Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Đức
Ngày gửi: 07h:22' 13-11-2021
Dung lượng: 940.6 KB
Số lượt tải: 1138
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Xuân Phan)
Giáo viên: Đặng Thị Thanh Nhã
Trường THCS Chu Văn An
Năm học : 2021 - 2022
Cấu trúc của CHUONG II
Hàm số và đồ thị
Đại lượng
tỉ lệ thuận
Một số bài toán về
đại lu?ng
tỉ lệ thuận
Hàm số
Đại lượng
tỉ lệ nghịch
Một số bài toán về
đại lu?ng
tỉ lệ nghịch
Mặt phẳng toạ độ
Đồ thị hàm số y = ax
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
* Bài tập:
a) Chu vi C (cm) của hình vuông có cạnh bằng a (cm)
b) Quãng du?ng đi đưuợc S (km) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15 (km/h).
c) Khối lu?ng m (kg) theo thể tích V (m3) của thanh sắt có khối lu?ng riêng D=7800 (kg/m3)
* Bài tập: Viết công thức tính:
a) C = 4.a
b) S = 15.t
c) m = 7800.V
Nhận xét: Các công thứ trên đều có điểm giống nhau là:
nhân với 1 số khác 0
Đại lu?ng này
bằng
Đại lu?ng kia
1) Định nghĩa
TIẾT 21: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
* Bài tập:
a) C = 4.a
b) S = 15.t
c) m = 7800.V
Nhận xét: Các công thức trên đều có điểm giống nhau là:
Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một số khác 0
x
=
.k
y
Đại lượng này
nhân với một số khác 0
( Với k ? 0 )
d?i lu?ng kia
1) Định nghĩa
Nếu đại lu?ng y liên hệ với đại lu?ng x theo công thức:
y = k.x( với k là hằng số và k ? 0 ) thì ta nói :
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
TIẾT 21: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN( TIẾT 1)
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
1) Định nghĩa
Nếu đại lu?ng y liên hệ với đại lu?ng x theo công thức:
y = k.x( với k là hằng số và k ? 0 ) thì ta nói :
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
TIẾT 21: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN( TIẾT 1)
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
1. Định nghĩa:
Nếu đại lu?ng y liên hệ với đại lu?ng x theo công thức: y = k.x( với k là hằng số và k ? 0 ) thì ta nói:
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
TIẾT 21: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN( TIẾT 1)
và x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
 
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
TIẾT 21: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN( TIẾT 1)
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
y tỉ lệ thuận
với x theo hệ số tỉ lệ k
hệ số tỉ lệ -2
1. Định nghĩa:
Nếu đại lu?ng y liên hệ với đại lu?ng x theo công thức: y = k.x( với k là hằng số và k ? 0 ) thì ta nói: hai d?i lu?ng dú t? l? thu?n v?i nhau.
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
và x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
TIẾT 21: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN( TIẾT 1)
 
Bài 2: Chọn phương án đúng
Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ , thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số :


CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
TIẾT 23: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN( TIẾT 1)
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
Bài 3: Khẳng định nào dưuới đây là sai
a. Khối lu?ng của một vật tỉ lệ thuận với thể tích của vật đó.
b. Luong tháng của một công nhân tỉ lệ thuận với số ngày làm việc của công nhân đó.
c. Số tiền tiết kiệm hàng tháng tỉ lệ thuận với số tiền đã chi tiêu trong tháng đó.
d. Giá trị tiền lãi tiết kiệm tỉ lệ thuận với thời gian gửi tiền tiết kiệm.
1. Định nghĩa:
TIẾT 23: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN( TIẾT 1)
Nếu đ?i lu?ng y liên hệ với đ?i lu?ng x theo công thức: y = k.x( với k là hằng số và k ? 0 ) thì ta nói: hai d?i lu?ng dú t? l? thu?n v?i nhau.
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
và x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
A.
1
7
y = - x
B.
C.
D.
y = mx (m ≠ 0)
y = x
Bài 4:
chương II: Hàm số và đồ thị
1. Định nghĩa:
a) y tỉ lệ thuận với x, công thức nào sau đây sai
TIẾT 23: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN( TIẾT 1)
A.
1
4
y = -
y =
B.
C.
D.
x =
x = - 2y
x2
b) y tỉ lệ thuận với x, công thức nào sau đây Đúng
Bài 5:
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
1. Định nghĩa:
Tiết 21: Đại lượng tỉ lệ thuận ( Tiết 1)
Bài 6: Viết công thức thể hiện cho:
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ -6
Đại lượng z tỉ lệ thuận với đại lượng t theo hệ số tỉ lệ
y = - 6x
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
TIẾT 21: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN( TIẾT 1)
2
-3
0,25
y = x
y = 0,25x
y = - 3x
y = 2x
Công thức
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
Tìm hệ số tỉ lệ rồi điền vào chỗ trống trong bảng sau
Bài 7:
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
Tiết 21: Đại LU?NG tỉ lệ thuận
1. Định nghĩa:
Bài 8: Các giá trị tương ứng của m và V được cho trong bảng sau:
Hỏi m và V có tỉ lệ thuận với nhau không?
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
TIẾT 23: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN( TIẾT 1)
Hình vẽ duưới là một biểu đồ hình cột biểu diễn khối lưuợng của 4 con khủng long. Mỗi con khủng long ở các cột a, b, c, d nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con khủng long ở cột a nặng 10 tấn và chiều cao các cột đuợc cho trong bảng sau:
Chiều cao của cột (L) và khối lu?ng của khủng long (m) là hai đại lu?ng tỷ lệ thuận
m = k . L (k ? 0) (*)
+ ở cột a có m = 10; L = 10
Thay m= 1 vo (*) ta du?c m =1 . L
+ Khối lu?ng con khủng long ở cột b là :
+ Khối lu?ng con khủng long ở cột c là :
+Khối lu?ng con khủng long ở cột d là :
10tấn
8tấn
50tấn
30tấn
m = 1 . 8 = 8 (tấn)
: m = 1 . 50 = 50 (tấn)
m = 1 . 30 = 30 (tấn)
=> k = m : L = 10 : 10 = 1
?3
y =k.x (1)
Thay x = 15 vào (2) ta đuược:
b) Biểu diễn y theo x: thay vào (1) ta đuược
a) Vì x và y tỉ lệ thuận với nhau nên ta có:
c) Thay x = 9 vào (2) ta đưuợc:
Bài 1( Tr53 - SGK)
Cho biết đại lưuợng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x= 6 thì y= 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 9 , x = 15
(vì khi x = 6 thì y = 4)
(2)
Lời giải
d) Tính giá trị của x khi y = 4 , y = 16
Thay y = 16 vào (2) ta đuược:
d) Thay y = 4 vào (2) ta đưuợc:
Nhận xét:
- Nếu biết hai giá trị tương ứng của đại lượng tỉ lệ thuận ta tìm được hệ số tỉ lệ k.
- Khi biết hệ số tỉ lệ k và một giá trị của đại lượng này thì ta tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kia.
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
TIẾT 21: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN( TIẾT 1)

Bài 2( Tr54- SGK)
Cho biết đại lu?ng x và y tỉ lệ thuận với nhau. Điền số thích hợp vào ô trống
y =k.x
Do đó ta có y = -2.x
Vì x và y tỉ lệ thuận với nhau nên ta có:
(vì khi x = 2 thì y = -4)
Nháp
Điền vào bảng
6
2
-2
-10
CHƯƠNG II: Hµm sè vµ ®å thÞ
1. Định nghĩa:
Tiết 21: Đại LU?NG tỉ lệ thuận ( Tiết 1)
Nếu đại lu?ng y liên hệ với đại lu?ng x theo công thức: y = k.x( với k là hằng số và k ? 0 ) thì ta nói: hai d?i lu?ng dú t? l? thu?n v?i nhau.
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
và x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
Bài 4( tr54/SGK): Biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k và y tỉ lệ thuận với x theo hệ tỉ lệ h. Chứng tỏ z tỉ lệ thuận với x và tìm hệ số tỉ lệ .
Giải:
Vậy z tỉ lệ thuận với x theo hệ số k.h
Từ (1) và (2) suy ra: z =k.(h.x) =(k.h)x
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4
=> Hệ số tỉ lệ k là
Đúng
Sai
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và
y = x
Đúng
Sai
Nếu x = 10 thì y = 20
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 4 thì y = 6
=> y = x
Đúng
Sai


Hàng ngày chúng ta nấu nướng thì số lương thực sẽ tỉ lệ thuận với số người tham gia bữa ăn.


Trong xây dựng công trình thì số vật liệu cần thiết tỉ lệ thuận với diện tích công trình.

Hướng dẫn về nhà
-Học thuộc định nghĩa hai đại luượng tỉ lệ thuận
Bài tập 3 ( Tr54- SGK); 1,2 ( Tr65- SBT)
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh.
 
Gửi ý kiến