Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 17h:10' 17-11-2021
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 594
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 17h:10' 17-11-2021
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 594
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
LỚP 11TNA1
Đức Hòa, ngày 01 tháng 11 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 11TN1
1
2
3
4
5
6
7
AXIT HNO3
KQ
KHỞI ĐỘNG
Bài 9
AXIT NITRIC & MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC
Cấu tạo phân tử
I
Công thức phân tử:
Công thức electron:
Công thức cấu tạo:
+5
Trong phân tử HNO3:
Nitơ số oxi hóa là +5
HNO3 (M = 63)
Tính chất vật lí
II
HNO3 tinh khiết và HNO3 để lâu ngoài ánh sáng
Tính chất vật lí
II
Tính chất vật lí
II
Điền vào ô trống
- Axit nitric tinh khiết là …………., ….……
….., bốc khói mạnh trong không khí.
- Axit nitric tinh khiết kém bền, phân hủy một phần ra …………, tan trong nước làm cho dung dịch có ………………..
- Axit nitric tan ………..trong nước. Axit nitric đặc nồng độ ………
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tính chất vật lí
II
Điền vào ô trống
- Axit nitric tinh khiết là …………., …....…, bốc khói mạnh trong không khí.
- Axit nitric tinh khiết kém bền, phân hủy một phần ra …………, tan trong nước làm cho dung dịch có ………………..
- Axit nitric tan ………..trong nước. Axit nitric đặc nồng độ ………
chất lỏng
không màu
NO2
màu vàng
vô hạn
68%
Tính chất vật lí
II
- Làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với bazơ (kim loại có hòa trị cao nhất)
HNO3 + Fe(OH)3
- Tác dụng với oxit bazơ (KL có hòa trị cao nhất)
HNO3 + CuO
- Tác dụng với muối (kim loại có hòa trị cao nhất)
HNO3 + CaCO3
Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
2
Cu(NO3)2 + H2O
2
Fe(NO3)3 + 3H2O
3
Tính chất hóa học
III
1. Tính axit mạnh
HNO3 H+ + NO3-
Cho các chất sau:
N2, HNO3, N2O, NH4NO3, NO, NO2
Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?
Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
-3
0
+1
+2
+4
+5
Tính chất hóa học
III
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
-3
0
+1
+2
+4
+5
+ ne
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
TN 1: Cu phản ứng với axit HNO3 và HCl
- Ống 1: dd HNO3 đặc.
- Ống 2: dd HNO3 loãng.
- Ống 3: dd HCl loãng.
- Ống 4: dd HCl đặc.
Quan sát và nêu hiện tượng xảy ra, nhận xét?
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
a. Với kim loại
Hiện tượng:
Ống 3 và ống 4: không có hiện tượng.
Ống 1: có khí thoát ra màu nâu
và dd có màu xanh.
- Ống 2: có khí thoát ra không màu, hóa nâu trong không khí
và dd có màu xanh.
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
a. Với kim loại
Cu + HNO3(đặc) Cu(NO3)2+ NO2 + H2O
(dd màu xanh)
(nâu đỏ)
Cu + HCl không phản ứng
4
2
2
Cu+ HNO3(loãng) Cu(NO3)2+ NO+ H2O
3
8
3
2
4
(dd màu xanh)
(không màu)
2NO + O2 2NO2
(không màu)
(trừ Au và Pt)
+4
+2
(nâu đỏ)
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
a. Với kim loại
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
(trừ Au và Pt)
a. Với kim loại
(n: hóa trị cao nhất của KL)
R(NO3)n + NO2 + H2O
R(NO3)n + NO + H2O
Mg, Al, Zn + HNO3 loãng
Chú ý:
Al, Fe, Cr, …bị thụ động trong dd HNO3đặc, nguội.
TN3:
* NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho kiềm vào dung dịch, thấy có khí mùi khai thoát ra.
* N2O là khí không màu, khí vui, khí gây cười.
* N2 là khí không màu, không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
LƯU Ý
* NO2 là khí màu nâu đỏ.
* NO là khí không màu, hóa nâu trong không khí.
