Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §3. Phương trình đường thẳng trong không gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nhiều tác giả
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 13h:13' 21-09-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích: 0 người
HÌNH HỌC 12
Chương III : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Click
Bài 3 :
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
I. Phương trình tham số của đường thẳng
Trong không gian cho điểm M0(1;2;3) và 2 điểm M1(1+t;2+t;3+t) ; M2(1+2t;2+2t;3+2t) di động với tham số t . Chứng tỏ rằng 3 điểm đó luôn thẳng hàng .
Giải : Xét

Vậy
Chứng tỏ 3 điểm đó thẳng hàng
Định lí :
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng  đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và nhận
làm vectơ chỉ phương .Điều kiện cần và đủ để điểm M(x;y;z)
nằm trên  là có một số thực t sao cho :
Chứng minh : Xét
Điểm M nằm trên  khi và chỉ
khi
cùng phương với
Nghĩa là
hay
Điều đó tương đương với :
Click
Định nghĩa :
Phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và có vectơ
chỉ phương
là phương trình có dạng
(t tham số)
Chú ý : Nếu
a1 ; a2 ; a3 đều khác 0 thì người ta viết phương trình đường thẳng 
dưới dạng chính tắc :
Ví dụ 1 : Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm M(1;2;3) và có vectơ chỉ phương
Giải :
Ta có phương trình tham số của  :
Ví dụ 2 : Viết phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;-2;3) và B(3;0;0)
Giải :
AB có vectơ chỉ phương :
Vậy phương trình tham số của AB là :
Click
Ví dụ 3 : Chứng minh đường thẳng d :
vuông góc với mặt phẳng () : 2x + 4y + 6z + 9 = 0
Giải :
d có vectơ chỉ phương :
() có vectơ pháp tuyến :
Vậy ta có :
Nên d  ()
Cho đường thẳng  có phương trình tham số :
Hãy tìm tọa độ một điểm M trên đường thẳng  và tọa độ một vectơ chỉ phương của 
Ví dụ áp dụng tại lớp :
Giải :
Tọa độ điểm M (-1;3;5)
 có vectơ chỉ phương :
Hỏi :
Các điểm sau có thuộc  không ? Vectơ nào là vectơ chỉ phương của  ?
M1 (-2 ; 6 ; 10)
M2 (1 ; 0 ; 9)
M3 (-3 ; 6 ; 1)
Click
II. Điều kiện để hai đường thẳng song song , cắt nhau , chéo nhau
Cho 2 đường thẳng d và d’ có phương trình tham số , lần lượt là :

a) Hãy chứng tỏ điểm M(1;2;3) là điểm chung của d và d’ .
b) Hãy chứng tỏ d và d’ có 2 vectơ chỉ phương không cùng phương /
Giải :
a) Thế tọa độ M vô phương trình d và d’

Vậy M là điểm chung của d và d’
b) Tìm vectơ chỉ phương của d và d’
d có vectơ chỉ phương :
d’ có vectơ chỉ phương :
Vậy :
Nên d và d’ không cùng phương :
Click
1. Điều kiện để hai đường thẳng song song :
Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng d và d’ có phương trình tham số :

M(x0;y0;z0)  d
d song song với d’ khi và chỉ khi :
d trùng với d’ khi và chỉ khi :
d
d’
.
M
Ví dụ 1 : Chứng minh 2 đường thẳng sau đây song song
Giải :
d có vectơ chỉ phương :
và M(1;0;3)  d
d’ có vectơ chỉ phương :
Click
Ví dụ áp dụng : Chứng minh 2 đường thẳng sau đây trùng nhau
* HD : tìm
2. Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau :
* d cắt với d’ khi và chỉ khi hệ phương trình sau có đúng 1 nghiệm :
Chú ý : Nếu (1) có nghiệm (t0 ; t0’) để tìm giao điểm M0 của d và d’ ta thay t0 vào phương trình tham số d hoặc t’0 vào d’
Click
Ví dụ 2 : Tìm giao điểm của 2 đường thẳng sau :
Giải :
Xét hệ phương trình :
Vậy có : M(0;-1;4)
3. Điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau :
* d chéo nhau với d’ khi và chỉ khi
không cùng phương
và hệ phương trình sau vô nghiệm
Click
Ví dụ 3 : Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
Giải :
Xét hệ phương trình :
Hệ vô nghiệm
Ta có :
Nên d và d’ không cùng phương
Vậy d và d’ chéo nhau
Click
Ví dụ 4 : Chứng minh 2 đường thẳng sau đây vuông góc :
Giải :
d và d’ có vectơ chỉ phương :
Ta có :
Vậy : d  d’
Nhận xét :
Trong không gian Oxyz cho mp () : Ax + By + Cz + D = 0 và đt d :
Xét phương trình : A(x0 + ta1) + B(y0 + ta2) + C(z0 + ta3) + D = 0 (1) t là ẩn
+) Nếu phương trình (1) vô nghiệm thì d và () không có điểm chung  d // ()
+) Nếu phương trình (1) có đúng 1 nghiệm t = t0 thì d cắt () tại
M(x0+t0a1 ; y0+t0a2 ; z0+t0a3 ) = d  ()
+) Nếu phương trình (1) có vô số nghiệm thì d thuộc ()
Click
d
 )
d
 )
M
d
 )
Ví dụ áp dụng : Tìm số giao điểm của mp () : x + y + z - 3 = 0 với đt d :
Giải :
thế tọa độ (x ; y ; z) của d vô () , tìm t = ?
+) ta có (2 + t) +(3 - t) + (1) - 3 = 0  0.t = -3 VN  d không cắt ()
+) ta có (1 + 2t) +(1 - t) + (1 - t) - 3 = 0  0.t = 0 VSN  d nằm trong ()
+) ta có (1 + 5t) +(1 - 4t) + (1 +3 t) - 3 = 0  4.t = 0  d  () = M(1;1;1)
Click
III. Củng cố dặn dò :
1. Bài tập trắc nghiệm :
Bài 1 :
Cho đường thẳng  đi qua điểm M(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương
Phương trình tham số của đường thẳng  là :
Bài 2 :
Cho đường thẳng d đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng :
() : 4x + 3y – 7z + 1 = 0 . Phương trình tham số của d là :
Click
(A) : d1  d2
Bài 3 :
Cho 2 đường thẳng :
Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?
(B) : d1 // d2
(C) : d1  d2
(D) : d1 chéo d2
Bài 4 :
Cho mặt phẳng () : 2x + y + 3z + 1 = 0 và đường thẳng d có
phương trình tham số
Tìm mệnh đề đúng ?



(A) : d  ()



(B) : d cắt ()



(C) : d  ()



(D) : d // ()
Click
2. Bài tập :
Bài tập về nhà 1;2;3;4;5;6 ;7;8;9;10 trang 89 ; 90 ; 91 sgk hh12
Chúc vạn sự như ý!
 
Gửi ý kiến