Chương I. §2. Tập hợp các số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 10h:40' 10-11-2021
Dung lượng: 923.8 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 10h:40' 10-11-2021
Dung lượng: 923.8 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
§2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Viết tập hợp chữ cái trong từ: “TOÁN HỌC”
W = { T, O, A, N, H, C }
2. Một năm có 4 quý. Viết tập hợp B các tháng của quý BA trong năm ?
B = {Tháng 7, tháng 8, tháng 9}
Kiểm tra bài cũ :
Vũ Thị Huyền Trang
2
§2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
Tập hợp N và tập hợp N*
Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Thực hành
Vũ Thị Huyền Trang
3
1. Tập hợp N và tập hợp N*
N : là tập hợp các số tự nhiên
N = { 0;1;2;3;4;……}
N* : là tập hợp các số tự nhiên khác 0
N* = { 0;1;2;3;4;……}
Vũ Thị Huyền Trang
4
1. Tập hợp N và tập hợp N*
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bằng một điểm trên tia số
Biểu diễn các điểm trên tia số
0
1
2
3
4
Hình 6
Vũ Thị Huyền Trang
5
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
a) Trong hai số tự nhiên khác nhau, có một số nhỏ hơn số kia. Khi số a nhỏ hơn số b, ta viết a < b hoặc b > a Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm ngang, chiều mũi tên ở tia số đi từ trái Sang phải), điểm ở bên trái biểu diễn số nhỏ hơn.
b) Nếu a < b và b < c thì a < c.Ví dụ: a < 10 và 10 < 12 suy ra a < 12.
c) Mỗi số tự nhiên có một số liền sau và số liền trước duy nhất
( số liền sau +1, số liền trước -1 đơn vị)
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất. Không có số tự nhiên lớn nhất.
e) Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử.
Vũ Thị Huyền Trang
6
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba
số tự nhiên liên tiếp tăng dần :
28 , ... , ...
... , 100 , ...
99
29
30
101
Vũ Thị Huyền Trang
8
3. Bài tập
Bài 1:
Viết số tự nhiên liền sau mỗi số:
19;..........
56;..........
a;............
Viết số tự nhiên liền trước mỗi số:
..........; 33
..........; 1000
..........; b
20
57
a + 1
32
999
b - 1
Vũ Thị Huyền Trang
9
Bài 2: Ghi Đ vào đáp án đúng, S vào đáp án sai :
9 Є N
0 Є N*
a, b, c Є N
3. Bài tập
Đ
S
S
Vũ Thị Huyền Trang
10
TRÒ CHƠI
Vũ Thị Huyền Trang
11
Chọn câu trả lời đúng
B
A
C
8
9
10
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
1. Số liền sau của số 9 là:
C
Chọn câu trả lời đúng
B
A
3 là số liền trước số 4
4 là số liền trước số 3
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
2. Trong 2 nhận định sau nhận định nào đúng:
A
Chọn câu trả lời đúng
B
A
C
M={ C,L,H,O,A,L }
M=[C,O,H,N,A,T]
M= { C,O,H,N,A,T }
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
3. Hai tập hợp sau tập hợp nào viết đúng tập hợp cụm từ “TOÁN HỌC”
C
Chọn câu trả lời đúng
B
A
C
x , x + 1, x + 2 ( x N)
b – 1, b , b + 1 ( b N)
c, c + 1, c + 3 ( c N)
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
4. Trong các dòng sau, dòng nào KHÔNG cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
C
Chọn câu trả lời đúng
B
A
C
M={ 1, 2, 3, 4, 5}
M=[0; 1; 2; 3; 4; 5]