Lập pt hóa học của các pứ sau đây:
1/ Fe + HNO3 đặc, nóng …… + …… + ……
2/ Al + HNO3 loãng …… + khí A + ……
Biết khí A hơi nhẹ hơn k/khí, không duy trì sự cháy.
3/ Zn + HNO3 loãng thu 2 muối + H2O
4/ Al +HNO3 loãng …… + khí B + ……
Biết khí B có thể gây cười
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
(trừ Au và Pt)
a. Với kim loại
1/ Fe + 6 HNO3 đặc Fe(NO3)3 +3NO2 + 3H2O
2/ 10Al + 36HNO3 loãng 10Al(NO3)3 +3N2 + 18H2O
3/ 4Zn +10HNO3 loãng 4Zn(NO3)2+ NH4NO3+3H2O
4/ 8Al + 30HNO3 loãng 8Al(NO3)3 +3N2 + 15H2O
thụ động.
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
(trừ Au và Pt)
a. Với kim loại
t0
(C, S, P, …)
TN 2: S phản ứng với dd HNO3 đặc, nóng.
Quan sát và nêu hiện tượng xảy ra, nhận xét?
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
b. Với phi kim
(C, S, P, …)
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
b. Với phi kim
Cho một số hợp chất sau:
Fe(OH)2, Fe2O3, FeO, Fe(NO3)2, FeS2, Fe(OH)3.
Có bao nhiêu hợp chất có tính khử? Kể ra.
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
c. Với hợp chất có tính khử
Fe(OH)2, Fe2O3, FeO, Fe(NO3)2, FeS2, Fe(OH)3.
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
c. Với hợp chất có tính khử
+3
+2
+2
+2
+3
+2
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
c. Với hợp chất có tính khử
Fe(OH)2 + HNO3 (loãng) →
FeO + HNO3 (loãng) →
Fe(NO3)2 + HNO3 (đặc) →
FeS2 + HNO3 (loãng) →
Fe2O3 + HNO3 (loãng) →
Fe(OH)3 + HNO3 (đặc) →
Ví dụ:
3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
3
10
3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3
10
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
2
Fe(NO3)3+2H2SO4+ 5NO + 2H2O
8
2Fe(NO3)3 + 3H2O
6
Fe(NO3)3 + 3H2O
3
HNO3
Sản xuất phân đạm: NH4NO3 ,Ca(NO3)2…
Sản xuất
thuốc nổ
Dược phẩm
Thuốc nhuộm
Ứng dụng
IV
11/17/2021
28
2. Trong công nghiệp
1. Trong phòng thí nghiệm
Điều chế
V
SƠ ĐỒ THIẾT BỊ ĐIỀU CHẾ AXIT NITRIC
4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
2NO + O2 2NO2
30000C
Mưa axit
Ăn mòn tượng đá do HNO3
Do đó chúng ta cần có ý thức bảo vệ môi trường
B. MUỐI NITRAT
Tất cả muối nitrat đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh.
Tính chất vật lí
I
CuO + 2NO2 + ½ O2
Muối nitrit + O2
Phản ứng nhiệt phân
II
Oxit KL + NO2+ O2
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Ag Hg Pt Au
R + NO2+ O2
Ag + NO2 + ½ O2
- Chủ yếu làm phân bón hóa học (phân đạm): NH4NO3, KNO3, ….
