Bài 16. Phương trình hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thắng
Ngày gửi: 16h:02' 16-11-2021
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 439
Nguồn:
Người gửi: Lê Thắng
Ngày gửi: 16h:02' 16-11-2021
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 439
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các em học sinh
ĐẾN VỚI PHÒNG HỌC TRỰC TUYẾN MÔN HÓA HỌC 8
GV dạy: Bùi Lê Thắng
Trường THCS Thuận Nam
2
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
3
Cho phản ứng khí hidro tác dụng với khí oxi tạo thành nước. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hoá học trên ?
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
+ Số nguyên tử Hiđrô trước và sau phản ứng đều là 2.
- Sơ đồ phản ứng:
Em hãy cho biết tại sao cân lại bị nghiêng ?
H2
O2
H2O
+
+ Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng là 1.
to
Không đúng với định luật bảo toàn khối lượng
- - - - - - - ->
- Để số nguyên tử oxi chất tạo thành bằng số nguyên tử oxi ở chất tham gia, ta thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
Phải làm thế nào để số nguyên tử Oxi ở 2 vế bằng nhau?
- Sơ đồ phản ứng:
H2
O2
H2O
+
to
2
H2
H2O
to
O2
+
----------------- >
------------------- >
H2 + O2 H2O
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
-Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
Phải làm thế nào để số nguyên tử các nguyên tố ở 2
vế bằng nhau?
H2
O2
H2O
+
to
- Sơ đồ phản ứng:
to
--------------------- >
-- - - ------ - - - - - >
2H2 + O2 2 H2O
_ Sơ đồ phản ứng:
_ Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
2
_ Viết thành phương trình hóa học:
Theo em việc lập phương trình hóa học được tiến hành theo mấy bước?
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
Bước 3: Viết thành phương trình hóa học
to
Ví dụ 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)
Ví dụ 2: : Lập PTHH của phản ứng sau
Magie (MgO) tác dụng với khí oxi tạo ra Magie oxit (MgO)
Ví dụ 2: Lập PTHH của phản ứng Natri cacbonat (Na2CO3) tác dụng với Canxi Hiđroxit (Ca(OH)2 ) tạo ra Canxi cacbonat (CaCO3 ) và Natri hidroxit (NaOH)
Bài tập: Hoàn thành các PTHH sau:
1. BaO + HCl ------------ BaCl2 + H2O
2. Na2O + H2SO4 -------- Na2SO4 + H2O
3. Cu + H2SO4 đặc -------- CuSO4 + H2O + SO2
4. Fe3O4 + C -------------- Fe + CO2
5. KOH + CuCl2 --------- KCl + Cu(OH)2
6. BaCl2 + CuSO4 -------- Cu(OH)2 + BaSO4
7. Ba(OH)2 + FeCl3 ------- BaCl2 + Fe(OH)3
8. CaCO3 + HCl ---------- CaCl2 + H2O + CO2
9. Fe + H3PO4 ------------- Fe3(PO4)2 + H2
10. Al2O3 + HCl ----------- AlCl3 + H2O
Bài tập: Hoàn thành các PTHH:
1. Na + H2O ------------ NaOH + H2
2. Fe2O3 + CO --------- Fe + CO2
3. Fe3O4 + HCl--------- FeCl2 + FeCl3 + H2O
4. FexOy + C ---------- Fe + CO2
5. FeS2 + O2 ----------- Fe2O3 + SO2
6. Al2(SO4)3 + KOH------ Al(OH)3 + K2SO4
7. BaCl2 + AgNO3 -------- Ba(NO3)2 + AgCl
8. CxHy + O2 ---------- CO2 + H2O
9. Fe + AgNO3 -------- Fe(NO3)2 + Ag
10. Al + HCl ----------- AlCl3 + H2
1) C4H10 + O2 ------- CO2 + H2O
2) C2H2 + Br2 --------→ C2H2Br4
3) C6H5OH + Na - - - - - → C6H5ONa + H2
4) CH3COOH+ Na2CO3 ----→ CH3COONa + H2O + CO2
5) CH3COOH + NaOH ------- → CH3COONa + H2O
6) Ca(OH)2 + HBr --------- → CaBr2 + H2O
7) Ca(OH)2 + HCl --------- → CaCl2 + H2O
8) Ca(OH)2 + H2SO4 ------- → CaSO4 + H2O
9) Ca(OH)2 + Na2CO3 -------→ CaCO3 + NaOH
10) Na2S + H2SO4 -------→ Na2SO4 + H2S
11) Na2S + HCl -------- → NaCl + H2S
Bài tập: Hoàn thành các PTHH sau:
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Lí thuyết:
- Khái niệm PTHH.
Các bước lập PTHH.
* Bài tập: 1-a,b. 3. 5-a, 6-a. 7.
