Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Thanh
Ngày gửi: 10h:11' 07-10-2021
Dung lượng: 413.0 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người
Bài 4: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN .
1. Luỹ thừa
Ví dụ: 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 26 . Số 2 được gọi là cơ số và số 6 được gọi là số mũ. Ta có 26 = 64
Luỹ thừa bậc n của a kí hiệu an , là tích của n thừa số a:
n thừa số a
an = a . a . … . a (n N*)
Trong đó: a gọi là cơ số; n gọi là số mũ
a) Tổng quát
+ a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương của a).
+ a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a).
b) Chú ý:
+ an đọc là a mũ n hoặc a luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của a.
c) Quy ước: a1 = a
Ví dụ 1. Đọc các lũy thừa sau và nêu cơ số, số mũ của chúng
a) 37 b)53
Ví dụ 2. Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa
a) 2.2.2.2.2 b) 3.3.3.3.3.3
Giải
a) 2.2.2.2.2 = 25
b) 3.3.3.3.3.3 = 3 6
Ví dụ 3. Tính các lũy thừa a) 103 b)106
a) 103 = 10.10.10 = 1000
b)106 = 10.10.10.10.10.10 = 1000000
Giải
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
Quy tắc:
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ lại.
am.an = am+n



b) Ví dụ: Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa
a) 32 . 36 b) 5 . 56
Giải
32 . 36 = 32+6 =38
b) 5 . 56 = 51+6 =57
c)Bài tập:Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa
a) 25 . 64 b) 20 . 5 . 103
Giải
a) 25 . 64 = 25. 26 =211
b) 20.5.103 = 2.10.5.103 = 10.10.103 = 105
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Quy tắc
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số ( khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

am :an = am - n


b) Quy ước: a0 = 1
c) Ví dụ:Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa
a) 46 : 42 b) 53 : 125
Giải
a) 46 : 42 = 46 – 2 = 44
b) 53 : 125 = 53 : 53 = 53 – 3 = 50 = 1
c) 65 : 6 = 65 – 1 = 64
c) 65 : 6
Bài 1: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
34. 35 ; 16 . 29 ; 16 . 32
b) 128 : 12 ; 243 : 34
c) 4 . 86. 2 . 83 ; 63. 2 .64 . 3
Luyện tập
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
a)
b)
Bài 2: So sánh:


a)
b)
c)
Bài 1
a) 34 . 35
16 . 29
16 . 32
b) 128 : 12
243 : 34
c) 4 . 86. 2 . 83
63. 2 . 64 . 3
= 24. 29
= 213
= 39
= 24. 25
= 29
= 128 : 121
= 127
= 35 : 34
= 31
=3
= (4.2) . 86 . 83
= 8 . 86 . 83
= 810
= (2 .3) . 63 . 64
= 6 . 63 . 64
= 68
Bài 2: So sánh
=
2.2.2

a)

b)
Giải
a) Ta có:
=
8
=
3.3
=
9
9 > 8
Vậy
=
3.3.3
b) Ta có:
=
27
=
3.3.3.3
=
81
27 < 81
Vậy
 
Gửi ý kiến