Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Số hữu tỉ. Số thực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Nga
Ngày gửi: 10h:17' 21-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
“Dù ngu dốt đến đâu, cũng nên kính giấy, tiếc chữ;
dù keo bẩn đến đâu cũng tìm mua sách vở”
I. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
N: Tập hợp các số tự nhiên
Z: Tập hợp các số nguyên
Q: Tập hợp các số hữu tỉ
I: Tập hợp các số vô tỉ
R: Tập hợp các số thực
Các tập hợp số đã học
Nêu tên các tập hợp số đã học và kí hiệu?
Nêu quan hệ giữa các tập hợp số
TIẾT 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
-7
-35
.12
.1
.0
2,1357…
Z
Q
R
N
.
.
.
.
.
.
0,5
TIẾT 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
II. Số hữu tỉ
1. Các qui tắc, định nghĩa
Điền vào chỗ (…) nội dung thích hợp:
viết được dưới dạng phân số
số hữu tỉ lớn hơn 0
số hữu tỉ nhỏ hơn 0
với ….
f) GTTĐ của số hữu tỉ x được xác định :
g) Với mọi ta luôn có :
b) Số hữu tỉ dương là………
a) Số hữu tỉ là số ………………………
c) Số hữu tỉ âm là………
d) Số hữu tỉ 0 không phải là số hữu tỉ…..
cũng không phải là……
số hữu tỉ âm
dương
e) Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu
là , là ……………. từ điểm x ……
khoảng cách
tới điểm
0 trên trục số
… nếu
… nếu …..
TIẾT 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
II. Số hữu tỉ
1. Các qui tắc, định nghĩa
2. Các phép toán trong Q
Phép toán luỹ thừa:
Với x, y Q; m,n N







Với a, b, c, d, m Z, m > 0
Phép cộng: ……..

Phép trừ: ……

Phép nhân: ……..

Phép chia: ………

TIẾT 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, I, R
II. Số hữu tỉ
1. Các qui tắc, định nghĩa
2. Các phép toán trong Q
III. Bài tập
1.Bài tập trắc nghiệm
TIẾT 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I
A. Nếu a là số tự nhiên thì a cũng là số hữu tỉ
Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
B. Số 0 là số hữu tỉ nhỏ nhất
C. Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng
không là số hữu tỉ âm
D. Mọi số tự nhiên đều là số nguyên dương
Đúng
Sai
Sai
Sai
A.
B.
C.
D.
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
Đúng rồi
A.
B.
C.
D.
Sai rồi
Sai rồi
Đúng rồi
Sai rồi
Câu 3: Kết quả của là:
A.
B.
C.
D.
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
Đúng rồi
Câu 4: Kết quả của bằng:
A.
B.
C.
D.
Đúng rồi
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
Câu 5: thì x bằng:
hoặc
A. -12
B. 12
C. 12 hoặc -12
D. Không tồn tại giá trị nào của x
Sai rồi
Đúng rồi
Sai rồi
Sai rồi
Câu 6: Kết quả lxl = -12 thì x bằng:
Bài 96a,b (48 SGK): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Tính chất giao hoán - kết hợp
Dùng tính chất phân phối:
a.b – a.c = a. (b-c)
2. Toán tự luận
Bài 96a,b (48/SGK): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 99a (49/SGK):Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài 96a,b (48/SGK): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 99a (49/SGK):Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài 105 (50/SGK):Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài 96a,b (48/SGK): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 99a (49/SGK):Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài 105 (50/SGK):Tính giá trị của các biểu thức sau:
Dạng 2: Tìm x, y
Bài 98 (49/SGK): Tìm y biết:
Bài 96a,b (48/SGK): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 99a (49/SGK):Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài 105 (50/SGK):Tính giá trị của các biểu thức sau:
Dạng 2: Tìm x, y
Bài 98 (49/SGK): Tìm y biết:
Bài 101(49/SGK):Tìm x biết
Gợi ý: đưa về dạng
-Nếu m>0 thì
-Nếu m<0 thì không có giá trị nào của x
Vậy
hoặc
Bài 96a,b (48/SGK): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 99a (49/SGK):Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài 105 (50/SGK):Tính giá trị của các biểu thức sau:
Dạng 2: Tìm x, y
Bài 98 (49/SGK): Tìm y biết:
Bài 101(49/SGK):Tìm x biết
Vậy
hoặc
Dạng 3: Toán có lời giải
Số kẹo của 2 bạn Bình và An lần lượt tỉ lệ với 4 và 6. Tính số kẹo của mỗi bạn biết rằng hai bạn có tổng cộng 60 viên kẹo
Giải
Gọi số kẹo của 2 bạn Bình và An lần lượt là a, b (viên)(a,b>0)
Theo đề bài ta có:
 
Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:
 
 
 
Vậy số kẹo của Bình và An lần lượt là 24 viên và 36 viên
Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lại lý thuyết và các bài đã ôn.
- BTVN: 96(c,d),97, 98(b,d), 99(Q),103 SGK/ 49 - 50
+ Bài 133/22 SBT
 
Gửi ý kiến