Bài 32. Hợp chất của sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Huyền
Ngày gửi: 04h:15' 12-04-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 884
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Huyền
Ngày gửi: 04h:15' 12-04-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 884
12
HÓA HỌC
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
(Tiếp theo)
CHỦ ĐỀ
OXIT
MUỐI
HIĐROXIT
HỢP CHẤT SẮT
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Tiết 1:
A. SẮT
Tiết 2:
B. HỢP CHẤT SẮT (OXIT)
Tiết 3:
C,D. HỢP CHẤT SẮT (HIDROXIT, MUỐI)
Tiết 4:
LUYỆN TẬP
Mảnh ghép bí ẩn
1
2
3
4
Tính oxi hóa
Tính khử
Fe2+ Fe3+ + 1e
Đặc trưng
Fe2+ + 2e Fe
HỢP CHẤT SẮT (II)
Fe3+ + 1e Fe2+
Tính oxi hóa
Fe3+ + 3e Fe
HỢP CHẤT SẮT (III)
B. HỢP CHẤT CỦA SẮT (OXIT)
- Suy nghĩ độc lập (think): 2 phút
- Thảo luận nhóm theo bàn (pair): 5 phút
- Chia sẻ với tập thể (share): 3 phút
(Điền vào bảng kiến thức)
Chiến lược “Think-Pair-Share”
THANG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
NHIỆM VỤ
I. Sắt (II) oxit: FeO
1. Tính chất vật lí:
FeO là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.
I. Sắt (II) oxit: FeO
2. Tính chất hóa học:
a,Tính bazơ: td với dd HCl; H2SO4,l →
Fe2+ + H2O
FeCl2 + H2O
FeO + 2HCl →
FeO + H2SO4→
FeSO4 + H2O
b,Tính khử: td với dd H2SO4,đ; HNO3→
3FeO + 10HNO3(l)
Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
+2 +5 +3 +4
2FeO + 4 H2SO4,đ
+2 +5 +3 +2
to
Fe3+ + spk + H2O
3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
FeO + 4HNO3,đ
to
Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
+2 +6 +3 +4
c, Tính oxh: td với C, CO, H2, Al →
Fe + …
FeO + CO
to
Fe + CO2
+2 +2 0 +4
to
3. Điều chế
Fe(OH)2
to
FeO + H2O
(không có không khí)
Fe2O3 + CO
to
FeO + CO2
II. Sắt (III) oxit Fe2O3:
1. Tính chất vật lí: Fe2O3 là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước.
II. Sắt (III) oxit Fe2O3:
2. Tính chất hóa học:
a, Tính bazơ: tác dụng với axit →
Fe3+ + H2O
Fe2O3+ 6HCl →
Fe2O3 + 3H2SO4→
Fe2O3 + 6HNO3 →
2FeCl3 + 3H2O
Fe2(SO4)3 + 3H2O
2Fe(NO3)3 + 3H2O
b, Tính oxi hóa: td với C, CO, H2, Al →
FeO, Fe + …
Fe2O3 + H2
Fe2O3 + 2Al
to
→
→
to
2FeO + H2O
2Fe + Al2O3
3. Điều chế
2Fe(OH)3
to
→
Fe2O3 + 3H2O
+3 0 +2 +
+3 0 0 +3
OXIT CỦA SẮT
OXIT SẮT(III)
OXIT SẮT(II)
Tính bazơ
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính bazơ
Tính oxi hóa
OXIT SẮT TỪ Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) và hợp chất sắt (II) lần lượt là:
A.Tính khử và tính khử
B. Tính oxi hóa và tính oxi hóa
C. Tính oxi hóa và tính khử
D. Tính khử và tính oxi hóa
C
LUYỆN TẬP
D
LUYỆN TẬP
Câu 3. Hoà tan 10,8 gam FeO trong lượng dư dd HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khí NO sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít
C. 3,36 lít D. 4,48 lít
A
LUYỆN TẬP
Câu 4: Khử hoàn toàn 12,0 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 15,0 gam B. 22,5 gam.
C. 30,0 gam. D. 7,5 gam.
B
LUYỆN TẬP
1
2
Tìm hiểu phần C: Hợp chất sắt
(Hidroxit và muối - bài 32)
Học bài, làm bài tập
SGK trang 145
HƯỚNG DẪN DẶN DÒ
Tính chất hóa học chung của kim loại là ……..
1
tính khử (dễ bị oxi hóa)
Hoàn thành phát biểu sau:
- Là kim loại phổ biến thứ hai
trong các kim loại.
- Có tính nhiễm từ.
- Có tính khử trung bình.
- Khi phản ứng với Cl2 và HCl
tạo 2 muối khác nhau.
2
Đây là nguyên tố nào?
Fe
Cho nguyên tố M có Z = 26. Cấu hình electron của ion M2+, M3+ lần lượt là
4
A. [Ar]3d44s2 , [Ar]3d34s2
B. [Ar]3d54s1 , [Ar]3d34s2
C. [Ar]3d6 , [Ar]3d5
D. [Ar]3d84s2 , [Ar]3d94s2
3
Kim loại thụ động với HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội là
Al, Fe, Cr
 







Các ý kiến mới nhất