M={0; 1; 2; 3; 4; 5}
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
5. Tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 6 là.
C
Chọn câu trả lời đúng
B
A
C
A={0, 1, 2, 3, 4}
A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5 }
A ={1; 2; 3; 4; 5}
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
6. Đâu là tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5
B
Vũ Thị Huyền Trang
18
Thực hành
Số tự nhiên liền sau của 15 là 16
Bài 1: Vi?t s? t? nhiên li?n sau m?i s? sau:
15 ; 999 ; a (a N)
Số tự nhiên liền sau của 999 là 1000
Số tự nhiên liền sau của số a là a + 1
Gi?i:
Số tự nhiên liền trước của 58 là 57
Bài 2: Vi?t s? t? nhiên li?n tru?c m?i s? sau
58 ; 1009 ; b (b N)
Số tự nhiên liền trước của 1009 là 1008
Số tự nhiên liền trước của số b là b – 1
Gi?i:
Thực hành
9 A 25 A 5 A
Vũ Thị Huyền Trang
20
A = { 7; 8; 9; 10; 11; 12 }
Bài 3: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 13 bằng hai cách sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
Giải:
Vũ Thị Huyền Trang
21
A = { Q, U, Ê, H, Ư, Ơ, N, G, T, Ô, I }
Bài 4: Viết tập hợp các chữ cái trong từ
“ QUÊ HƯƠNG TÔI”
Giải:
Bài tập 7. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
Giải:
a) A = { 11; 12; 13; 14 }
b) B = { 1; 2; 3; 4 }
c) C = { 17; 18; 19; 20; 21; 22 }
Bài tập 8. Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách. Biểu diễn trên tia số các phần tử của A
A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5 }
Giải:
Giải:
………., 3320,………
……….,………., b
Vũ Thị Huyền Trang
24
Bài tập 9. Điền vào chỗ trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự nhiên liên tiếp giảm dần
3321 3319
b+2 b+1
………., 98,………,……..
……….,………., d,…….
12,…….,………,……….
………,1234,………..,…………
Vũ Thị Huyền Trang
25
97 99 100
d - 2 d – 1 d + 1
13 14 15
1233 1235 1236
Bài 10: Điền vào chỗ trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự nhiên liên tiếp tăng dần
1. Viết tập hợp chữ cái trong từ: “TOÁN HỌC”
W = { T, O, A, N, H, C }
2. Một năm có 4 quý. Viết tập hợp B các tháng của quý BA trong năm ?
B = {Tháng 7, tháng 8, tháng 9}
Kiểm tra bài cũ :
Vũ Thị Huyền Trang
2
§2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
Tập hợp N và tập hợp N*
Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Thực hành
Vũ Thị Huyền Trang
3
1. Tập hợp N và tập hợp N*
N : là tập hợp các số tự nhiên
N = { 0;1;2;3;4;……}
N* : là tập hợp các số tự nhiên khác 0
N* = { 0;1;2;3;4;……}
Vũ Thị Huyền Trang
4
1. Tập hợp N và tập hợp N*
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bằng một điểm trên tia số
Biểu diễn các điểm trên tia số
0
1
2
3
4
Hình 6
Vũ Thị Huyền Trang
5
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
a) Trong hai số tự nhiên khác nhau, có một số nhỏ hơn số kia. Khi số a nhỏ hơn số b, ta viết a < b hoặc b > a Trong hai điểm trên tia số (tia số nằm ngang, chiều mũi tên ở tia số đi từ trái Sang phải), điểm ở bên trái biểu diễn số nhỏ hơn.
b) Nếu a < b và b < c thì a < c.Ví dụ: a < 10 và 10 < 12 suy ra a < 12.
c) Mỗi số tự nhiên có một số liền sau và số liền trước duy nhất
( số liền sau +1, số liền trước -1 đơn vị)
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất. Không có số tự nhiên lớn nhất.
e) Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử.
Vũ Thị Huyền Trang
6
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba
số tự nhiên liên tiếp tăng dần :
28 , ... , ...
... , 100 , ...
99
29
30
101
Vũ Thị Huyền Trang
8
3. Bài tập
Bài 1:
Viết số tự nhiên liền sau mỗi số:
19;..........
56;..........
a;............
