Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Ôn tập phần Di truyền và biến dị

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyênc thị thảo
Ngày gửi: 22h:05' 15-12-2021
Dung lượng: 229.6 KB
Số lượt tải: 422
Số lượt thích: 0 người
TIÊT 30: BÀI TẬP DI TRUYỀN
I. Cấu trúc của prôtêin :
1.PRÔTÊIN
Tính đặc thù của prôtêin được thể hiện như thế nào?
Tính đặc thù của prôtêin được thể hiện ở số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các a.a.
- Prôtêin là hợp chất h?u cơ gồm các nguyên tố: C, H, O, N.
- Prôtêin là đại phân tử được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là aa, Có hơn 20 loại aa khác nhau
VD: Prôtêin 1: có 156 aa
Prôtêin 2: có 157 aa
Tính đa dạng của prôtêin do yếu tố nào xác định?
VD: Prôtêin 1: Gly- Ala- Ser-…
Prôtêin 2: Gly- Ser- Ala-…
Tính đa dạng của prôtêin do cách sắp xếp khác nhau của 20 loại aa.
- Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù: Do số lượng, thành phần, trỡnh tự sắp xếp khác nhau của các axit amin.
II. Chức năng của prôtêin :
1. Chức nang cấu trúc
2. Chức nang xúc tác các quá trỡnh
trao đổi chất (enzim)
3. Chức nang điều hoà trao đổi chất (hoocmôn)
Prôtêin thực hiện nh?ng chức nang gỡ?
Ngoài nh?ng chức nang kể trên prôtêin còn thực hiện chức nang nào n?a?
- Chức nang khác:
+ Bảo vệ cơ thể ( kháng thể)
+ Cung cấp nang lưuợng .
+ Vận chuyển và chuyển động
+ Chống đỡ cơ học
+ Truyền xung thần kinh
1. PRÔTÊIN
1. PRÔTÊIN
Sắp xếp ví dụ tương ứng với chức năng của prôtêin?
2. Chức năng xúc tác các quá trình trao đổi chất.
3. Chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất
1. Chức năng cấu trúc.
Là thành phần quan trọng xây dựng các bào quan và màng sinh chất → hình thành các đặc điểm của mô, cơ quan, cơ thể
1- Kêratin ở trong móng, sừng, tóc và lông.
2- Insulin điều hoà hàm lượng đường trong máu.
3- Histon tham gia cấu trúc NST.
4- Côlagen và elastin là thành phần chủ yếu của da và mô liên kết.
Bản chất của enzim là prôtêin, tham gia các phản ứng sinh hóa.
5- ARN-polymeraza tham gia tổng hợp ARN.
Các hoocmôn phần lớn là prôtêin →điều hòa các quá trình sinh lí trong cơ thể .
6- Tirôxin điều hoà sức lớn của cơ thể.
7- Ribonuclêaza phân giải ARN.
3
4
5
7
2
6
- A – T – G – G – T – A – X – G – G – T – A – X-
| | | | | | | | | | |
- T – A – X – X – A – T – G – X – X – A – T – G-
Gen (1đoạn ADN)
- A – U – G – G – U – A – X – G – G – U – A – X-
mARN
Chuỗi A.amin
Met
Val
Arg
Tir
Tính trạng
2. MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
- Sơ đồ mối quan hệ: Gen(một đoạn ADN) mARN  Prôtêin  Tính trạng.
I. Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
2. MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
* Bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng là: trình tự các nuclêôtit trong ADN (gen) quy định trình tự các nuclêôtit trong mARN qua đó quy định trình tự các axit amin cấu tạo prôtêin. Prôtêin tham gia cấu tạo, hoạt động sinh lí của tế bào và biểu hiện thành tính trạng.
3. Prôtêin tham gia cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế bào  biểu hiện thành tính trạng.
1. ADN là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
2. mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi a.a – cấu trúc bậc 1 của prôtêin.
- Vai trò: mARN có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của prôtêin sắp được tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
- Mối quan hệ: mARN là dạng trung gian trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin.
- Sự hình thành chuỗi a.a:
+ mARN rời khỏi nhân ra tế bào chất để tổng hợp chuỗi aa.
II. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
+ tARN 1 đầu gắn với 1 aa, đầu kia mang bộ 3 đối mã vào ribôxôm khớp với bộ 3 trên mARN.
+ Khi ribôxôm dịch 1 nấc trên mARN(mỗi nấc ứng với 3 nuclêôtit)thì 1 aa được lắp ghép vào chuỗi aa.
+ Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều dài của mARN thì chuỗi aa được tổng hợp xong.
- Nguyên tắc hình thành chuỗi aa:
Dựa trên khuôn mẫu mARN và theo NTBS A-U, G-X và ngược lại U-A, X-G, đồng thời cứ 3nuclêôtit ứng với 1 axit amin.
- Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin:
Trình tự các nuclêôtit trên mARN quy định trình tự các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của phân tử Prôtêin.
Biến dị di truyền
Biến dị không di truyền
Biến dị tổ hợp
Đột biến
Thường biến
Đột biến gen
Đột biến NST
BIẾN DỊ
Biến dị là hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết.
Là sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ.
Là những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân tử(ADN) hoặc cấp độ tế bào.

