Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Glucozơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 00h:10' 02-05-2021
Dung lượng: 38.8 MB
Số lượt tải: 382
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 00h:10' 02-05-2021
Dung lượng: 38.8 MB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích:
0 người
THỰC HIỆN: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
BÀI 5:
GLUCOZƠ
I. LÝ TÍNH VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
TRẠNG THÁI:
VỊ:
TÍNH TAN:
MÀU SẮC:
Rắn
Ngọt nhưng kém hơn đường mía.
Tan trong nước
Không màu
CÓ TRONG:
Lá, hoa, quả, rễ của cây.
Còn có tên gọi khác là đường nho.
Khoảng 30%
Có trong máu người và động vật. Trong máu người có khoảng 0,1%glucozơ
0,1%
Bệnh tiểu đường
Bệnh suy nhược cơ thể
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ GLUCOZƠ
Glucozo phản ứng tráng gương, bị oxi hóa bởi nước Brom
Có nhóm –CH=O (andehit)
Hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch
xanh lam.
Có nhiều nhóm –OH liền kề.
Tạo este chứa 5 gốc CH3COO-
có 5 nhóm OH
Khử hoàn toàn glucozo thu được hexen
Mạch 6C không phân nhánh
CÔNG THỨC CẤU TẠO:
CÔNG THỨC THU GỌN:
HO-CH2 [CHOH]4 - CH=O
Thực tế chủ yếu tồn tại dạng vòng:
III. HÓA TÍNH:
CÓ: 5 NHÓM –OH liền kề:
1 NHÓM –CH=O
Hòa tan Cu(OH)2
Dung dịch AgNO3/NH3
Cu(OH)2/OH-
Cộng H2
1. Phản ứng với Cu(OH)2 không đun nóng tạo ra dung dịch xanh lam
PTHH:
2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + H2O
Rắn, xanh lam
Dung dịch xanh lam
2. Tính oxi hóa của andehit:
a. Phản ứng tráng gương:
PTHH:
HO-CH2 [CHOH]4 - CHO
+
2AgNO3
3NH3
+
+
H2O
to
HO-CH2 [CHOH]4 – COONH4
+
2NH4NO3
+
2Ag
Trắng bạc
b. Phản ứng oxi hóa Cu(OH)2 trong môi trường kiềm:
Phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng.
+
2Cu(OH)2
+
NaOH
to
HO-CH2 [CHOH]4 – CHO
+
Cu2O
+
3H2O
SO SÁNH DẤU HIỆU PHẢN ỨNG CỦA GLUCOZ Ơ PHẢN ỨNG VỚI Cu(OH)2 KHÔNG CÓ NHIỆT VÀ CÓ NHIỆT:
HO-CH2 [CHOH]4 – COONa
KHÔNG NHIỆT
CÓ NHIỆT
HÒA TAN Cu(OH)2 TẠO DD XANH LAM
KẾT TỦA ĐỎ GẠCH
C. Phản ứng cộng H2(xt:Ni)
HO-CH2 [CHOH]4 – CH=O
+ H2
to
HO-CH2 [CHOH]4 – CH2-OH
sobitol
HOCH2-CH2OH
HOCH2-CH(OH) CH2OH
HOCH2-[CH(OH)]4 -CH2OH
Etilenglicol
Glixerol
Sobitol
Ancol đa chức có nhóm OH liền kề hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
3. Phản ứng lên men rượu:
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Enzim
30-35oC
IV. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG:
1. Điều chế:
Trong công nghiệp: Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ( xt axit hoặc enzim
2.Ứng dụng:
Làm thuốc tăng lực
Tráng gương, ruột phích( bình thủy) và là sản phẩm trung gian sản xuất ancol etylic
V. FRUCTOZƠ:
Cấu tạo:
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH
GLUCOZƠ
1
2
1
2
FRUCTOZƠ
KHÔNG CÓ NHÓM –CH=O
CHO PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG HAY KHÔNG?
4 NHÓM OH LIỀN KỀ
HÒA TAN Cu(OH)2 TẠO DUNG DỊCH XANH LAM.
HÓA TÍNH:
TƯƠNG TỰ NHƯ GLUCOZ Ơ: CHỈ KHÁC GLUCOZ Ơ LÀM
MẤT MÀU DUNG DỊCH Br2 CÒN FRUCTOZ Ơ THÌ KHÔNG.
Lý do phản ứng tráng gương:
FRUCTOZ Ơ GLUCOZ Ơ
OH-
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ LÝ TÍNH:
CHẤT RẮN KHÔNG MÀU, TAN TRONG NƯỚC CÓ VỊ NGỌT
HƠN ĐƯỜNG MÍA.
ĐỘ NGỌT: GLUCOZ Ơ < SACCAROZ Ơ < FRUCTOZ Ơ
CÓ TRONG:
40% FRUCTOZƠ
THE END.
