Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Glucozơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 17h:15' 27-02-2023
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 405
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 17h:15' 27-02-2023
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 2
CACBOHIDRAT
TRƯỜNG THPT VIÊN AN
GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
1. Trạng thái tự nhiên của
cacbohidrat
2. Lý tính của cacbohidrat
NỘI DUNG
3. Cấu tạo của cacbohidrat
4. Hóa tính của cacbohidrat
5. Điều chế cacbohidrat
6. Ứng dụng của
cacbohidrat
A. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
1. MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
FRUCTOZƠ
GLUCOZƠ
-Có trong:
- Có trong: Lá,
quả
hoa, rễ
ngọt(dứa,
- Nhiều trong
xoài)
quả chín(quả
-Nhiều trong
nho:30%)
mật
- Cơ thể người
(0,1%) và động ong( 40%)
A. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
2. DISACCARIC:SACCAROZƠ + MANTOZƠ
SACCAROZƠ
- Có trong: mía,
củ cải đường,
hoa thốt nốt…
MANTOZƠ
-Có trong:
mầm lúa
A. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
TINH BỘT
- Có trong: hạt
ngũ cốc( mè ,
nếp, gạo, lúa
mì, đậu), các
loại củ
XENLULOZƠ
-Có trong: tế
bào thực vật,
khung cây
cói.
-Bông
nõn(90%).
B. LÝ TÍNH
1. MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
GLUCOZƠ
- Rắn, không
màu, tan,
ngọt(<đường
mía)
FRUCTOZƠ
-Rắn, không
màu, tan,
ngọt(>đường
mía)
B. LÝ TÍNH
2. DISACCARIC:SACCAROZƠ + MANTOZƠ
SACCAROZƠ
-Rắn, không
màu, tan,
ngọt.Nhiệt
nóng chảy
o
185 C
-Còn gọi là
đường mía
MANTOZƠ
-Rắn, không
màu, tan,
ngọt.
- Còn gọi là
đường mạch
nha.
B. LÝ TÍNH
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
TINH BỘT
-Rắn, vô định
hình, trắng,
không tan
trong nước
lạnh.
-Trong nước
nóng bị trương
XENLULOZƠ
-Rắn, sợi, màu
trắng, không
vị, không tan
trong nước và
nhiều dung
môi hữu cơ.Tan trong
nước
C. CẤU TẠO
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
GLUCOZƠ
-Có 5 nhóm –
OH liền kề.
1 nhóm –
CH=O
Þ Ancol đa chức.
Andehit.
FRUCTOZƠ
-Có 4 nhóm –
OH liền kề.
1 nhóm =C=O
=>Ancol đa chức
Chuyển hóa thành
Glucoz ơ trong OH-
C. CẤU TẠO
2. ĐI SACCARIC:SACCAROZƠ + MANTOZƠ
SACCAROZƠ
Glucozơ-OFructozơ
Nhiều OH liền kề
MANTOZƠ
Glucozơ-OGlucozơ
C. CẤU TẠO
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
TINH BỘT
-Nhiều gốc αglucozơ liên
kết với nhau.
-Có 2 dạng:
+Amilozơ(khôn
g nhánh).
+Amilopectin(
nhánh) có
XENLULOZƠ
-Nhiều gốc βglucozơ liên kết
với nhau.
-Có 3 nhóm OH
trên mỗi gốc β-
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Điều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch
xanh lam.
2C6H12O6+ Cu(OH)2(r)
Glucozơ
(C6H11O6)2Cu +
2H2O
Đồng gluconat(xanh lam)
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Điều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch
xanh lam.
2C6H12O6+ Cu(OH)2(r)
Fructozơ
(C6H11O6)2Cu +
2H2O
Đồng fructonat(xanh lam)
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Điều phản ứng với dd AgNO3/NH3
tạo kết tủa Ag.
C5H11O5CH=O+2AgNO3 + 3NH3 + H2O
Glucozơ
C5H11O5 COONH4 +
2NH
Glucozơ
Fructozơ
4NO3+2Ag
OH
Dung dịch NH3 có môi trường kiềm, nên Fructoz ơ chuyển
hóa thành Glucoz ơ tham gia phản ứng tráng gương
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Điều phản ứng với H2 tạo Sobitol(6
–OH)
Ni, to
C5H11O5CH=O + H2
C6H8(OH)6
Sobit
Ni, to
ol
C4H9O4-(C=O)CH2OH + H2
C6H8(OH)6
Sobit
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Glucozơ và Fructozơ phản ứng
vớiCu(OH)2/OH- tạo kết tủa đỏ gạch.
to
C5H11O5CH=O +2Cu(OH)2+NaOH
C5H11O5COONH4 + Cu2O + 3H2O
Khác:
Glucoz ơ làm mất màu dung dịch
Brom( nâu đỏ).
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Khác:
Glucoz ơ bị lên men.
Fructoz ơ thì không.
Khác:
Glucozơ :
2CO2
Enzim, 30-35oC
C6H12O6
Fructozơ thì không.
