-in)
5
3. Danh pháp:
b. Tên thay thế (IUPAC)
4 - metyl pent - 1 - in
1
2
3
4
5
3. Danh pháp:
Tên ankin
số chỉ vị trí nhánh
=
+
tên nhánh
+
tên mạch chính
+
số chỉ vị trí liên kết ba
C  C
+
in
12
Lưu ý:
- Mạch chính là mạch dài nhất có chứa liên kết ba C ≡ C.
Đánh số từ phía gần liên kết ba.
- Các ankin có nối ba đầu mạch (R-C ≡ CH) gọi là các ank-1-in
Tên thay thế và tính chất vật lí của một số ankin
Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ankin có công thức C4H6 và C5H8.
GIẢI
Các CTCT của ankin có CTPT C4H6:
CH ≡ C – CH2 – CH3: But – 1 – in
CH3 – C ≡ C – CH3: But – 2 – in
Các CTPT của ankin có CTPT C5H8 là:
CH ≡ C - CH2 – CH2 – CH3 : Pent – 1 – in
CH - C ≡ C – CH2 – CH3: Pent – 2 – in
CH ≡ C – CH – CH3: 3 – Metylbut – 1- in
|
CH3




Ví Dụ
14
10/3/2021
15
II. Tính chất vật lí
- Ở điều kiện thường: các ankin từ C2  C4 ở thể khí, từ C5 trở lên ở thể lỏng hoặc rắn.
- Nhiệt độ sôi và khối lượng riêng tăng theo chiều tăng phân tử khối.
- Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Câu hỏi 1:
Viết công thức cấu tạo thu gọn của các ankin ứng với tên gọi sau:
a. Propin
b. 3-metylpent-1-in
c. Metylaxetilen
d. 3-etyl-3-metylhex-1-in
CỦNG CỐ
16
Câu hỏi 2: : Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau?
A. 3     B. 4 C. 2    D. 5
GIẢI
Các CTPT của ankin có CTPT C5H8 là:
CH ≡ C - CH2 – CH2 – CH3 : Pent – 1 – in
CH - C ≡ C – CH2 – CH3: Pent – 2 – in
CH ≡ C – CH – CH3: 3 – Metylbut – 1- in
|
CH3
Có 3 đồng phân







17
Chọn 1 trong 4 câu hỏi sau:
Câu 1: Nêu sự giống và khác nhau giữa anken và ankin về cấu tạo. Nêu ví dụ minh họa
Câu 2: Nêu sự giống và khác nhau giữa ankađien và ankin về cấu tạo. Nêu ví dụ minh họa
Câu 3: Viết công thức cấu tạo hiđrocacbon mạch hở ứng với công thức C5H8
Câu 4: Viết công thức cấu tạo và gọi tên của ankin có công thức phân tử là C6H10
HOẠT ĐỘNG NHÓM
10/3/2021
18
VD 1: Một ankin X có tỉ khối hơi so với hiđrô là 34. Xác định CTPT của X.
Giải:
Theo đề ra ta có: MX = 34.2 = 68
Mà MX = 12n + 2n – 2 = 68
n = 5
=> X là C5H8
10/3/2021
19

1. Dãy đồng đẳng của ankin

III. Tính chất hóa học
7
10/3/2021
21










Etilen
Axetilen
CTPT
CTCT
Mô hình rỗng
Mô hình đặc
CH2 CH2
CH CH
C2H4
C2H2
So sánh cấu trúc phân tử anken và ankin
8
ANKIN
Cộng
Oxi hóa
Thế
Oxi hóa hoàn toàn
Oxi hóa không hoàn toàn
Tác nhân đối xứng
Tác nhân bất đối xứng
Tương tự ANKEN
Khác ANKEN
Ank-1-in
(R-C ≡ CH)
9
10/3/2021
23
a. Với tác nhân đối xứng ( Br2 dd , H2…)
Phản ứng gồm 2 giai đoạn liên tiếp
1. Phản ứng cộng
10
► Cộng H2
CH
CH
+
H-H
CH2 CH2
CH2
CH2
+
H-H
CH3 CH3
eten
etan