BÀI 18: PRÔTÊIN
Bài 1:Prôtêin có cấu trúc như thế nào?
a.Là đại phân tử, có khối lượng lớn
b.Được cấu tạo chủ yếu bằng 4 nguyên tố: C, H, O, N
c.Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, gồm hàng trăm đơn phân
d.Cả a,b,c

Bài 2:Tính đặc thù của prôtêin do yếu tố nào xác định?
a. Vai trò của prôtêin b. Các bậc cấu trúc không gian của prôtêin
c.Thành phần, số lượng, trình tự sắp xếp các axit amin d.Cả b và c

Bài 3:Vai trò quan trọng của prôtêin là gì?
a.Làm chất xúc tác, điều hòa quá trình trao đổi chất
b.Tham gia hoạt động sống của tế bào, bảo vệ cơ thể
c.Là thành phần cấu trúc cuả tế bào trong cơ thể
d.Cả a, b, c
















BÀI 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
Bài 1:Bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng trong sơ đồ: “Gen  mARN  prôtêin tính trạng” là gì?
a.Sau khi được hình thành, mARN thực hiện tổng hợp prôtêin ở trong nhân
b.Trình tự các axitamin trong phân tử prôtêin được quy định bởi trình tự các nuclêôtic trên AND
c.Khi ribôxôm chuyển dịch trên mARN thì prôtêin đặc trưng được hình thành làm cơ sở cho sự biểu hiện các tính trạng
d.Cả a, b, c

Bài 2:Chọn từ thích hợp cần điền trong đoạn sau: “ Trình tự các…………………. Trên AND quy định trình tự các axit amin trong chuỗi axit amin cấu thành prôtêin và biểu hiện thành tính trạng”.
a.Axit amin b.Nuclêôtit c.Gen d.Ribôxôm
Bài 3:Hãy sắp xếp thông tin ở cột A và cột B sao cho phù hợp, ghi kết quả vào cột C

BÀI 21: ĐỘT BIẾN GEN
Bài 1: Thế nào là đột biến gen?
a.Là những biến đổi trong cấu trúc gen
c.Là những biến đổi về kiểu hình do kiểu gen gây ra
b.Là những tác động từ môi trường làm ảnh hưởng đến kiểu gen
d.Cả a và b
Bài 2: Nguyên nhân gây ra đột biến gen là gì?
a.Do con người tạo ra bằng các tác nhân vật lí và hóa học
b.Do rối loạn quá trình tự sao chép AND dưới tác động của môi trường
c.Do cạnh trang giữa cá thể đực và cái trong loài.
d.Cả a và b
Bài 3:Tại sao đột biến gen thường có hại mà vẫn có ý nghĩa trong chăn nuôi và trồng trọt?
a.Đột biến gen phá vỡ sự thống nhất hài hòa trong kiểu gen, nên thường có hại
b.Đột biến gen có thể tạo ra kiểu hình thích ứng với điều kiện ngoại cảnh
c.Đột biến gen thường co hại cho bản thân sinh vật, nhưng có thể có lợi cho con người
d.Cả a, b, c
Bài 4: “ Đột biến gen là những biến đổi trong ………………………..của gen. Đột biến gen xảy ra do ảnh hưởng phức tạp của môi trường trong và ngoài cơ thể tới phân tử AND, xuất hiện trong điều kiện tự nhiên hoặc do con người gây ra”. Từ cần điền là gì?
a.Kiểu hình b.Kiểu gen c.Cấu trúc d.Tính trạng

