Bài 10. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Như
Ngày gửi: 19h:13' 20-10-2021
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 334
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Như
Ngày gửi: 19h:13' 20-10-2021
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 334
Số lượt thích:
0 người
Quan sát tranh và kể ra những dụng cụ có trong hình và cách sử dụng
TRẦN THỊ KIM NHƯ
BẠN THẤY HÓA HỌC CÓ THÚ VỊ KHÔNG?
BẠN CÓ TÒ MÒ ĐIỀU THÚ VỊ TIẾP THEO CỦA TIẾT HỌC HÔM NAY KHÔNG ?
CÂU CÁ CÙNG
TOM & JERRY
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
BÀI MỚI
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
BÀI MỚI
Tớ vừa có nhóm –COOH
mang tính axit, vừa có nhóm –NH2
mang tính bazơ
Tớ là ai???
Cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào
Chu kì tế bào
AMINO AXIT
AMINO AXIT
AMINO AXIT
Tiết 1:
I. Khái niệm, danh pháp
II. Tính chất vật lý
Tiết 2:
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
Là hợp chất tạp chức phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
AMINO AXIT
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
1. ĐỊNH NGHĨA
Công thức tổng quát
* Amino axit:
(H2N)xR(COOH)y
* Amino axit chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH:
NH2 – R - COOH
* Amino axit no, chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH, mạch hở:
CnH2n+1NO2 (n≥2)
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
Viết CTCT của amino axit có CTPT C3H7O2N?
2/ Cấu tạo phân tử:
RCHCOO-
+NH3
RCH
dạng ion lưỡng cực
dạng phân tử
- Nhóm COOH có tính axit
- Nhóm NH2 có tính bazơ
Amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
COOH
NH2
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
3/ Danh pháp:
Axit + vị trí nhóm NH2(1,2,3…) + amino
+ tên axit tương ứng
Tên thay thế:
Ví dụ:
CH3 CH COOH
propanoic
H
1
2
3
NH2
2 - amino
Axit
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
3/ Danh pháp:
Tên thay thế:
Ví dụ:
CH3 CH CH2COOH
butanoic
H
1
2
3
NH2
3-amino
Axit
4
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
3. Danh pháp
3/ Danh pháp:
Tên bán hệ thống:
Axit + vị trí nhóm NH2(,,,…) + amino
+ tên thường của axit tương ứng
Ví dụ:
CH3 CH COOH
H
Axit
propionic
NH2
- amino
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
3/ Danh pháp:
Tên bán hệ thống:
Ví dụ:
CH3CHCH2COOH
H
butiric
NH2
-amino
Axit
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
I. ĐỊNH NGHĨA- CẤU TẠO - DANH PHÁP
3. Danh pháp
b. Tên bán hệ thống
chử cái Hi Lạp chỉ vị trí NH2
3. Danh pháp
a. Tên thay thế
b. Tên bán hệ thống
I. ĐỊNH NGHĨA- CẤU TẠO - DANH PHÁP
3/ Danh pháp:
Lưu ý
Tên thay thế: đánh số bắt đầu từ nhóm COOH
Tên bán hệ thống: đánh số bắt đầu từ C kế cận nhóm -COOH
Ví dụ:
CH3CHCOOH
NH2
1
2
3
Axit 2-aminopropanoic
Axit -aminopropionic
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
3/ Danh pháp:
Tên thông thường:
Glyxin
Alanin
Valin
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
VẬN DỤNG:
Gọi tên của các amino axit sau:
CH3CHCHCOOH
CH3 NH2
CH3CHCH2COOH
NH2
COOHCH2CHCH2COOH
NH2
2
2
3
4
2
1
1
3
3
4
4
1
Axit 3-aminobutanoic
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
Axit
3-amino-pentanđioic
Axit -aminobutiric
Axit -aminoisovaleric
Axit -aminoglutaric
5
Axit 2-amino
etanoic
Axit 2-amino
propanoic
Axit 2-amino-3
-metylbtanoic
Axit 2-amino
petandioic
Axit 2,6-điamino
hexanoic
Axit amino
axetic
Axit α-amino
propionic
Axit α-amino
isovaleric
Axit α-amino
glutamic
Axit α,ε-điamino
caproic
glyxin
alanin
valin
axit
glutamic
lysin
gly
ala
val
glu
lys
II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Chất rắn, dạng tinh thể.
- Tan tốt trong nước.
- Có vị hơi ngọt.
Amino axit là:
- Không màu.
CỦNG CỐ
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong
phân tử chứa:
Câu 1:
A. Nhóm amino
B. Nhóm cacboxyl
C. Một nhóm amino và một nhóm cacboxyl
D. Một hoặc nhiều nhóm amino và
một hoặc nhiều nhóm cacboxyl
CỦNG CỐ
Tên của hợp chất C6H5CH2CHCOOH
là: NH2
Câu 2:
A. Axit 2-amino-3-phenylpropionic
B. Axit amino phenylpropionic
C. Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
D. Propyl alanin
1
2
3
Bài 4. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic B. Axit -aminopropionic
C. Anilin D. Alanin
Bài 5: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. glyxin. B. alanin.
C. lysin. D. valin.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1/ Viết CTCT và gọi tên các amino axit có
công thức C4H9O2N.
2/ Chất A có % khối lượng các nguyên tố
C,H,O,N lần lượt là 32%; 6.67%; 42.66%;
18.67%. Xác định CTCT của A biết A là
amino axit.
Bài tập 3, 6 SGK.
1
2
Tìm tính chất hóa học của amino axit. ứng dụng
Đọc phần tư liệu trang 49/SGK
HƯỚNG DẪN DẶN DÒ
NHỚ HỌC BÀI
VÀ LÀM BÀI TẬP
CHÀO TẠM BIỆT!