CnH2n-2 + H2 CnH2n

CnH2n-2 + 2H2 CnH2n+2














Ni, t0
Pd/PbCO3 ,t0
Ni, t0
Ni, t0



Nếu muốn dừng ở giai đoạn tạo anken:
CH CH + H2 CH2 CH2
Pd/PbCO3
11
► Cộng Br2 dd; Cl2.
CH
CH
+
Br-Br
CHBr CHBr
CHBr
CHBr
+
Br-Br
CHBr2 CHBr2
1,2-đibrometen
1,1,2,2-tetrabrometan
Ankin làm mất màu dung dịch brom tương tự anken.

CnH2n-2 + X2 CnH2n-2X2

CnH2n-2X2 + X2 CnH2n-2X4














12
10/3/2021
26
b. Với tác nhân bất đối xứng HX (X là Cl, OH,..)
Phản ứng cộng HX của các ankin cũng tuân theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp.
13
CH
CH
+
HCl
CH2 CHCl
CH2
CHCl
+
HCl
CH3 CHCl2
cloeten (vinylclorua)
1,1-đicloetan
 ► Cộng HCl
CH CH + HCl CH2
HgCl2
150-200oC
xt, to
xt, to
CHCl
Khi có xúc tác thích hợp:
sản xuất nhựa PVC
14
CH2 CH
anđehit axetic
► Cộng H2O
O
CH3 CH O
CH CH + H2O CH3 CH O
HgSO4
H
(không bền)
sản xuất axit axetic
15
10/3/2021
29
 ► Đime hóa
CH CH +
CH2 CH C CH
C CH
H
xt, to
vinylaxetilen
 ► Trime hóa
HC
CH
CH
HC
CH
HC
CH
CH
CH
HC
CH
HC
6000C
bột C
3CH CH
6000C
bột C
benzen
c. Đime và trime hóa
Sản xuất cao su
16
. Chỉ ank-1-in mới có phản ứng này
. Dùng phản ứng này để phân biệt ank-1-in với ankan, anken và các ankin khác.
màu vàng
2. Phản ứng thế bằng ion kim loại
17
3. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
CnH2n-2 + O2 CO2 + H2O
to
(3n-1)
2
n
(n-1)
b. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
► Ankin làm mất màu dung dịch KMnO4 tương tự anken.
► Nhận xét : nCO2 > nH2O và n ankin = nCO2 - nH2O
18
1. Trong phòng thí nghiệm
CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
2. Trong công nghiệp
2CH4 C2H2 + 3H2
15000C
IV. Điều chế
19
V. Ứng dụng
Chất dẻo PVC
Tơ sợi tổng hợp
Axit hữu cơ, este
Đèn xì để hàn, cắt kim loại
Làm
nhiên
liệu
Làm
nguyên
liệu
20
30000C
21
Đất đèn
…làm quả mau chín.
22
Ankin
Cộng
Oxi hóa
Thế ion kim loại
Ank-1-in
Phản ứng cháy
Brom
HX (HCl, H2O…)
Đime và trime hóa
Mất màu dd KMnO4
Hiđro
Phản ứng dùng để phân biệt ank-1-in với anken và ankin khác
CỦNG CỐ
Thế ion kim loại
Ank-1-in
23
CH3 C CH3
+HCl
CH3 C CH
Cl
Cl
CH3 C CH2
Cl
2-clopropen
2,2-điclopropan
CH3 C CH + H-OH
HgSO4
(không bền)
axeton
80oC
Hoàn thành các PTHH sau
24
10/3/2021
38
Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt ba bình mất nhãn chứa mỗi khí không màu sau: etan, etilen, axetilen.
25
10/3/2021
39
XIN CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ THEO DÕI
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ THEO DÕI
468x90
 
Gửi ý kiến