TRÊN CON ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾN
BÀI 5:
GLUCOZƠ
I. LÝ TÍNH VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
TRẠNG THÁI:
VỊ:
TÍNH TAN:
MÀU SẮC:
Rắn
Ngọt nhưng kém hơn đường mía.
Tan trong nước
Không màu
CÓ TRONG:
Lá, hoa, quả, rễ của cây.
Còn có tên gọi khác là đường nho.
Khoảng 30%
Có trong máu người và động vật. Trong máu người có khoảng 0,1%glucozơ
0,1%
Bệnh tiểu đường
Bệnh suy nhược cơ thể
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ GLUCOZƠ
Glucozo phản ứng tráng gương, bị oxi hóa bởi nước Brom
Có nhóm –CH=O (andehit)
Hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch
xanh lam.
Có nhiều nhóm –OH liền kề.
Tạo este chứa 5 gốc CH3COO-
có 5 nhóm OH
Khử hoàn toàn glucozo thu được hexen
Mạch 6C không phân nhánh
CÔNG THỨC CẤU TẠO:
CÔNG THỨC THU GỌN:
HO-CH2 [CHOH]4 - CH=O
Thực tế chủ yếu tồn tại dạng vòng:
III. HÓA TÍNH:
CÓ: 5 NHÓM –OH liền kề:
1 NHÓM –CH=O
Hòa tan Cu(OH)2
Dung dịch AgNO3/NH3
Cu(OH)2/OH-
Cộng H2
1. Phản ứng với Cu(OH)2 không đun nóng tạo ra dung dịch xanh lam
PTHH:
2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + H2O
Rắn, xanh lam
Dung dịch xanh lam
2. Tính oxi hóa của andehit:
a. Phản ứng tráng gương:
PTHH:
HO-CH2 [CHOH]4 - CHO
+
2AgNO3
3NH3
+
+
H2O
to
HO-CH2 [CHOH]4 – COONH4
+
2NH4NO3
+
2Ag
Trắng bạc
b. Phản ứng oxi hóa Cu(OH)2 trong môi trường kiềm:
Phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng.
+
2Cu(OH)2
+
NaOH
to
HO-CH2 [CHOH]4 – CHO
+
Cu2O
+
3H2O
SO SÁNH DẤU HIỆU PHẢN ỨNG CỦA GLUCOZ Ơ PHẢN ỨNG VỚI Cu(OH)2 KHÔNG CÓ NHIỆT VÀ CÓ NHIỆT:
HO-CH2 [CHOH]4 – COONa
KHÔNG NHIỆT
CÓ NHIỆT
HÒA TAN Cu(OH)2 TẠO DD XANH LAM
KẾT TỦA ĐỎ GẠCH
C. Phản ứng cộng H2(xt:Ni)
HO-CH2 [CHOH]4 – CH=O
+ H2
to
HO-CH2 [CHOH]4 – CH2-OH
sobitol
HOCH2-CH2OH
HOCH2-CH(OH) CH2OH
HOCH2-[CH(OH)]4 -CH2OH
Etilenglicol
Glixerol
Sobitol
Ancol đa chức có nhóm OH liền kề hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
3. Phản ứng lên men rượu:
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Enzim
30-35oC
IV. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG:
1. Điều chế:
Trong công nghiệp: Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ( xt axit hoặc enzim
2.Ứng dụng:
Làm thuốc tăng lực
Tráng gương, ruột phích( bình thủy) và là sản phẩm trung gian sản xuất ancol etylic
V. FRUCTOZƠ:
Cấu tạo:
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH
GLUCOZƠ
1
2
1
2
FRUCTOZƠ
KHÔNG CÓ NHÓM –CH=O
CHO PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG HAY KHÔNG?
4 NHÓM OH LIỀN KỀ
HÒA TAN Cu(OH)2 TẠO DUNG DỊCH XANH LAM.
HÓA TÍNH:
TƯƠNG TỰ NHƯ GLUCOZ Ơ: CHỈ KHÁC GLUCOZ Ơ LÀM
MẤT MÀU DUNG DỊCH Br2 CÒN FRUCTOZ Ơ THÌ KHÔNG.
Lý do phản ứng tráng gương:
FRUCTOZ Ơ GLUCOZ Ơ
OH-
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ LÝ TÍNH:
CHẤT RẮN KHÔNG MÀU, TAN TRONG NƯỚC CÓ VỊ NGỌT
HƠN ĐƯỜNG MÍA.
ĐỘ NGỌT: GLUCOZ Ơ < SACCAROZ Ơ < FRUCTOZ Ơ
CÓ TRONG:
40% FRUCTOZƠ
THE END.
TRÊN CON ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾN
 








Các ý kiến mới nhất