2C2H5OH +
D. HÓA TÍNH.
2. ĐI SACCARIC:SACCAROZƠ
Cấu tạo: Glucozơ-O-Fructozơ
Phản ứng thủy phân.
+ o
H
,t
C12H22O11 + H2O
C6H12O6 + C6H12O6
Glucozơ
Fructozơ
Hòa tan Cu(OH)2:
2C12H22O11+ Cu(OH)2(r)
(C12H21O11)2Cu + 2H2O
D. HÓA TÍNH
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
Giống: Đều cho phản ứng thủy
phân tạo ra Glucozơ
Phản ứng thủy phân. O
H+,t
(C6H10O5)n + nH2O
Khác:
nC6H12O6
Glucozơ
-HTB + I2 => phức xanh tím.
Xenlulozơ + axit HNO3=> thuốc
nỗ
Hồ TB + I2 => Xanh tím
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHO-NO2 =>
Xenlulozơ
[C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
Xenlulozơ trinitrat
E. ĐIỀU CHẾ
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
-Thủy phân tinh bột nhờ xt HCl hoặc
enzim.
-Thủy phân vỏ bào, mùn cưa(xt: HCl
đặc)
dùng làm nguyên liệu sản xuất
2. ĐI SACCARIC:SACCAROZƠ
ancol etylic.
-Từ cây mía, củ cải đường, hoa thốt
nốt.
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
-Từ các hạt ngũ cốc( mè, gạo nếp, gạo
tẻ,
-Từ thực vật(bông, gỗ)
F. ỨNG DỤNG
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
-Là chất dinh dưỡng, làm thuốc tăng
lực.
-Tráng gương, là sản phẫm trung gian
sản
ancol etylic từ tinh bột và
2. ĐI xuất
SACCARIC:SACCAROZƠ
xenlulozo
-Là thực phẫm quan trọng cho con
người.
_Sản xuất bánh kẹo, nước giải khát, đồ
hộp.
3.POLISACARIC:
TINH BỘT + XENLULOZƠ
-Làm nguyên liệu cho phản ứng tráng
Tinh
bột:
Làm
thực
phẫm
cho
con
gương.
người và động vật.
F. ỨNG DỤNG
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
Tinh bột: Làm thực phẫm
cho con người và động vật.
Sản xuất bánh kẹo, glucozơ,
hồ dán.
Xenlulozơ: Kéo sợi dệt vãi,
xây dựng, làm đồ gỗ hoặc
chế biến thành giấy
-Là nguyên liệu sản xuất tơ
The end
CACBOHIDRAT
TRƯỜNG THPT VIÊN AN
GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA
1. Trạng thái tự nhiên của
cacbohidrat
2. Lý tính của cacbohidrat
NỘI DUNG
3. Cấu tạo của cacbohidrat
4. Hóa tính của cacbohidrat
5. Điều chế cacbohidrat
6. Ứng dụng của
cacbohidrat
A. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
1. MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
FRUCTOZƠ
GLUCOZƠ
-Có trong:
- Có trong: Lá,
quả
hoa, rễ
ngọt(dứa,
- Nhiều trong
xoài)
quả chín(quả
-Nhiều trong
nho:30%)
mật
- Cơ thể người
(0,1%) và động ong( 40%)
A. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
2. DISACCARIC:SACCAROZƠ + MANTOZƠ
SACCAROZƠ
- Có trong: mía,
củ cải đường,
hoa thốt nốt…
MANTOZƠ
-Có trong:
mầm lúa
A. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
TINH BỘT
- Có trong: hạt
ngũ cốc( mè ,
nếp, gạo, lúa
mì, đậu), các
loại củ
XENLULOZƠ
-Có trong: tế
bào thực vật,
khung cây
cói.
-Bông
nõn(90%).
B. LÝ TÍNH
1. MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
GLUCOZƠ
- Rắn, không
màu, tan,
ngọt(<đường
mía)
FRUCTOZƠ
-Rắn, không
màu, tan,
ngọt(>đường
mía)
B. LÝ TÍNH
2. DISACCARIC:SACCAROZƠ + MANTOZƠ
SACCAROZƠ
-Rắn, không
màu, tan,
ngọt.Nhiệt
nóng chảy
o
185 C
-Còn gọi là
đường mía
MANTOZƠ
-Rắn, không
màu, tan,
ngọt.
- Còn gọi là
đường mạch
nha.
B. LÝ TÍNH
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
TINH BỘT
-Rắn, vô định
hình, trắng,
không tan
trong nước
lạnh.
-Trong nước
nóng bị trương
XENLULOZƠ
-Rắn, sợi, màu
trắng, không
vị, không tan
trong nước và
nhiều dung
môi hữu cơ.Tan trong
nước
C. CẤU TẠO
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
GLUCOZƠ
-Có 5 nhóm –
OH liền kề.
1 nhóm –
CH=O
Þ Ancol đa chức.
Andehit.
FRUCTOZƠ
-Có 4 nhóm –
OH liền kề.
