Bài 40. Ancol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị minh thu
Ngày gửi: 11h:12' 24-06-2021
Dung lượng: 27.5 MB
Số lượt tải: 1063
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị minh thu
Ngày gửi: 11h:12' 24-06-2021
Dung lượng: 27.5 MB
Số lượt tải: 1063
Số lượt thích:
1 người
(Trương Nguyễn Minh Khoa)
BÀI 40: ANCOL
ANCOL
Định nghĩa, phân loại
Đồng phân, danh pháp
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Điều chế
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa:
Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hydroxyl (-OH) liên kết với nguyên tử C no
Ví dụ:
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
2. Phân loại
Số lượng nhóm OH
1 nhóm OH
Nhiều nhóm OH
Mạch hydrocacbon
No, mạch hở
Không no, mạch hở
Thơm
No, mạch vòng
Ancol no, mạch hở, đơn chức
CnH2n+1OH
Ancol k.no, mạch hở, đơn chức
Ancol no, mạch vòng, đơn chức
Ancol thơm, đơn chức
Ancol no, mạch hở, đa chức
CnH2n+2-x(OH)x
No, đơn chức, mạch hở
CnH2n+1OH
Trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn (lk )
Không no, đơn chức, mạch hở
Vòng no, đơn chức
No, đa chức, mạch hở
CnH2n+2-x(OH)x
Thơm, đơn chức
Bậc ancol = bậc của C gắn với nhóm OH
Ví dụ:
Ancol bậc 1
Ancol bậc 2
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
2. Phân loại
Ancol bậc 3
II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
1. Đồng phân:
(chỉ xét ancol no, đơn chức, mạch hở)
Đồng phân mạch C chính
Đồng phân vị trí nhóm OH
II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
2. Danh pháp
(chỉ xét ancol no, đơn chức, mạch hở)
a. Tên thường:
Ancol + tên gốc ankyl (tên nhánh) + ic
Ví dụ:
Ancol butylic
Ancol etylic
Ancol iso butylic
II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
2. Danh pháp
(chỉ xét ancol no, đơn chức, mạch hở)
b. Tên thay thế (IUPAC):
Vị trí nhánh + tên nhánh (theo a,b,c) + tên ankan mạch C chính + vị trí nhóm OH + ol
Ví dụ:
Butan-2-ol
Etan-1-ol (etanol)
2-metyl propanol
III. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường
- Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng tỉ lệ thuận với M nhưng độ tan tỉ lệ nghịch với M
Nhiệt độ sôi của các chất:
Ete < este < andehit – xeton < ancol < nước < axit hữu cơ
Do liên kết H liên phân tử quyết định
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Thế H linh động trong nhóm OH
a. Tác dụng với kim loại kiềm
Phương trình tổng quát:
Ví dụ:
C2H5OH + Na
C2H4(OH)2 + Na
C2H5ONa + H2
C2H4(ONa)2 + H2
2
(Natri etylat)
(Natri etylen glicolat)
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Thế H linh động trong nhóm OH
b. Tác dụng với Cu(OH)2/NaOH
Các ancol đa chức có nhóm OH kế cận nhau phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh đậm
Ví dụ:
C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 [C2H4(OH)O]2Cu + H2O
C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O
(Đồng (II) etylen glicolat)
(Đồng (II) glixerat)
Là phản ứng phân biệt ancol đa chức có nhóm OH kế cận nhau
Trong số các ancol sau đây:
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C
Chất nào có khối lượng riêng cao nhất?
C
Chất nào dễ tan trong nước nhất?
A
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
Ancol isobutylic có công thức cấu tạo là:
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Thế nhóm OH
a. Tác dụng với axit vô cơ mạnh
CnH2n+1 OH
H2O
+
+
H X
CnH2n+1X
CH3 OH
+
H Br
Ví dụ:
CH3Br
H2O
+
ANCOL
Định nghĩa, phân loại
Đồng phân, danh pháp
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Điều chế
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa:
Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hydroxyl (-OH) liên kết với nguyên tử C no
Ví dụ:
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
2. Phân loại
Số lượng nhóm OH
1 nhóm OH
Nhiều nhóm OH
Mạch hydrocacbon
No, mạch hở
Không no, mạch hở
Thơm
No, mạch vòng
Ancol no, mạch hở, đơn chức
CnH2n+1OH
Ancol k.no, mạch hở, đơn chức
Ancol no, mạch vòng, đơn chức
Ancol thơm, đơn chức
Ancol no, mạch hở, đa chức
CnH2n+2-x(OH)x
No, đơn chức, mạch hở
CnH2n+1OH
Trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn (lk )
Không no, đơn chức, mạch hở
Vòng no, đơn chức
No, đa chức, mạch hở
CnH2n+2-x(OH)x
Thơm, đơn chức
Bậc ancol = bậc của C gắn với nhóm OH
Ví dụ:
Ancol bậc 1
Ancol bậc 2
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
2. Phân loại
Ancol bậc 3
II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
1. Đồng phân:
(chỉ xét ancol no, đơn chức, mạch hở)
Đồng phân mạch C chính
Đồng phân vị trí nhóm OH
II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
2. Danh pháp
(chỉ xét ancol no, đơn chức, mạch hở)
a. Tên thường:
Ancol + tên gốc ankyl (tên nhánh) + ic
Ví dụ:
Ancol butylic
Ancol etylic
Ancol iso butylic
II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
2. Danh pháp
(chỉ xét ancol no, đơn chức, mạch hở)
b. Tên thay thế (IUPAC):
Vị trí nhánh + tên nhánh (theo a,b,c) + tên ankan mạch C chính + vị trí nhóm OH + ol
Ví dụ:
Butan-2-ol
Etan-1-ol (etanol)
2-metyl propanol
III. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường
- Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng tỉ lệ thuận với M nhưng độ tan tỉ lệ nghịch với M
Nhiệt độ sôi của các chất:
Ete < este < andehit – xeton < ancol < nước < axit hữu cơ
Do liên kết H liên phân tử quyết định
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Thế H linh động trong nhóm OH
a. Tác dụng với kim loại kiềm
Phương trình tổng quát:
Ví dụ:
C2H5OH + Na
C2H4(OH)2 + Na
C2H5ONa + H2
C2H4(ONa)2 + H2
2
(Natri etylat)
(Natri etylen glicolat)
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Thế H linh động trong nhóm OH
b. Tác dụng với Cu(OH)2/NaOH
Các ancol đa chức có nhóm OH kế cận nhau phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh đậm
Ví dụ:
C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 [C2H4(OH)O]2Cu + H2O
C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O
(Đồng (II) etylen glicolat)
(Đồng (II) glixerat)
Là phản ứng phân biệt ancol đa chức có nhóm OH kế cận nhau
Trong số các ancol sau đây:
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C
Chất nào có khối lượng riêng cao nhất?
C
Chất nào dễ tan trong nước nhất?
A
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
Ancol isobutylic có công thức cấu tạo là:
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Thế nhóm OH
a. Tác dụng với axit vô cơ mạnh
CnH2n+1 OH
H2O
+
+
H X
CnH2n+1X
CH3 OH
+
H Br
Ví dụ:
CH3Br
H2O
+
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất