Bài 4. Luyện tập: Este và chất béo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Kim Nhân
Ngày gửi: 20h:47' 19-09-2021
Dung lượng: 837.5 KB
Số lượt tải: 364
Nguồn:
Người gửi: Lưu Kim Nhân
Ngày gửi: 20h:47' 19-09-2021
Dung lượng: 837.5 KB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích:
1 người
(Đào Ngọc Sơn)
Chào Mừng
Tất Cả Các Em Học Sinh!
- Củng cố kiến thức về este và lipit
LUYỆN TẬP
- Giải các bài tập về este và lipit
- Viết các phương trình phản ứng
Tiết: 5-6
A. Kiến thức cần nắm
Khái niệm
- Là sản phẩm thu được khi thay thế nhóm –OH của nhóm cacboxyl (-COOH) bằng nhóm –OR’ (R’ là gốc hidrocacbon)
- Là trieste của glixerol và các axit béo
Công thức
CT este đơn chức:
R-COO-R’
VD: CH3COOCH3: metyl axetat
- CT este đơn no: CnH2nO2 (n≥2)
Phản ứng thủy phân:
+ Trong môi trường axit( tác dụng với nước)
+ Trong môi trường kiềm.
- Phản ứng cháy
Phản ứng thủy phân:
+ Trong môi trường axit( tác dụng với nước)
+ Trong môi trường kiềm (Phản ứng xà phòng hóa)
- Phản ứng hidro hóa lipit lỏng
Tính chất hóa học
-CTCT
1. Gọi tên các chất sau:
HCOOCH3
HCOOC2H5
HCOOC3H7
CH3COOCH3
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
CH3COO-CH=CH2
HCOOC6H5
CH3COO-CH2-C6H5
metyl fomat
etyl fomat
propyl fomat
metyl axeat
Phenyl axetat
metyl propionatat
vinyl axetat
phenyl fomat
benzyl axetat
k. (C15H31COO)3C3H5:
l. (C17H35COO)3C3H5:
m. (C17H33COO)3C3H5:
tripanmitin
triolein
tristearin
A. Bài tập
2. Hoàn thành các phương trình sau (dung CTCT):
a. Etyl format (xt, t0)
b. Metyl propionat (xt, t0)
c. Metyl fomat + dd KOH , t0
d. Etyl axetat + dd NaOHt0
e. Metyl axetat + dd KOH, t0
f. Tristearin (xt, t0)
g. Tristearin + dd NaOH , t0
h. Triolein + H2 (xt, t0)
i. Phenyl axetat + dd NaOH , t0
k. Vinyl axetac + dd KOH, t0
c. H-COO-CH3
2. Hoàn thành các phương trình sau:
+ KOH
d. CH3-COO-C2H5
+ NaOH
+ KOH
e. C2H5-COO-CH3
a. H-COO-C2H5
+ H–OH
b. C2H5-COO-CH3
+ H–OH
g. (C17H35COO)3C3H5 + NaOH
f. (C17H35COO)3C3H5 + H2O
h. (C17H33COO)3C3H5 + H2
i. CH3-COO-C6H5
+ NaOH
d. CH3-COO-CH=CH2
+ NaOH
c. H-COO-CH3
+ CH3OH
2. Hoàn thành các phương trình sau:
+ KOH
HCOOK
d. CH3-COO-C2H5
+ NaOH
+ KOH
e. C2H5-COO-CH3
CH3COONa
+ C2H5OH
C2H5COOK
+ CH3OH
a. H-COO-C2H5
+ H–OH
H-COOH
+ C2H5OH
b. C2H5-COO-CH3
+ H–OH
C2H5-COOH
+ CH3OH
g. (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH
f. (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O
h. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2
3 C17H35 COOH + C3H5(OH)3
3 C17H35 COONa +C3H5(OH)3
(C17H35COO)3C3H5
i. CH3-COO-C6H5
+ 2 NaOH
CH3COONa
+ C6H5ONa
+ H2O
d. CH3-COO-CH=CH2
+ NaOH
CH3COONa
+ CH3CHO
3. Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H8O2
Bài Giải:
Ta có: nCO2 =0,15 (mol) ; nH2O = 0,15 (mol)
Nên este là no, đơn chức CTPT: CnH2nO2 (n≥2)
CnH2nO2 + (3n-2)/2O2 nCO2 + nH2O
Công thức của este là:
C3H6O2
0,15 mol
4. Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1,0M, thu được dung dịch X. Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch X.