BÀI 22 : ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
Bài 1:Đột biến NST là gì?
a.Là sự thay đổi về số lượng NST b. Là sự thay đổi về cấu trúc NST
c. Là sự thay đổi rất lớn về kiểu hình d.Cả a và b
Bài 2: Dạng đột biến cấu trúc NST nào gây ra hậu quả lớn?
a.Lặp đoạn NST b.Đảo đoạn NST
c.Mất đoạn NST d.Cả a và b
Bài 3:Nguyên nhân gây đột biến cấu trúc NST là gì?
a.Do các tác nhân vật lí, hóa học từ môi trường tác động làm phá vỡ cấu trúc NST.
b.Do con người chủ động sử dụng các tác nhân vật lí, hóa học tác động vào cơ thể sinh vật.
c.Do quá trình giao phối ở các sinh vật sinh sản hữu tính
d.Cả a và b
Bài 4:” Đột biến cấu trúc NST là những………………………….trong cấu trúc NST như các dạng: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn.Tác nhân vật lí, hóa học của ngoại cảnh là nguyên nhân chủ yếu gây ra đột biến NST”. Từ cần điền là gì?
a.Thay đổi b.Biến đổi c.Thay thế d.Chuyển đổi

BÀI 23 : ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
Bài 1: Thế nào là hiện tượng dị bội?
a.Là hiện tượng biến đổi số lượng của một hoặc một số cặp NST
b. Là hiện tượng tăng số lượng của một hoặc một số cặp NST
c. Là hiện tượng giảm số lượng của một hoặc một số cặp NST
d.Cả a và b
Bài 2: Những dạng nào thuộc thể dị bội?
a.Dạng 2n-2 b.Dạng 2n-1 c.Dạng 2n+1 d. Cả a, b, c
Bài 3: Cơ chế nào dẫn đến sự phát sinh thể dị bội?
a.Do không phân li một hoặc một số cặp NST trong giảm phân
b. Trong hai giao tử được tạo thành thì một số giao tử không có NST nào.
c. Trong thụ tinh, sự kết hợp giữa giao tử bình thường với giao tử đột biến sẽ tạo ra hợp tử dị bội.
d.Cả a, b,c

BÀI 25: THƯỜNG BIẾN.
Bài 1:Thường biến là gì?
a.Là những biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trức tiếp của môi trường
b.Thường biến thường biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định và không di truyền được
c.Thường biến là những biến đổi về kiểu gen và kiểu hình được biểu hiện trên cơ thể sinh vật
d.Cả a và b
Bài 2:Nguyên nhân gây ra thường biến?
a.Do các nhân tố môi trường tác động lên cơ thể sinh vật
b.Do điều kiện nhiệt độ ở môi trường
c.Do biến đổi kiểu hình và chịu sự tác động của môi trường
d. Cả b và c
Bài 3: Biến dị nào di truyền được?
a.Đột biến b. Thường biến c. biến dị tổ hợp d.Cả a và c
Bài 4: Mức phản ứng là gì?
a.Là giới hạn thường biến của một kiểu gen trước môi trường khác nhau.
b.Là khả năng sinh vật có thể phản ứng trước những điều kiện bất lợi của môi trường.
c.Là mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện sớng khác nhau.
d.Cả b và c
Bài 5:Hãy sắp xếp thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả vào cột C ở bảng sau:
 
Gửi ý kiến