Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hà
Ngày gửi: 20h:14' 03-11-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 4
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Phân tích tiếng: mưa, xưa.
- Thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau?
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
a. Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
M: lòng thương người,
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quí, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm.
b. Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
M: độc ác,
c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
d. Trái nghĩa với từ đùm bọc hoặc giúp đỡ.
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
M: cưu mang,
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ,bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
M: ức hiếp,
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
Bài 2: Cho các từ sau:
a. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “người”.
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
nhân loại,
nhân đức,
công nhân,
nhân từ,
nhân tài.
b. Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “lòng thương người”.
Tiếng nhân có nghĩa là “người”
Tiếng nhân có nghĩa là
“ lòng thương người”
nhân dân,
nhân hậu,
nhân ái,
công nhân,
nhân loại,
nhân đức,
nhân từ
nhân tài
bệnh nhân,
thương nhân
nhân nghĩa,
nhân đạo
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2:
- Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước và giàu lòng nhân ái.
- Những người công nhân đang hăng say làm việc.
Chúc các em chăm ngoan
 
Gửi ý kiến