Số mol Este: 0,1
CH3COOC6H5 + 2 NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
0,1mol 0,3mol 0,1mol
ĐL BTKL: meste + mNaOH = mmuối + mH2O
13,6 + 0,3. 40 = mmuối + 0,1. 18
Bài làm
5. Xà phòng hoá hoàn toàn 32,24 tripanmitin bằng NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
Bài làm
0,04 mol 0,12mol 0,04mol
mxà phòng=0,12.278=33,36g
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH
3 C15H31 COONa +C3H5(OH)3
mxà phòng=0,04.92=3,68g
6. Xà phòng hoá hoàn toàn 12g chất béo bằng 0,03 mol NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
Bài làm
0,03mol => 0,03mol
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH
3 RCOONa + C3H5(OH)3
BTKL: 12 + 0,03. 40 = m + 2,76
m glixerol=0,03.92=2,76g
m = 10,44g
7. Thủy phân hoàn toàn 8,8(g) một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. etyl fomat
B. Etyl propionat
C. etyl axetat
D. propyl axetat
Bài Giải:
Gọi công thức của este là RCOOR’
RCOOR’ + KOH RCOONa + R’OH
Khối lượng mol của ancol là:
Khối lượng mol của este là:
Vậy CTPT: C2H5OH
Ta có: MR + 44 + MR’ = 88 MR =88 - 44- 29 = 15 MR là CH3 -
Công thức este là: CH3COOC2H5 etyl axetat
Đáp án C
0,01(mol)
0,01(mol)
0,01(mol)
Vậy CTPT: C4H8O2
Tất Cả Các Em Học Sinh!
- Củng cố kiến thức về este và lipit
LUYỆN TẬP
- Giải các bài tập về este và lipit
- Viết các phương trình phản ứng
Tiết: 5-6
A. Kiến thức cần nắm
Khái niệm
- Là sản phẩm thu được khi thay thế nhóm –OH của nhóm cacboxyl (-COOH) bằng nhóm –OR’ (R’ là gốc hidrocacbon)
- Là trieste của glixerol và các axit béo
Công thức
CT este đơn chức:
R-COO-R’
VD: CH3COOCH3: metyl axetat
- CT este đơn no: CnH2nO2 (n≥2)
Phản ứng thủy phân:
+ Trong môi trường axit( tác dụng với nước)
+ Trong môi trường kiềm.
