Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 17h:12' 24-11-2021
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 197
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 17h:12' 24-11-2021
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
Yeahhhh!!
Hãy cùng đến với phần trò chơi khởi động nàooo!!
Mình có trò chơi này muốn mọi người cùng tham gia .
Hiiii!!
A. C2H6O
B. CH3COOH
C.CH3OH
D. C2H5OH
Câu 1: Ancol metylic có công thức cấu tạo là?
A. axit fomic
C. ancol etylic
B. axit axetic
D. ancol metylic
Câu 2:Tên gọi của chất có công thức CH3COOH là?
A. axit acrylic.
C. ancol metylic
D. axit fomic.
B. ancol etylic
Câu 3: Tên gọi của chất có công thức HCOOH là?
A. CH3OH.
C. C2H5COOH.
B. C2H5OH.
D. C2H6O
Câu 4:Ancol etylic có công thức cấu tạo là?
Mùi thơm
Mùi hương của dầu chuối trong chè
Mùi thơm của hoa nhài
Hương của kẹo trái cây
Mùi thơm của chuối chín
Este
Nhóm 1:
Hving Kbor A
Lê Mô H Anh
Nguyễn Phương Anh
Hoàng Tuấn Anh
Phan Thị Lan Anh
Class 12A
Bài 1:
Ứng dụng
Tính chất hóa học
03
ATP
01
Nội dung bài học
Điều chế
Tính chất vật lí
Khái niệm, danh pháp
04
05
02
I. Khái niệm, danh pháp
CH3COOH + HOCH2CH3
H2SO4 đặc, to
CH3COOCH2CH3
+ H2O
Khái niệm:
Khi thay thế nhóm OH của nhóm cacboxyl –COOH trong phân tử axit cacboxylic bằng nhóm OR’ ta được hợp chất este.
Axit axetic Etylic Etyl axetat
CTCT: RCOOR’
Trong đó:
R : H, gốc hiđrocacbon
R’ : gốc hiđrocacbon
Danh pháp :
HCOOCH3
HCOOCH2CH3
CH3COOCH2CH3
: metyl fomat
: etyl fomat
: etyl axetat
Este no, đơn chức mạch hở: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n>=0, m>=1)
hay CnH2nO2 (n>=2)
Tên gọi: tên R’(gốc ankyl) + tên axit(bỏ “ic” thêm “at”)
C6H5COOCH3
CH3COOC6H5
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH2C6H5
: Metyl benzoat
: Phenyl axetat
: Vinyl axetat
: Metyl acrylat
: Benzyl axetat
Đơn chức
Axit no, đơn chức
Este no, đơn chức
Đa chức
Ancol không no, hai chức
Este không no, hai chức
Tạp chức
Ancol - Anđehit
Ancol – Xeton
Este – Ancol không no
Este – Anđehit
Este - Xeton
ĐỒNG PHÂN
II. Tính chất vật lí
01
Trạng thái : Lỏng hoặc rắn
- Ít tan trong nước
Tính tan:
02
06
Thấp hơn
So với axit cùng M hoặc cùng nguyên tử C:
Este không có liên kết Hiđro
- Nhiệt độ nóng chảy thấp :
- Nguyên nhân :
t° sôi axit > t°sôi ancol > t° sôi este
03
Có mùi thơm đặc trưng
- Các este thường có mùi thơm dễ chịu
Tính chất hóa học
III.