- Thuốc nổ đen( 75% KNO3, 10% S, 15% C)
Thuốc nổ đen đã pha trộn
Một dây pháo diêm
Ứng dụng
III
11/17/2021
45
Tạo cảm giác hân hoan
11/17/2021
46
Cận cảnh nổ mìn phá đá làm đường
11/17/2021
47
Pháo nổ gây ra những tiếng đùng đoàng khá lớn, thải ra nhiều khí độc
11/17/2021
48
Một quả pháo M-80 dài 3,8cm, đường kính bên trong 1,4cm, chứa 2-3 gram thuốc nổ đen cũng có thể gây đứt ngón tay, mù, điếc và bỏng nặng nếu bị pháo nổ trực tiếp trên người
LỚP 11TNA1
Đức Hòa, ngày 01 tháng 11 năm 2021
Gv soạn: Dương Thanh Phương
LỚP 11TN1
1
2
3
4
5
6
7
AXIT HNO3
KQ
KHỞI ĐỘNG
Bài 9
AXIT NITRIC & MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC
Cấu tạo phân tử
I
Công thức phân tử:
Công thức electron:
Công thức cấu tạo:
+5
Trong phân tử HNO3:
Nitơ số oxi hóa là +5
HNO3 (M = 63)
Tính chất vật lí
II
HNO3 tinh khiết và HNO3 để lâu ngoài ánh sáng
Tính chất vật lí
II
Tính chất vật lí
II
Điền vào ô trống
- Axit nitric tinh khiết là …………., ….……
….., bốc khói mạnh trong không khí.
- Axit nitric tinh khiết kém bền, phân hủy một phần ra …………, tan trong nước làm cho dung dịch có ………………..
- Axit nitric tan ………..trong nước. Axit nitric đặc nồng độ ………
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tính chất vật lí
II
Điền vào ô trống
- Axit nitric tinh khiết là …………., …....…, bốc khói mạnh trong không khí.
- Axit nitric tinh khiết kém bền, phân hủy một phần ra …………, tan trong nước làm cho dung dịch có ………………..
- Axit nitric tan ………..trong nước. Axit nitric đặc nồng độ ………
chất lỏng
không màu
NO2
màu vàng
vô hạn
68%
Tính chất vật lí
II
- Làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với bazơ (kim loại có hòa trị cao nhất)
HNO3 + Fe(OH)3
- Tác dụng với oxit bazơ (KL có hòa trị cao nhất)
HNO3 + CuO
- Tác dụng với muối (kim loại có hòa trị cao nhất)
HNO3 + CaCO3
Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
2
Cu(NO3)2 + H2O
2
Fe(NO3)3 + 3H2O
3
Tính chất hóa học
III
1. Tính axit mạnh
HNO3 H+ + NO3-
Cho các chất sau:
N2, HNO3, N2O, NH4NO3, NO, NO2
Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?
Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
-3
0
+1
+2
+4
+5
Tính chất hóa học
III
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
-3
0
+1
+2
+4
+5
+ ne
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
TN 1: Cu phản ứng với axit HNO3 và HCl
- Ống 1: dd HNO3 đặc.
- Ống 2: dd HNO3 loãng.
- Ống 3: dd HCl loãng.
- Ống 4: dd HCl đặc.
Quan sát và nêu hiện tượng xảy ra, nhận xét?
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
a. Với kim loại
Hiện tượng:
Ống 3 và ống 4: không có hiện tượng.
Ống 1: có khí thoát ra màu nâu
và dd có màu xanh.
- Ống 2: có khí thoát ra không màu, hóa nâu trong không khí
và dd có màu xanh.
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
a. Với kim loại
Cu + HNO3(đặc) Cu(NO3)2+ NO2 + H2O
(dd màu xanh)
(nâu đỏ)
Cu + HCl không phản ứng
4
2
2
Cu+ HNO3(loãng) Cu(NO3)2+ NO+ H2O
3
8
3
2
4
(dd màu xanh)
(không màu)
2NO + O2 2NO2
(không màu)
(trừ Au và Pt)
+4
+2
(nâu đỏ)
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
a. Với kim loại
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
(trừ Au và Pt)
a. Với kim loại
(n: hóa trị cao nhất của KL)
R(NO3)n + NO2 + H2O
R(NO3)n + NO + H2O
Mg, Al, Zn + HNO3 loãng
Chú ý:
Al, Fe, Cr, …bị thụ động trong dd HNO3đặc, nguội.
TN3:
* NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho kiềm vào dung dịch, thấy có khí mùi khai thoát ra.
* N2O là khí không màu, khí vui, khí gây cười.
* N2 là khí không màu, không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
LƯU Ý
* NO2 là khí màu nâu đỏ.
* NO là khí không màu, hóa nâu trong không khí.
