Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Khuyên
Ngày gửi: 09h:51' 23-11-2021
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 735
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Khuyên
Ngày gửi: 09h:51' 23-11-2021
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 735
Số lượt thích:
0 người
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
CHƯƠNG IV
Tiết 25:+26 PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ
ĐỊNH NGHĨA: chất oxi hóa ,chất khử ,
sự oxi hoá, sự khử, phản ứng oxi hoá- khử.
II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ:
Các bước lập phản ứng oxi hoá- khử.
Cân bằng phản ứng oxi hoá khử theo phương pháp thăng bằng electron.
III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ:
I. ĐỊNH NGHĨA:
Thí dụ 1: Phản ứng của Mg với Oxi:
Phương trình phản ứng:
2Mg + O2 2MgO
Các quá trình xảy ra:
Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá):
quá trình nhường e
Quá trình khử ( sự khử):
quá trình nhận e
Chất khử
Chất oxh
2Mg + O2
2 x 2e
Mg
O
+2e
số oxi hoá Mg tăng
số oxi hoá O giảm
+2e
e
2MgO (1)
I. ĐỊNH NGHĨA:
Thí dụ 2: Sự khử CuO bằng H2
CuO + H2 Cu + H2O (2)
Các quá trình xảy ra:
Cu Cu
H H
CuO + H2
Chất khử
Chất oxh
Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá):
quá trình nhường e
Quá trình khử ( sự khử):
quá trình nhận e
+2e
Quá trình giảm số oxi hoá của Cu
+1e
Quá trình tăng số oxi hoá của H
e
Cu + H2O
2x1e
to
to
I. ĐỊNH NGHĨA:
Chất oxi hoá ( chất bị khử) là chất thu ( nhận) electron
Chất khử ( chất bị oxi hoá) là chất nhường ( cho) electron
Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá) là quá trình nhường electron
Quá trình khử ( sự khử) là quá trình thu electron
Các khái niệm :
I. ĐỊNH NGHĨA:
Thí dụ 3: Khi đun nóng NH4NO3 phân huỷ theo phản ứng :
NH4NO3 N2O + 2H2O (3)
+1
+5
+5
-3
-3
N N
N N
+1
+1
Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá):
Quá trình nhường e
Quá trình khử ( sự khử):
quá trình nhận e
Chỉ có sự thay đổi số oxi hoá của một nguyên tố N.
Chất oxi hoá, chất khử
NH4NO3 vừa là chất oxi hoá , vừa là chất khử .
to
+4e
+4e
I. ĐỊNH NGHĨA:
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự
chuyển electron giữa các chất hay phản ứng oxi hoá- khử là
phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một
số nguyên tố.
Nhận xét:
Trong phản ứng oxi hoá - khử bao giờ cũng có chất oxi hoá và
ưhử.,sự khủư
Phản ứng oxi hoá - khử :
BÀI TẬP CỦNG CỐ :
Bài 1: Một nguyên tử lưu huỳnh chuyển thành ion sunfua ( S2-)
bằng cách:
A. nhận thêm một electron
B. nhường đi một electron
C. nhận thêm hai electron
D. nhường đi hai electron
THỜI GIAN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
BÀI TẬP CỦNG CỐ :
Bài 2: Trong phản ứng: 3Cl2 + 6KOH 5KCl +KClO3 + 3H2O
Nguyên tố clo đóng vai trò gì?
A. bị oxi hoá
B. bị khử
C. không bị oxi hoá, cũng không bị khử
D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
THỜI GIAN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
to
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 3: Cho các phản ứng sau:
A. 2HgO 2Hg + O2
B. CaCO3 CaO + CO2
C. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
D. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
THỜI GIAN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 4: Cho các phản ứng sau:
A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
B. 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
C. 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
D. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 MnO2 + (NH4)2SO4
Phản ứng nào NH3 không đóng vai trò chất khử?
THỜI GIAN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
to
to
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 5: Trong phản ứng sau:
3NO2 + H2O 2HNO3 +NO
NO2 đóng vai trò:
C. là chất oxi hoá, nhưng cũng đồng thời là chất khử
B. là chất khử
A. là chất oxi hoá
D. Không là chất oxi hoá và cũng không là chất khử
THỜI GIAN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
DẶN DÒ :
* Chuẩn bị nội dung : Lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử.
Ý nghĩa của phản ứng oxi hoá - khử.
* Xem lại qui tắc xác định số oxi hoá.
