Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thắng
Ngày gửi: 16h:02' 16-11-2021
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 439
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng các em học sinh
ĐẾN VỚI PHÒNG HỌC TRỰC TUYẾN MÔN HÓA HỌC 8
GV dạy: Bùi Lê Thắng
Trường THCS Thuận Nam
2
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
3
Cho phản ứng khí hidro tác dụng với khí oxi tạo thành nước. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hoá học trên ?
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
+ Số nguyên tử Hiđrô trước và sau phản ứng đều là 2.
- Sơ đồ phản ứng:
Em hãy cho biết tại sao cân lại bị nghiêng ?
H2
O2
H2O
+
+ Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng là 1.
to
Không đúng với định luật bảo toàn khối lượng
- - - - - - - ->
- Để số nguyên tử oxi chất tạo thành bằng số nguyên tử oxi ở chất tham gia, ta thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
Phải làm thế nào để số nguyên tử Oxi ở 2 vế bằng nhau?
- Sơ đồ phản ứng:
H2
O2
H2O
+
to
2
H2
H2O
to
O2
+
----------------- >
------------------- >
H2 + O2 H2O
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
-Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
Phải làm thế nào để số nguyên tử các nguyên tố ở 2
vế bằng nhau?
H2
O2
H2O
+
to
- Sơ đồ phản ứng:
to
--------------------- >
-- - - ------ - - - - - >
2H2 + O2 2 H2O
_ Sơ đồ phản ứng:
_ Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
2
_ Viết thành phương trình hóa học:
Theo em việc lập phương trình hóa học được tiến hành theo mấy bước?
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
Bước 3: Viết thành phương trình hóa học
to
Ví dụ 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)



Ví dụ 2: : Lập PTHH của phản ứng sau
Magie (MgO) tác dụng với khí oxi tạo ra Magie oxit (MgO)

Ví dụ 2: Lập PTHH của phản ứng Natri cacbonat (Na2CO3) tác dụng với Canxi Hiđroxit (Ca(OH)2 ) tạo ra Canxi cacbonat (CaCO3 ) và Natri hidroxit (NaOH)
Bài tập: Hoàn thành các PTHH sau:
1. BaO + HCl ------------ BaCl2 + H2O
2. Na2O + H2SO4 -------- Na2SO4 + H2O
3. Cu + H2SO4 đặc -------- CuSO4 + H2O + SO2
4. Fe3O4 + C -------------- Fe + CO2
5. KOH + CuCl2 --------- KCl + Cu(OH)2
6. BaCl2 + CuSO4 -------- Cu(OH)2 + BaSO4
7. Ba(OH)2 + FeCl3 ------- BaCl2 + Fe(OH)3
8. CaCO3 + HCl ---------- CaCl2 + H2O + CO2
9. Fe + H3PO4 ------------- Fe3(PO4)2 + H2
10. Al2O3 + HCl ----------- AlCl3 + H2O
Bài tập: Hoàn thành các PTHH:
1. Na + H2O ------------ NaOH + H2
2. Fe2O3 + CO --------- Fe + CO2
3. Fe3O4 + HCl--------- FeCl2 + FeCl3 + H2O
4. FexOy + C ---------- Fe + CO2
5. FeS2 + O2 ----------- Fe2O3 + SO2
6. Al2(SO4)3 + KOH------ Al(OH)3 + K2SO4
7. BaCl2 + AgNO3 -------- Ba(NO3)2 + AgCl
8. CxHy + O2 ---------- CO2 + H2O
9. Fe + AgNO3 -------- Fe(NO3)2 + Ag
10. Al + HCl ----------- AlCl3 + H2
1)   C4H10   +   O2    -------   CO2    +   H2O
2)   C2H2    +    Br2    --------→  C2H2Br4
3)   C6H5OH   +   Na   - - - - - →  C6H5ONa    +   H2
4)   CH3COOH+   Na2CO3  ----→   CH3COONa  +   H2O +  CO2  
5)   CH3COOH   +   NaOH  ------- →   CH3COONa   +    H2O
6)   Ca(OH)2    +    HBr   --------- →   CaBr2    +    H2O
7)   Ca(OH)2    +    HCl   --------- →    CaCl2    +   H2O
8)   Ca(OH)2    +    H2SO4  ------- →   CaSO4   +   H2O
9)   Ca(OH)2    +   Na2CO3   -------→  CaCO3   +   NaOH
10)   Na2S   +    H2SO4    -------→  Na2SO4   +   H2S
11)   Na2S   +   HCl   -------- →    NaCl   +   H2S
Bài tập: Hoàn thành các PTHH sau:
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Lí thuyết:
- Khái niệm PTHH.
Các bước lập PTHH.
* Bài tập: 1-a,b. 3. 5-a, 6-a. 7.
* Xem trước phần II- Ý nghĩa của PTHH.
 
Gửi ý kiến