Lập pt hóa học của các pứ sau đây:
1/ Fe + HNO3 đặc, nóng …… + …… + ……
2/ Al + HNO3 loãng …… + khí A + ……
Biết khí A hơi nhẹ hơn k/khí, không duy trì sự cháy.
3/ Zn + HNO3 loãng thu 2 muối + H2O
4/ Al +HNO3 loãng …… + khí B + ……
Biết khí B có thể gây cười
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
(trừ Au và Pt)
a. Với kim loại
1/ Fe + 6 HNO3 đặc Fe(NO3)3 +3NO2 + 3H2O
2/ 10Al + 36HNO3 loãng 10Al(NO3)3 +3N2 + 18H2O
3/ 4Zn +10HNO3 loãng 4Zn(NO3)2+ NH4NO3+3H2O
4/ 8Al + 30HNO3 loãng 8Al(NO3)3 +3N2 + 15H2O
thụ động.
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
(trừ Au và Pt)
a. Với kim loại
t0
(C, S, P, …)
TN 2: S phản ứng với dd HNO3 đặc, nóng.
Quan sát và nêu hiện tượng xảy ra, nhận xét?
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
b. Với phi kim
(C, S, P, …)
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
b. Với phi kim
Cho một số hợp chất sau:
Fe(OH)2, Fe2O3, FeO, Fe(NO3)2, FeS2, Fe(OH)3.
Có bao nhiêu hợp chất có tính khử? Kể ra.
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
c. Với hợp chất có tính khử
Fe(OH)2, Fe2O3, FeO, Fe(NO3)2, FeS2, Fe(OH)3.
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
c. Với hợp chất có tính khử
+3
+2
+2
+2
+3
+2
2. Tính oxi hóa mạnh
Tính chất hóa học
III
c. Với hợp chất có tính khử
Fe(OH)2 + HNO3 (loãng) →
FeO + HNO3 (loãng) →
Fe(NO3)2 + HNO3 (đặc) →
FeS2 + HNO3 (loãng) →
Fe2O3 + HNO3 (loãng) →
Fe(OH)3 + HNO3 (đặc) →
Ví dụ:
3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
3
10
3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3
10
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
2
Fe(NO3)3+2H2SO4+ 5NO + 2H2O
8
2Fe(NO3)3 + 3H2O
6
Fe(NO3)3 + 3H2O
3
HNO3
Sản xuất phân đạm: NH4NO3 ,Ca(NO3)2…
Sản xuất
thuốc nổ
Dược phẩm
Thuốc nhuộm
Ứng dụng
IV
11/17/2021
28
2. Trong công nghiệp
1. Trong phòng thí nghiệm
Điều chế
V
SƠ ĐỒ THIẾT BỊ ĐIỀU CHẾ AXIT NITRIC
4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
2NO + O2 2NO2
30000C
Mưa axit
Ăn mòn tượng đá do HNO3
Do đó chúng ta cần có ý thức bảo vệ môi trường
B. MUỐI NITRAT
Tất cả muối nitrat đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh.
Tính chất vật lí
I
CuO + 2NO2 + ½ O2
Muối nitrit + O2
Phản ứng nhiệt phân
II
Oxit KL + NO2+ O2
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Ag Hg Pt Au
R + NO2+ O2
Ag + NO2 + ½ O2
- Chủ yếu làm phân bón hóa học (phân đạm): NH4NO3, KNO3, ….
- Thuốc nổ đen( 75% KNO3, 10% S, 15% C)
Thuốc nổ đen đã pha trộn
Một dây pháo diêm
Ứng dụng
III
11/17/2021
45
Tạo cảm giác hân hoan
11/17/2021
46
Cận cảnh nổ mìn phá đá làm đường
11/17/2021
47
Pháo nổ gây ra những tiếng đùng đoàng khá lớn, thải ra nhiều khí độc
11/17/2021
48
Một quả pháo M-80 dài 3,8cm, đường kính bên trong 1,4cm, chứa 2-3 gram thuốc nổ đen cũng có thể gây đứt ngón tay, mù, điếc và bỏng nặng nếu bị pháo nổ trực tiếp trên người
 









Các ý kiến mới nhất