TRẦN THỊ KIM NHƯ
BẠN THẤY HÓA HỌC CÓ THÚ VỊ KHÔNG?
BẠN CÓ TÒ MÒ ĐIỀU THÚ VỊ TIẾP THEO CỦA TIẾT HỌC HÔM NAY KHÔNG ?
CÂU CÁ CÙNG
TOM & JERRY
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
BÀI MỚI
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
Thầy cô điền câu hỏi tại đây
Thầy cô điền đáp án
tại đây
BÀI MỚI
Tớ vừa có nhóm –COOH
mang tính axit, vừa có nhóm –NH2
mang tính bazơ
Tớ là ai???
Cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào
Chu kì tế bào
AMINO AXIT
AMINO AXIT
AMINO AXIT
Tiết 1:
I. Khái niệm, danh pháp
II. Tính chất vật lý
Tiết 2:
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
Là hợp chất tạp chức phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
AMINO AXIT
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
1. ĐỊNH NGHĨA
Công thức tổng quát
* Amino axit:
(H2N)xR(COOH)y
* Amino axit chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH:
NH2 – R - COOH
* Amino axit no, chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH, mạch hở:
CnH2n+1NO2 (n≥2)
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
Viết CTCT của amino axit có CTPT C3H7O2N?
2/ Cấu tạo phân tử:
RCHCOO-
+NH3
RCH
dạng ion lưỡng cực
dạng phân tử
- Nhóm COOH có tính axit
- Nhóm NH2 có tính bazơ
Amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
COOH
NH2
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
3/ Danh pháp:
Axit + vị trí nhóm NH2(1,2,3…) + amino
+ tên axit tương ứng
Tên thay thế:
Ví dụ:
CH3 CH COOH
propanoic
H
1
2
3
NH2
2 - amino
Axit
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
3/ Danh pháp:
Tên thay thế:
Ví dụ:
CH3 CH CH2COOH
butanoic
H
1
2
3
NH2
3-amino
Axit
4
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
3. Danh pháp
3/ Danh pháp:
Tên bán hệ thống:
Axit + vị trí nhóm NH2(,,,…) + amino
+ tên thường của axit tương ứng
Ví dụ:
CH3 CH COOH
H
Axit
propionic
NH2
- amino
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
3/ Danh pháp:
Tên bán hệ thống:
Ví dụ:
CH3CHCH2COOH
H
butiric
NH2
-amino
Axit
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
I. ĐỊNH NGHĨA- CẤU TẠO - DANH PHÁP
3. Danh pháp
b. Tên bán hệ thống
chử cái Hi Lạp chỉ vị trí NH2
3. Danh pháp
a. Tên thay thế
b. Tên bán hệ thống
I. ĐỊNH NGHĨA- CẤU TẠO - DANH PHÁP
3/ Danh pháp:
Lưu ý
Tên thay thế: đánh số bắt đầu từ nhóm COOH
Tên bán hệ thống: đánh số bắt đầu từ C kế cận nhóm -COOH
Ví dụ:
CH3CHCOOH
NH2
1
2
3
Axit 2-aminopropanoic
Axit -aminopropionic
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
3/ Danh pháp:
Tên thông thường:
Glyxin
Alanin
Valin
I. ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, DANH PHÁP
VẬN DỤNG:
Gọi tên của các amino axit sau:
CH3CHCHCOOH
CH3 NH2
CH3CHCH2COOH
NH2
COOHCH2CHCH2COOH
NH2
2
2
3
4
2
1
1
3
3
4
4
1
Axit 3-aminobutanoic
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
Axit
3-amino-pentanđioic
Axit -aminobutiric
Axit -aminoisovaleric
Axit -aminoglutaric
5
Axit 2-amino
etanoic
Axit 2-amino
propanoic
Axit 2-amino-3
-metylbtanoic
Axit 2-amino
petandioic
Axit 2,6-điamino
hexanoic
Axit amino
axetic
Axit α-amino
propionic
Axit α-amino
isovaleric
Axit α-amino
glutamic
Axit α,ε-điamino
caproic
glyxin
alanin
valin
axit
glutamic
lysin
gly
ala
val
glu
lys
II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Chất rắn, dạng tinh thể.
- Tan tốt trong nước.
- Có vị hơi ngọt.
Amino axit là:
- Không màu.
CỦNG CỐ
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong
phân tử chứa:
Câu 1:
A. Nhóm amino
B. Nhóm cacboxyl
C. Một nhóm amino và một nhóm cacboxyl
D. Một hoặc nhiều nhóm amino và
một hoặc nhiều nhóm cacboxyl
CỦNG CỐ
Tên của hợp chất C6H5CH2CHCOOH
là: NH2
Câu 2:
A. Axit 2-amino-3-phenylpropionic
B. Axit amino phenylpropionic
C. Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
D. Propyl alanin
1
2
3
Bài 4. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic B. Axit -aminopropionic
C. Anilin D. Alanin
Bài 5: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. glyxin. B. alanin.
C. lysin. D. valin.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1/ Viết CTCT và gọi tên các amino axit có
công thức C4H9O2N.
2/ Chất A có % khối lượng các nguyên tố
C,H,O,N lần lượt là 32%; 6.67%; 42.66%;
18.67%. Xác định CTCT của A biết A là
amino axit.
Bài tập 3, 6 SGK.
1
2
Tìm tính chất hóa học của amino axit. ứng dụng
Đọc phần tư liệu trang 49/SGK
HƯỚNG DẪN DẶN DÒ
NHỚ HỌC BÀI
VÀ LÀM BÀI TẬP
CHÀO TẠM BIỆT!
 







Các ý kiến mới nhất