Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Sương
Ngày gửi: 23h:01' 19-11-2021
Dung lượng: 476.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Sương
Ngày gửi: 23h:01' 19-11-2021
Dung lượng: 476.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Tiết 9:
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
KHỞI ĐỘNG
So sánh 2 tỉ số sau: và
Ta có:
Vậy:
Giải:
Là một tỉ lệ thức
1. Tỉ lệ thức
a. Định nghĩa (SGK/24)
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
Tỉ lệ thức còn được viết là a : b = c : d
Ví dụ: Tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8
Ghi chú:
Trong tỉ lệ thức a : b = c : d
a; b; c; d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức
a; d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
b; c là các số hạng trong hay trung tỉ.
?1 SGK/24: Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không?
Giải
lập được tỉ lệ thức:
Giải
không lập được tỉ lệ thức
b. Tính chất
Tính chất 1: (Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Áp dụng: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Vì:
ad = bc
Như vậy: Với a, b, c, d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức
Tính chất 2:
Bài 47a (SGK/26)
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau:
6 . 63 = 9 . 42
Giải:
Các tỉ lệ thức là:
Bài 51(SGK/28): Lập các tỉ lệ thức có thể lập được từ bốn số sau: 1,5; 2; 3,6; 4,8.
Giải:
1,5
1,5
1,5
1,5
4,8
4,8
4,8
4,8
2
2
2
2
3,6
3,6
3,6
3,6
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Học thuộc định nghĩa, tính chất 1, tính chất 2 của tỉ lệ thức.
- Bài tập: 46, 47 SGK/26
TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
KHỞI ĐỘNG
So sánh 2 tỉ số sau: và
Ta có:
Vậy:
Giải:
Là một tỉ lệ thức
1. Tỉ lệ thức
a. Định nghĩa (SGK/24)
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
Tỉ lệ thức còn được viết là a : b = c : d
Ví dụ: Tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8
Ghi chú:
Trong tỉ lệ thức a : b = c : d
a; b; c; d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức
a; d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
b; c là các số hạng trong hay trung tỉ.
?1 SGK/24: Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không?
Giải
lập được tỉ lệ thức:
Giải
không lập được tỉ lệ thức
b. Tính chất
Tính chất 1: (Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Áp dụng: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Vì:
ad = bc
Như vậy: Với a, b, c, d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức
Tính chất 2:
Bài 47a (SGK/26)
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau:
6 . 63 = 9 . 42
Giải:
Các tỉ lệ thức là:
Bài 51(SGK/28): Lập các tỉ lệ thức có thể lập được từ bốn số sau: 1,5; 2; 3,6; 4,8.
Giải:
1,5
1,5
1,5
1,5
4,8
4,8
4,8
4,8
2
2
2
2
3,6
3,6
3,6
3,6
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Học thuộc định nghĩa, tính chất 1, tính chất 2 của tỉ lệ thức.
- Bài tập: 46, 47 SGK/26
 







Các ý kiến mới nhất