Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TIẾNG ANH 5 - UNIT 2 LESON 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Thư
Ngày gửi: 18h:08' 25-11-2021
Dung lượng: 883.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
Wednesday, November 3rd 2021
UNIT 2: I always get up early. How about you?
LESSON 1 : 1- 3 p. 13
Teacher: Tien Tien – Ham Duc 1 Primary school
cook dinner
do homework
watch TV
brush my teeth
do morning exercise
talk with friends online
Unit 2: I always get up early. How about you?
Lesson 1
Vocabulary:
- Brush teeth: đánh răng
- Do morning exercise: tập thể dục buổi sáng
Cook dinner: nấu cơm tối
Watch TV : xem ti vi
Talk with friends online : nói chuyện với bạn trực tuyến
Wednesday, November 3rd 2021
Unit 2: I always get up early. How about you?
Lesson 1: 1- 3 p .12
* Vocabulary:
- Brush teeth: đánh răng
- Do morning exercise: tập thể dục buổi sáng
Cook dinner: nấu cơm tối
Watch TV : xem ti vi
Talk with friends online : nói chuyện với bạn trực tuyến
What do you do in the morning/afternoon/evening?
→ I always/usually/often/sometimes + (hoạt động)
* Sentences :
Hỏi hoạt động theo buổi :
have breakfast
do homework
listen to music
read a book
play football
play chess
 
Gửi ý kiến