1. Phản ứng thuỷ phân
Môi trường axit
CH3COOC2H5 + H-OH
H2SO4
CH3COOH + C2H5OH
t°
Phản ứng thuận nghịch
Dư phản ứng không hoàn toàn
R – COO - R’ + H2O
t°
RCOOH + R’OH
- Môi trường kiềm
CH3COOC2H5 + NaOH
CH3COONa + C2H5OH
t°
Phản ứng xảy ra hoàn toàn
H2SO4
R – COO - R’ + NaOH
t°
RCOONa + C2H5OH
Etyl axetat axit axetic etylic
2. Phản ứng gốc hiđrocacbon
Phản ứng cộng Hiđro
Phản ứng cộng Brom
CH2=CHCOOCH3 + Br2
CH2Br-CHBrCOOCH3
CH2 = CHCOOCH3
+ H2
CH3-CH2COOCH3
Ni,t°
Phản ứng trùng hợp
nH2C = CH
COOCH3
H2
( C
C )
H
COOCH3
t°, xt, p
Metyl acrylat metyl propionat
- Dùng phản ứng este hóa:
Để tặng hiệu suất phản ứng este hóa:
Dùng dư axit hoặc ancol
Làm giảm nồng độ chất sản phẩm
IV. Điều chế
(CH3COO)2 + C6H5OH CH3COOC6H5 + CH3COOH
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
H2SO4 , t°
- Điều chế este phenyl axetat :
V. Ứng dụng
Sản xuất xà bông, xà phòng
Chất tẩy rửa
Lynalyl axetat
Genranyl axetat
Plants Cells
Dùng trong ngành mĩ phẩm
Benzyl fomat
Etyl fomat
Chất tạo hương trong ngành thực phẩm
Dùng làm nước hoa
Sản xuất keo dán
Butyl axetat
Poli
( Metyl metacrylat )
Dung môi pha sơn
Dùng làm thủy tinh hữu cơ
SƠ ĐỒ TƯ DUY
MỘT SỐ PHẢN ỨNG ESTE HÓA CẦN NHỚ:
1. CH3COOH + C2H5OH
H2SO4 đặc
t0
CH3COOC2H5 + H2O
Axit axetic ancol etylic etyl axetat
2. 2CH3COOH + C2H4(OH)2
H2SO4 đặc
t0
(CH3COO)2C2H4 + 2H2O
Axit axetic Etylen glycol etylen diaxetat
2. 3CH3COOH + C3H5(OH)3
H2SO4 đặc
t0
(CH3COO)3C3H5 + 3H2O
Axit axetic glyxerol glyxerol triaxetat
Bài thuyết trình của em đến đây là kết thúc
Cảm ơn thầy và các bạn đã lắng nghe!
Hãy cùng đến với phần trò chơi khởi động nàooo!!
Mình có trò chơi này muốn mọi người cùng tham gia .
Hiiii!!
A. C2H6O
B. CH3COOH
C.CH3OH
D. C2H5OH
Câu 1: Ancol metylic có công thức cấu tạo là?
A. axit fomic
C. ancol etylic
B. axit axetic
D. ancol metylic
Câu 2:Tên gọi của chất có công thức CH3COOH là?
A. axit acrylic.
C. ancol metylic
D. axit fomic.
B. ancol etylic
Câu 3: Tên gọi của chất có công thức HCOOH là?
A. CH3OH.
C. C2H5COOH.
B. C2H5OH.
D. C2H6O
Câu 4:Ancol etylic có công thức cấu tạo là?
Mùi thơm
Mùi hương của dầu chuối trong chè
Mùi thơm của hoa nhài
Hương của kẹo trái cây
Mùi thơm của chuối chín
Este
Nhóm 1:
Hving Kbor A
Lê Mô H Anh
Nguyễn Phương Anh
Hoàng Tuấn Anh
Phan Thị Lan Anh
Class 12A
Bài 1:
Ứng dụng
Tính chất hóa học
03
ATP
01
Nội dung bài học
Điều chế
Tính chất vật lí
Khái niệm, danh pháp
04
05
02
I. Khái niệm, danh pháp
CH3COOH + HOCH2CH3
H2SO4 đặc, to
CH3COOCH2CH3
+ H2O
Khái niệm:
Khi thay thế nhóm OH của nhóm cacboxyl –COOH trong phân tử axit cacboxylic bằng nhóm OR’ ta được hợp chất este.