Viết số tự nhiên liền trước mỗi số:
..........; 33
..........; 1000
..........; b
20
57
a + 1
32
999
b - 1
Vũ Thị Huyền Trang
9
Bài 2: Ghi Đ vào đáp án đúng, S vào đáp án sai :
9 Є N
0 Є N*
a, b, c Є N
3. Bài tập
Đ
S
S
Vũ Thị Huyền Trang
10
TRÒ CHƠI
Vũ Thị Huyền Trang
11
Chọn câu trả lời đúng
B
A
C
8
9
10
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
1. Số liền sau của số 9 là:
C
Chọn câu trả lời đúng
B
A
3 là số liền trước số 4
4 là số liền trước số 3
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
2. Trong 2 nhận định sau nhận định nào đúng:
A
Chọn câu trả lời đúng
B
A
C
M={ C,L,H,O,A,L }
M=[C,O,H,N,A,T]
M= { C,O,H,N,A,T }
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
3. Hai tập hợp sau tập hợp nào viết đúng tập hợp cụm từ “TOÁN HỌC”
C
Chọn câu trả lời đúng
B
A
C
x , x + 1, x + 2 ( x N)
b – 1, b , b + 1 ( b N)
c, c + 1, c + 3 ( c N)
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
4. Trong các dòng sau, dòng nào KHÔNG cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
C
Chọn câu trả lời đúng
B
A
C
M={ 1, 2, 3, 4, 5}
M=[0; 1; 2; 3; 4; 5]
M={0; 1; 2; 3; 4; 5}
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
5. Tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 6 là.
C
Chọn câu trả lời đúng
B
A
C
A={0, 1, 2, 3, 4}
A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5 }
A ={1; 2; 3; 4; 5}
0:00:10
0:00:09
0:00:08
0:00:07
0:00:06
0:00:05
0:00:04
0:00:03
0:00:02
0:00:01
6. Đâu là tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5
B
Vũ Thị Huyền Trang
18
Thực hành
Số tự nhiên liền sau của 15 là 16
Bài 1: Vi?t s? t? nhiên li?n sau m?i s? sau:
15 ; 999 ; a (a N)
Số tự nhiên liền sau của 999 là 1000
Số tự nhiên liền sau của số a là a + 1
Gi?i:
Số tự nhiên liền trước của 58 là 57
Bài 2: Vi?t s? t? nhiên li?n tru?c m?i s? sau
58 ; 1009 ; b (b N)
Số tự nhiên liền trước của 1009 là 1008
Số tự nhiên liền trước của số b là b – 1
Gi?i:
Thực hành
9 A 25 A 5 A
Vũ Thị Huyền Trang
20
A = { 7; 8; 9; 10; 11; 12 }
Bài 3: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 13 bằng hai cách sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
Giải:
Vũ Thị Huyền Trang
21
A = { Q, U, Ê, H, Ư, Ơ, N, G, T, Ô, I }
Bài 4: Viết tập hợp các chữ cái trong từ
“ QUÊ HƯƠNG TÔI”
Giải:
Bài tập 7. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
Giải:
a) A = { 11; 12; 13; 14 }
b) B = { 1; 2; 3; 4 }
c) C = { 17; 18; 19; 20; 21; 22 }
Bài tập 8. Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách. Biểu diễn trên tia số các phần tử của A
A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5 }
Giải:
Giải:
………., 3320,………
……….,………., b
Vũ Thị Huyền Trang
24
Bài tập 9. Điền vào chỗ trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự nhiên liên tiếp giảm dần
3321 3319
b+2 b+1
………., 98,………,……..
……….,………., d,…….
12,…….,………,……….
………,1234,………..,…………
Vũ Thị Huyền Trang
25
97 99 100
d - 2 d – 1 d + 1
13 14 15
1233 1235 1236
Bài 10: Điền vào chỗ trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự nhiên liên tiếp tăng dần
 







Các ý kiến mới nhất