Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Peptit va protein

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyeân Thi Be Hoa
Ngày gửi: 15h:23' 24-11-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 436
Số lượt thích: 0 người
Ôn LẠI BÀI CŨ
Hãy cho biết trong các aminoaxit sau:
+ H2NCH2COOH ( Gly)
+ CH3CH(NH2)COOH (Ala)
+ HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH (Glu)
+ H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lys)
Chất nào làm quỳ hóa đỏ, hóa xanh, không đổi màu và gọi tên chúng theo danh pháp thông thường.
II
PROTEIN
I
PEPTIT
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
a. Khái niệm:
+ H2O
+
+
+ H2O
Peptit
gốc  - a.a
gốc  - a.a
Liên kết peptit
gly
gly
gly
ala
Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α-aminoaxit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit
* Liên kết peptit : là liên kết – CO – NH - giữa 2 đơn vị α-aminoaxit.
* Nhóm – CO – NH - giữa 2 đơn vị α-aminoaxit : được gọi là nhóm peptit
1. KHÁI NIỆM:
a. Khái niệm:
1. KHÁI NIỆM:
a. Khái niệm:
Quan sát 2 peptit trên và cho biết chúng có đặc điểm chung gì?
Gly-ala
Ala-gly
Đipeptit
1. KHÁI NIỆM:
b. Phân loại:
Peptit: được chia 2 loại
+ Oligopeptit: chứa từ 2 đến 10 gốc amionaxit
Vd: ala-ala-val ( tripeptit); ala-gly-ala-val-gly (pentapeptit).
+ Polipeptit:10 gốc amionaxit trở lên
Vd: gly-gly-ala-gly-ala-val-gly-val-gly-ala-gly-ala
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
Bài tập vận dụng
Bài tập 1: Cho peptit X sau có công thức:
Peptit trên thuộc loại nào? Tên gọi và số lượng liên kết peptit có trong X là?
A. Tripeptit, Gly-ala-gly, 2 liên kết peptit
D. Đipeptit, Gly-ala-gly, 2 liên kết peptit
C. Tetrapeptit, Ala-ala-gly, 3 liên kết peptit
B. Tripeptit, Gly-ala-gly, 1 liên kết peptit
A
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
Bài tập vận dụng
Bài tập 2: Cho peptit sau : ala-gly-ala-val-gly-gly-ala-val , peptit trên thuộc loại gì, và có mấy liên kết peptit?
A. Pentapeptit, 4 liên kết
B. Heptapeptit, 6 liên kết
C. Octapeptit, 7 liên kết
D. Tetrapeptit, 3 liên kết
Liên kết peptit
Số liên kết peptit = n -1
Với n: là số gốc  - amino axit
C
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Phản ứng thủy phân: xúc tác H+ hoặc OH-
+ H2O
H+/OH-
H2N-CH2-COOH (gly)
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Phản ứng thủy phân: xúc tác H+ hoặc OH-
TQ: 1 n-peptit + (n-1) H2O n  - amino axit
Vận dụng:
Thủy phân hoàn toàn 24.6 gam tetrapeptit X thu được 30 gam  - amino axit . Số mol của tetrapeptit X là?
Giải
PTHH: Tetrapeptit + 3H2O 4  - amino axit
Áp dụng định luật BTKL: mpeptit + mH2O = mglyxin
Vậy: mH2O = mglyxin - mpeptit = 30 – 24,6 = 5,4 gam suy ra nH2O = 0,3 mol
Vậy số mol tetrapeptit = 0,1 mol
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Phản ứng mu biure
- Peptit + Cu(OH)2/OH-  Hợp chất có màu tím
Lưu ý:
Chỉ những peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới xảy ra pư này. Nghĩa là từ tripeptit trở đi
Dùng Cu(OH)2 để phân biệt đipeptit với peptit có 2 liên kết trở lên.
II. PROTEIN
1. Khái niệm:
1. Khái niệm:
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Protein được chia 2 loại
Protein đơn giản
+ Thủy phân chỉ cho các: - a.a.
+ Vd: lòng trắng trứng, tơ tằm..
Protein phức tạp
+ Thành phần: protein đơn giản + phiprotein
+ Vd: nucleoprotein, lipoprotein.
- Tương tự peptit nhưng có PTK lớn hơn.
n ? 50
2. Cấu tạo phân tử
3. Tính chất
a. Tính chất vật lí
1
2
5
4
3
Giải thích tại sao
khi làm Đậu phụ người ta cho giấm vào Nước đậu
Sữa để lâu bị đóng váng
Riêu cua trong bún riêu
Trứng chiên, ốp la
Bò nấu khế
Vì sao nấu thịt cá với quả có vị chua nhanh nhừ hơn
II. PROTEIN
3. Tính chất
a. Tính chất hóa học
- Protein bị thủy phân
- Protein có phản ứng màu biure
II. PROTEIN
4. Vai trò của protein đối với sự sống
Béo phì
Các bệnh về tim
Bệnh gút
Suy thận
TỔNG KẾT
PEPTIT VÀ
PROTEIN
PEPTIT
PROTEIN
Khái
niệm
Tính
Chất hh

thủy
phân

Màu
biure
Khái
niệm
Cấu tạo
Phân tử
Tính
chất
Vai trò
CỦNG CỐ
Câu 1: Hợp chất thuộc loại đipeptit là
B
CỦNG CỐ
Câu 2: Thuốc thử để phân biệt gly-ala-gly và gly-gly là
A. HCl
B. NaOH
C. Cu(OH)2
D. Hồ tinh bột
c
CỦNG CỐ
Câu 3: Hiện tượng rêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do:
A. Sự đông tụ protein
B. Sự cô đọng protein
C. Sự thoái hóa protein
D. Sự phân hủy protein
A
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học bài và làm bài tập 1 đến bài tập 6 trang 55 SGK.
+ Ôn tập lại kiến thức phần amin, aminoaxit và chuẩn bị
Trước bài 12: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT
CỦA AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