Axit axetic Etylic Etyl axetat
CTCT: RCOOR’
Trong đó:
R : H, gốc hiđrocacbon
R’ : gốc hiđrocacbon
Danh pháp :
HCOOCH3
HCOOCH2CH3
CH3COOCH2CH3
: metyl fomat
: etyl fomat
: etyl axetat
Este no, đơn chức mạch hở: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n>=0, m>=1)
hay CnH2nO2 (n>=2)
Tên gọi: tên R’(gốc ankyl) + tên axit(bỏ “ic” thêm “at”)
C6H5COOCH3
CH3COOC6H5
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH2C6H5
: Metyl benzoat
: Phenyl axetat
: Vinyl axetat
: Metyl acrylat
: Benzyl axetat
Đơn chức
Axit no, đơn chức
Este no, đơn chức
Đa chức
Ancol không no, hai chức
Este không no, hai chức
Tạp chức
Ancol - Anđehit
Ancol – Xeton
Este – Ancol không no
Este – Anđehit
Este - Xeton
ĐỒNG PHÂN
II. Tính chất vật lí
01
Trạng thái : Lỏng hoặc rắn
- Ít tan trong nước
Tính tan:
02
06
Thấp hơn
So với axit cùng M hoặc cùng nguyên tử C:
Este không có liên kết Hiđro
- Nhiệt độ nóng chảy thấp :
- Nguyên nhân :
t° sôi axit > t°sôi ancol > t° sôi este
03
Có mùi thơm đặc trưng
- Các este thường có mùi thơm dễ chịu
Tính chất hóa học
III.
1. Phản ứng thuỷ phân
Môi trường axit
CH3COOC2H5 + H-OH
H2SO4
CH3COOH + C2H5OH
t°
Phản ứng thuận nghịch
Dư phản ứng không hoàn toàn
R – COO - R’ + H2O
t°
RCOOH + R’OH
- Môi trường kiềm
CH3COOC2H5 + NaOH
CH3COONa + C2H5OH
t°
Phản ứng xảy ra hoàn toàn
H2SO4
R – COO - R’ + NaOH
t°
RCOONa + C2H5OH
Etyl axetat axit axetic etylic
2. Phản ứng gốc hiđrocacbon
Phản ứng cộng Hiđro
Phản ứng cộng Brom
CH2=CHCOOCH3 + Br2
CH2Br-CHBrCOOCH3
CH2 = CHCOOCH3
+ H2
CH3-CH2COOCH3
Ni,t°
Phản ứng trùng hợp
nH2C = CH
COOCH3
H2
( C
C )
H
COOCH3
t°, xt, p
Metyl acrylat metyl propionat
- Dùng phản ứng este hóa:
Để tặng hiệu suất phản ứng este hóa:
Dùng dư axit hoặc ancol
Làm giảm nồng độ chất sản phẩm
IV. Điều chế
(CH3COO)2 + C6H5OH CH3COOC6H5 + CH3COOH
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
H2SO4 , t°
- Điều chế este phenyl axetat :
V. Ứng dụng
Sản xuất xà bông, xà phòng
Chất tẩy rửa
Lynalyl axetat
Genranyl axetat
Plants Cells
Dùng trong ngành mĩ phẩm
Benzyl fomat
Etyl fomat
Chất tạo hương trong ngành thực phẩm
Dùng làm nước hoa
Sản xuất keo dán
Butyl axetat
Poli
( Metyl metacrylat )
Dung môi pha sơn
Dùng làm thủy tinh hữu cơ
SƠ ĐỒ TƯ DUY
MỘT SỐ PHẢN ỨNG ESTE HÓA CẦN NHỚ:
1. CH3COOH + C2H5OH
H2SO4 đặc
t0
CH3COOC2H5 + H2O
Axit axetic ancol etylic etyl axetat
2. 2CH3COOH + C2H4(OH)2
H2SO4 đặc
t0
(CH3COO)2C2H4 + 2H2O
Axit axetic Etylen glycol etylen diaxetat
2. 3CH3COOH + C3H5(OH)3
H2SO4 đặc
t0
(CH3COO)3C3H5 + 3H2O
Axit axetic glyxerol glyxerol triaxetat
Bài thuyết trình của em đến đây là kết thúc
Cảm ơn thầy và các bạn đã lắng nghe!
 








Các ý kiến mới nhất