1 nhóm =C=O
=>Ancol đa chức
Chuyển hóa thành
Glucoz ơ trong OH-
C. CẤU TẠO
2. ĐI SACCARIC:SACCAROZƠ + MANTOZƠ
SACCAROZƠ
Glucozơ-OFructozơ
Nhiều OH liền kề
MANTOZƠ
Glucozơ-OGlucozơ
C. CẤU TẠO
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
TINH BỘT
-Nhiều gốc αglucozơ liên
kết với nhau.
-Có 2 dạng:
+Amilozơ(khôn
g nhánh).
+Amilopectin(
nhánh) có
XENLULOZƠ
-Nhiều gốc βglucozơ liên kết
với nhau.
-Có 3 nhóm OH
trên mỗi gốc β-
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Điều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch
xanh lam.
2C6H12O6+ Cu(OH)2(r)
Glucozơ
(C6H11O6)2Cu +
2H2O
Đồng gluconat(xanh lam)
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Điều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch
xanh lam.
2C6H12O6+ Cu(OH)2(r)
Fructozơ
(C6H11O6)2Cu +
2H2O
Đồng fructonat(xanh lam)
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Điều phản ứng với dd AgNO3/NH3
tạo kết tủa Ag.
C5H11O5CH=O+2AgNO3 + 3NH3 + H2O
Glucozơ
C5H11O5 COONH4 +
2NH
Glucozơ
Fructozơ
4NO3+2Ag
OH
Dung dịch NH3 có môi trường kiềm, nên Fructoz ơ chuyển
hóa thành Glucoz ơ tham gia phản ứng tráng gương
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Điều phản ứng với H2 tạo Sobitol(6
–OH)
Ni, to
C5H11O5CH=O + H2
C6H8(OH)6
Sobit
Ni, to
ol
C4H9O4-(C=O)CH2OH + H2
C6H8(OH)6
Sobit
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Glucozơ và Fructozơ phản ứng
vớiCu(OH)2/OH- tạo kết tủa đỏ gạch.
to
C5H11O5CH=O +2Cu(OH)2+NaOH
C5H11O5COONH4 + Cu2O + 3H2O
Khác:
Glucoz ơ làm mất màu dung dịch
Brom( nâu đỏ).
D. HÓA TÍNH
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
Khác:
Glucoz ơ bị lên men.
Fructoz ơ thì không.
Khác:
Glucozơ :
2CO2
Enzim, 30-35oC
C6H12O6
Fructozơ thì không.
2C2H5OH +
D. HÓA TÍNH.
2. ĐI SACCARIC:SACCAROZƠ
Cấu tạo: Glucozơ-O-Fructozơ
Phản ứng thủy phân.
+ o
H
,t
C12H22O11 + H2O
C6H12O6 + C6H12O6
Glucozơ
Fructozơ
Hòa tan Cu(OH)2:
2C12H22O11+ Cu(OH)2(r)
(C12H21O11)2Cu + 2H2O
D. HÓA TÍNH
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
Giống: Đều cho phản ứng thủy
phân tạo ra Glucozơ
Phản ứng thủy phân. O
H+,t
(C6H10O5)n + nH2O
Khác:
nC6H12O6
Glucozơ
-HTB + I2 => phức xanh tím.
Xenlulozơ + axit HNO3=> thuốc
nỗ
Hồ TB + I2 => Xanh tím
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHO-NO2 =>
Xenlulozơ
[C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
Xenlulozơ trinitrat
E. ĐIỀU CHẾ
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
-Thủy phân tinh bột nhờ xt HCl hoặc
enzim.
-Thủy phân vỏ bào, mùn cưa(xt: HCl
đặc)
dùng làm nguyên liệu sản xuất
2. ĐI SACCARIC:SACCAROZƠ
ancol etylic.
-Từ cây mía, củ cải đường, hoa thốt
nốt.
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
-Từ các hạt ngũ cốc( mè, gạo nếp, gạo
tẻ,
-Từ thực vật(bông, gỗ)
F. ỨNG DỤNG
1.MONO SACCARIC:GLUCOZƠ + FRUCTOZƠ
-Là chất dinh dưỡng, làm thuốc tăng
lực.
-Tráng gương, là sản phẫm trung gian
sản
ancol etylic từ tinh bột và
2. ĐI xuất
SACCARIC:SACCAROZƠ
xenlulozo
-Là thực phẫm quan trọng cho con
người.
_Sản xuất bánh kẹo, nước giải khát, đồ
hộp.
3.POLISACARIC:
TINH BỘT + XENLULOZƠ
-Làm nguyên liệu cho phản ứng tráng
Tinh
bột:
Làm
thực
phẫm
cho
con
gương.
người và động vật.
F. ỨNG DỤNG
3.POLISACARIC: TINH BỘT + XENLULOZƠ
Tinh bột: Làm thực phẫm
cho con người và động vật.
Sản xuất bánh kẹo, glucozơ,
hồ dán.
Xenlulozơ: Kéo sợi dệt vãi,
xây dựng, làm đồ gỗ hoặc
chế biến thành giấy
-Là nguyên liệu sản xuất tơ
The end
 









Các ý kiến mới nhất