Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 32. Ankin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kiều Trang
Ngày gửi: 11h:32' 17-09-2021
Dung lượng: 458.5 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích: 0 người
Mô hình rỗng
Mô hình đặc
M« h×nh ph©n tö axetilen
CTCT:
H – C Ξ C – H
. .
. .
. .
. .
b. ĐỒNG PHÂN
Đồng phân cấu tạo:
Đp mạch Cacbon
( từ 5C trở lên)
Đp vị trí liên kết ba
( từ 4C trở lên)
Viết CTCT các đồng phân là ankin của C5H8? Số đp có liên kết ba ở đầu mạch?
* Tên thường: R–CC–R’
Tªn gèc ankyl (R,R’) + axetilen
* Tên thay thế ( IUPAC )
– Tên ankin: giống tên anken
 thay “en” bằng “ in”
c. DANH PHÁP:
Gọi tên các chất có CTCT sau:
axetilen
etyl axetilen
đimetyl axetilen
etyl metyl axetilen
propyl axetilen
HCCH
CHC–CH2–CH3
CH3–CC–CH3
CH3–CC–CH2–CH3
CH3–CH2–CH2–CCH
etin
but-1-in
but-2-in
pent-2-in
pent-1-in
Tên thay thế
Etilen
Axetilen
CTPT
CTCT
Mô hình rỗng
Mô hình đặc
CH2 CH2
CH CH
C2H4
C2H2
So sánh cấu trúc phân tử anken và ankin
1. Phản ứng cộng
a. Cộng H2
CH
CH
+
H-H
CH2 CH2
CH2
CH2
+
H-H
CH3 CH3
Ni, to
Ni, to
Nếu muốn dừng ở giai đoạn tạo anken:
CH CH + H2 CH2 CH2
Pd/PbCO3
 Khi có xúc tác Ni, ankin cộng hidro tạo thành anken, sau đó tạo thành ankan
1. Phản ứng cộng
b. Cộng brom, clo
CH
CH
+
Br-Br
CHBr CHBr
CHBr
CHBr
+
Br-Br
CHBr2 CHBr2
1,2-đibrometen
1,1,2,2-tetrabrometan
Ankin cũng làm mất màu dung dịch brôm
c. Cộng HX
CH
CH
+
HCl
CH2 CHCl
CH2
CHCl
+
HCl
CH3 CHCl2
1-cloeten (vinylclorua)
1,1-đicloetan
 Cộng HCl
Khi có chất xúc tác thích hợp:
CH CH + HCl CH2 CHCl
HgCl2
150-200oC
xt, to
xt, to
(cũng tuân theo quy tắc Mac-cop-nhi-cop)
CH3 C CH
+HCl
CH3 C CH2
Cl
+HCl
CH3 C CH3
Cl
Cl
2-clopropen
2,2-điclopropan
X
Y
468x90
 
Gửi ý kiến