Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:17' 17-10-2021
Dung lượng: 390.5 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực:
-> Trung thực là sự ngay thẳng, đứng đắn, thật thà, luôn nói sự thật, tôn trọng lẽ phải, không dối trá. Trung thực là một đức tính tốt đẹp của con người cần trong cuộc sống.
Trung thực là gì?

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực:
Từ cùng nghĩa là gì?
 Là những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau.
Ví dụ: cùng nghĩa với trung thực là thật thà,...
Từ trái nghĩa là gì?
-> Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Ví dụ: trái nghĩa với trung thực là gian dối,...

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực:
Thẳng tính, ngay thẳng, thẳng thắn, thật thà, chân thật, thành thật, chính trực, thật lòng, thật dạ, thật tình, thật tâm,…
Gian dối, gian trá, dối trá, xảo trá, lừa bịp, gian lận, gian manh, lừa lọc, bịp bợm,…

Bài 2: Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
Ví dụ: Lỡ tay làm vỡ lọ hoa, Bình đã thật thà khai báo với bố mẹ để được mẹ tha lỗi.
Ví dụ: Ai sống gian dối sẽ không được mọi người yêu quý.

Bài 3: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng.
a. Tin vào bản thân mình.
b. Quyết định lấy công việc của mình.
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.

- Tự trọng là một
đức tính tốt đẹp.
- Trong cuộc sống, chúng ta cần phải giữ tự trọng.
Tự trọng là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

Bài 4: Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc lòng tự trọng?
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng dã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
Tính trung thực
Lòng tự trọng
Tính trung thực
Tính trung thực
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Lòng tự trọng
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
Xem lại bài MRVT “Trung thực – Tự trọng”
Xem trước bài Danh từ (trang 52)
 
Gửi ý kiến