* Xem trước phần II- Ý nghĩa của PTHH.
ĐẾN VỚI PHÒNG HỌC TRỰC TUYẾN MÔN HÓA HỌC 8
GV dạy: Bùi Lê Thắng
Trường THCS Thuận Nam
2
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
3
Cho phản ứng khí hidro tác dụng với khí oxi tạo thành nước. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hoá học trên ?
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
+ Số nguyên tử Hiđrô trước và sau phản ứng đều là 2.
- Sơ đồ phản ứng:
Em hãy cho biết tại sao cân lại bị nghiêng ?
H2
O2
H2O
+
+ Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng là 1.
to
Không đúng với định luật bảo toàn khối lượng
- - - - - - - ->
- Để số nguyên tử oxi chất tạo thành bằng số nguyên tử oxi ở chất tham gia, ta thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
Phải làm thế nào để số nguyên tử Oxi ở 2 vế bằng nhau?
- Sơ đồ phản ứng:
H2
O2
H2O
+
to
2
H2
H2O
to
O2
+
----------------- >
------------------- >
H2 + O2 H2O
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
-Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
Phải làm thế nào để số nguyên tử các nguyên tố ở 2
vế bằng nhau?
H2
O2
H2O
+
to
- Sơ đồ phản ứng:
to
--------------------- >
-- - - ------ - - - - - >
2H2 + O2 2 H2O
_ Sơ đồ phản ứng:
_ Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
2
_ Viết thành phương trình hóa học:
Theo em việc lập phương trình hóa học được tiến hành theo mấy bước?
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
Bước 3: Viết thành phương trình hóa học
to
Ví dụ 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)
Ví dụ 2: : Lập PTHH của phản ứng sau
Magie (MgO) tác dụng với khí oxi tạo ra Magie oxit (MgO)
Ví dụ 2: Lập PTHH của phản ứng Natri cacbonat (Na2CO3) tác dụng với Canxi Hiđroxit (Ca(OH)2 ) tạo ra Canxi cacbonat (CaCO3 ) và Natri hidroxit (NaOH)
Bài tập: Hoàn thành các PTHH sau:
1. BaO + HCl ------------ BaCl2 + H2O
2. Na2O + H2SO4 -------- Na2SO4 + H2O
3. Cu + H2SO4 đặc -------- CuSO4 + H2O + SO2
4. Fe3O4 + C -------------- Fe + CO2
5. KOH + CuCl2 --------- KCl + Cu(OH)2
6. BaCl2 + CuSO4 -------- Cu(OH)2 + BaSO4
7. Ba(OH)2 + FeCl3 ------- BaCl2 + Fe(OH)3
8. CaCO3 + HCl ---------- CaCl2 + H2O + CO2
9. Fe + H3PO4 ------------- Fe3(PO4)2 + H2
10. Al2O3 + HCl ----------- AlCl3 + H2O
Bài tập: Hoàn thành các PTHH:
1. Na + H2O ------------ NaOH + H2
2. Fe2O3 + CO --------- Fe + CO2
3. Fe3O4 + HCl--------- FeCl2 + FeCl3 + H2O
4. FexOy + C ---------- Fe + CO2
5. FeS2 + O2 ----------- Fe2O3 + SO2
6. Al2(SO4)3 + KOH------ Al(OH)3 + K2SO4
7. BaCl2 + AgNO3 -------- Ba(NO3)2 + AgCl
8. CxHy + O2 ---------- CO2 + H2O
9. Fe + AgNO3 -------- Fe(NO3)2 + Ag
10. Al + HCl ----------- AlCl3 + H2
1) C4H10 + O2 ------- CO2 + H2O
2) C2H2 + Br2 --------→ C2H2Br4
3) C6H5OH + Na - - - - - → C6H5ONa + H2
4) CH3COOH+ Na2CO3 ----→ CH3COONa + H2O + CO2
5) CH3COOH + NaOH ------- → CH3COONa + H2O
6) Ca(OH)2 + HBr --------- → CaBr2 + H2O
7) Ca(OH)2 + HCl --------- → CaCl2 + H2O
8) Ca(OH)2 + H2SO4 ------- → CaSO4 + H2O
9) Ca(OH)2 + Na2CO3 -------→ CaCO3 + NaOH
10) Na2S + H2SO4 -------→ Na2SO4 + H2S
11) Na2S + HCl -------- → NaCl + H2S
Bài tập: Hoàn thành các PTHH sau:
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Lí thuyết:
- Khái niệm PTHH.
Các bước lập PTHH.
* Bài tập: 1-a,b. 3. 5-a, 6-a. 7.
* Xem trước phần II- Ý nghĩa của PTHH.
 







Các ý kiến mới nhất