- Phản ứng cháy
Phản ứng thủy phân:
+ Trong môi trường axit( tác dụng với nước)
+ Trong môi trường kiềm (Phản ứng xà phòng hóa)
- Phản ứng hidro hóa lipit lỏng
Tính chất hóa học
-CTCT
1. Gọi tên các chất sau:
HCOOCH3
HCOOC2H5
HCOOC3H7
CH3COOCH3
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
CH3COO-CH=CH2
HCOOC6H5
CH3COO-CH2-C6H5
metyl fomat
etyl fomat
propyl fomat
metyl axeat
Phenyl axetat
metyl propionatat
vinyl axetat
phenyl fomat
benzyl axetat
k. (C15H31COO)3C3H5:
l. (C17H35COO)3C3H5:
m. (C17H33COO)3C3H5:
tripanmitin
triolein
tristearin
A. Bài tập
2. Hoàn thành các phương trình sau (dung CTCT):
a. Etyl format (xt, t0)
b. Metyl propionat (xt, t0)
c. Metyl fomat + dd KOH , t0
d. Etyl axetat + dd NaOHt0
e. Metyl axetat + dd KOH, t0
f. Tristearin (xt, t0)
g. Tristearin + dd NaOH , t0
h. Triolein + H2 (xt, t0)
i. Phenyl axetat + dd NaOH , t0
k. Vinyl axetac + dd KOH, t0
c. H-COO-CH3
2. Hoàn thành các phương trình sau:
+ KOH
d. CH3-COO-C2H5
+ NaOH
+ KOH
e. C2H5-COO-CH3
a. H-COO-C2H5
+ H–OH
b. C2H5-COO-CH3
+ H–OH
g. (C17H35COO)3C3H5 + NaOH
f. (C17H35COO)3C3H5 + H2O
h. (C17H33COO)3C3H5 + H2
i. CH3-COO-C6H5
+ NaOH
d. CH3-COO-CH=CH2
+ NaOH
c. H-COO-CH3
+ CH3OH
2. Hoàn thành các phương trình sau:
+ KOH
HCOOK
d. CH3-COO-C2H5
+ NaOH
+ KOH
e. C2H5-COO-CH3
CH3COONa
+ C2H5OH
C2H5COOK
+ CH3OH
a. H-COO-C2H5
+ H–OH
H-COOH
+ C2H5OH
b. C2H5-COO-CH3
+ H–OH
C2H5-COOH
+ CH3OH
g. (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH
f. (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O
h. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2
3 C17H35 COOH + C3H5(OH)3
3 C17H35 COONa +C3H5(OH)3
(C17H35COO)3C3H5
i. CH3-COO-C6H5
+ 2 NaOH
CH3COONa
+ C6H5ONa
+ H2O
d. CH3-COO-CH=CH2
+ NaOH
CH3COONa
+ CH3CHO
3. Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H8O2
Bài Giải:
Ta có: nCO2 =0,15 (mol) ; nH2O = 0,15 (mol)
Nên este là no, đơn chức CTPT: CnH2nO2 (n≥2)
CnH2nO2 + (3n-2)/2O2 nCO2 + nH2O
Công thức của este là:
C3H6O2
0,15 mol
4. Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1,0M, thu được dung dịch X. Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch X.
Số mol Este: 0,1
CH3COOC6H5 + 2 NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
0,1mol 0,3mol 0,1mol
ĐL BTKL: meste + mNaOH = mmuối + mH2O
13,6 + 0,3. 40 = mmuối + 0,1. 18
Bài làm
5. Xà phòng hoá hoàn toàn 32,24 tripanmitin bằng NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
Bài làm
0,04 mol 0,12mol 0,04mol
mxà phòng=0,12.278=33,36g
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH
3 C15H31 COONa +C3H5(OH)3
mxà phòng=0,04.92=3,68g
6. Xà phòng hoá hoàn toàn 12g chất béo bằng 0,03 mol NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
Bài làm
0,03mol => 0,03mol
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH
3 RCOONa + C3H5(OH)3
BTKL: 12 + 0,03. 40 = m + 2,76
m glixerol=0,03.92=2,76g
m = 10,44g
7. Thủy phân hoàn toàn 8,8(g) một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. etyl fomat
B. Etyl propionat
C. etyl axetat
D. propyl axetat
Bài Giải:
Gọi công thức của este là RCOOR’
RCOOR’ + KOH RCOONa + R’OH
Khối lượng mol của ancol là:
Khối lượng mol của este là:
Vậy CTPT: C2H5OH
Ta có: MR + 44 + MR’ = 88 MR =88 - 44- 29 = 15 MR là CH3 -
Công thức este là: CH3COOC2H5 etyl axetat
Đáp án C
0,01(mol)
0,01(mol)
0,01(mol)
Vậy CTPT: C4H8O2
 







Các ý kiến mới nhất