* BT 3, 5, 6 trang 83 SGK
CHƯƠNG IV
Tiết 25:+26 PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ
ĐỊNH NGHĨA: chất oxi hóa ,chất khử ,
sự oxi hoá, sự khử, phản ứng oxi hoá- khử.
II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ:
Các bước lập phản ứng oxi hoá- khử.
Cân bằng phản ứng oxi hoá khử theo phương pháp thăng bằng electron.
III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ:
I. ĐỊNH NGHĨA:
Thí dụ 1: Phản ứng của Mg với Oxi:
Phương trình phản ứng:
2Mg + O2 2MgO
Các quá trình xảy ra:
Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá):
quá trình nhường e
Quá trình khử ( sự khử):
quá trình nhận e
Chất khử
Chất oxh
2Mg + O2
2 x 2e
Mg
O
+2e
số oxi hoá Mg tăng
số oxi hoá O giảm
+2e
e
2MgO (1)
I. ĐỊNH NGHĨA:
Thí dụ 2: Sự khử CuO bằng H2
CuO + H2 Cu + H2O (2)
Các quá trình xảy ra:
Cu Cu
H H
CuO + H2
Chất khử
Chất oxh
Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá):
quá trình nhường e
Quá trình khử ( sự khử):
quá trình nhận e
+2e
Quá trình giảm số oxi hoá của Cu
+1e
Quá trình tăng số oxi hoá của H
e
Cu + H2O
2x1e
to
to
I. ĐỊNH NGHĨA:
Chất oxi hoá ( chất bị khử) là chất thu ( nhận) electron
Chất khử ( chất bị oxi hoá) là chất nhường ( cho) electron
Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá) là quá trình nhường electron
Quá trình khử ( sự khử) là quá trình thu electron
Các khái niệm :
I. ĐỊNH NGHĨA:
Thí dụ 3: Khi đun nóng NH4NO3 phân huỷ theo phản ứng :
NH4NO3 N2O + 2H2O (3)
+1
+5
+5
-3
-3
N N
N N
+1
+1
Quá trình oxi hoá ( sự oxi hoá):
Quá trình nhường e
Quá trình khử ( sự khử):
quá trình nhận e
Chỉ có sự thay đổi số oxi hoá của một nguyên tố N.
Chất oxi hoá, chất khử
NH4NO3 vừa là chất oxi hoá , vừa là chất khử .
to
+4e
+4e
I. ĐỊNH NGHĨA:
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự
chuyển electron giữa các chất hay phản ứng oxi hoá- khử là
phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một
số nguyên tố.
Nhận xét:
Trong phản ứng oxi hoá - khử bao giờ cũng có chất oxi hoá và
ưhử.,sự khủư
Phản ứng oxi hoá - khử :
BÀI TẬP CỦNG CỐ :
Bài 1: Một nguyên tử lưu huỳnh chuyển thành ion sunfua ( S2-)
bằng cách:
A. nhận thêm một electron
B. nhường đi một electron
C. nhận thêm hai electron
D. nhường đi hai electron
THỜI GIAN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
BÀI TẬP CỦNG CỐ :
Bài 2: Trong phản ứng: 3Cl2 + 6KOH 5KCl +KClO3 + 3H2O
Nguyên tố clo đóng vai trò gì?
A. bị oxi hoá
B. bị khử
C. không bị oxi hoá, cũng không bị khử
D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
THỜI GIAN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
to
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 3: Cho các phản ứng sau:
A. 2HgO 2Hg + O2
B. CaCO3 CaO + CO2
C. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
D. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
THỜI GIAN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 4: Cho các phản ứng sau:
A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
B. 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
C. 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
D. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 MnO2 + (NH4)2SO4
Phản ứng nào NH3 không đóng vai trò chất khử?
THỜI GIAN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
to
to
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 5: Trong phản ứng sau:
3NO2 + H2O 2HNO3 +NO
NO2 đóng vai trò:
C. là chất oxi hoá, nhưng cũng đồng thời là chất khử
B. là chất khử
A. là chất oxi hoá
D. Không là chất oxi hoá và cũng không là chất khử
THỜI GIAN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
DẶN DÒ :
* Chuẩn bị nội dung : Lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử.
Ý nghĩa của phản ứng oxi hoá - khử.
* Xem lại qui tắc xác định số oxi hoá.
* BT 3, 5, 6 trang 83 SGK
 







Các ý kiến mới nhất