Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hà
Ngày gửi: 20h:14' 03-11-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hà
Ngày gửi: 20h:14' 03-11-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 4
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Phân tích tiếng: mưa, xưa.
- Thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau?
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
M: lòng thương người,
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quí, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm.
b. Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
M: độc ác,
c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
d. Trái nghĩa với từ đùm bọc hoặc giúp đỡ.
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
M: cưu mang,
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ,bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
M: ức hiếp,
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
Bài 2: Cho các từ sau:
a. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “người”.
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
nhân loại,
nhân đức,
công nhân,
nhân từ,
nhân tài.
b. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “lòng thương người”.
Tiếng nhân có nghĩa là “người”
Tiếng nhân có nghĩa là
“ lòng thương người”
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
công nhân,
nhân loại,
nhân đức,
nhân từ
nhân tài
bệnh nhân,
thương nhân
nhân nghĩa,
nhân đạo
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2:
- Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước và giàu lòng nhân ái.
- Những người công nhân đang hăng say làm việc.
Chúc các em chăm ngoan
LỚP 4
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Phân tích tiếng: mưa, xưa.
- Thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau?
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
M: lòng thương người,
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quí, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm.
b. Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
M: độc ác,
c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
d. Trái nghĩa với từ đùm bọc hoặc giúp đỡ.
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
M: cưu mang,
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ,bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
M: ức hiếp,
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
Bài 2: Cho các từ sau:
a. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “người”.
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
nhân loại,
nhân đức,
công nhân,
nhân từ,
nhân tài.
b. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “lòng thương người”.
Tiếng nhân có nghĩa là “người”
Tiếng nhân có nghĩa là
“ lòng thương người”
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
công nhân,
nhân loại,
nhân đức,
nhân từ
nhân tài
bệnh nhân,
thương nhân
nhân nghĩa,
nhân đạo
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2:
- Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước và giàu lòng nhân ái.
- Những người công nhân đang hăng say làm việc.
Chúc các em chăm ngoan
 







Các ý kiến mới nhất