Tìm kiếm Bài giảng
Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hằng
Ngày gửi: 20h:48' 03-01-2022
Dung lượng: 393.6 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hằng
Ngày gửi: 20h:48' 03-01-2022
Dung lượng: 393.6 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2021
Toán
BÀI 4. CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (Tiết 2)
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Mục tiêu
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số.
- Biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
2. Đọc kĩ nội dung sau và cùng thầy/ cô giáo hướng dẫn:
3. Viết theo mẫu:
Bốn trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi hai
245 692
2 4 5 6 9 2
436 572
Thứ năm, ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
BÀI 4. CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (Tiết 2)
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết theo mẫu :
7 2 3 4 2 5
Bảy trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi lăm.
Một trăm năm mươi bốn nghìn tám trăm bảy mươi sáu.
154 876
432 921
4 3 2 9 2 1
2.a) Đọc các số sau :
78 452: Bảy mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi hai.
607 824: Sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm hai mươi tư.
315 211: Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một.
873 105: Tám trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm.
2. b) Viết các số :
- Bốn mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm :
- Một trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn :
- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt :
- Ba mươi bảy nghìn sáu trăm linh một :
- Chín nghìn hai trăm ba mươi tư :
118 304.
527 641.
42 525.
37 601.
9234
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách :
a) Đếm thêm 100 000 :
400 000 ; 500 000 ; 600 000; ; ;
b) Đếm thêm 10 000 :
450 000 ; 460 000 ; 470 000 ; ; ;
700 000
800 000
900 000
490 000
480 000
500 000
4. Viết mỗi số thành tổng (theo mẫu):
52 314; 50 306; 83 760; 176 091
52 314=
50 306 =
83 760 =
176 091 =
Mẫu:
50000+2000+300 +10+4
50000+300+6
80000+3000+ 700+60
100000+70000 +6000+90+1
52314 = 50000 + 2000 + 300 +10 + 4
Toán
BÀI 4. CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (Tiết 2)
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Mục tiêu
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số.
- Biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
2. Đọc kĩ nội dung sau và cùng thầy/ cô giáo hướng dẫn:
3. Viết theo mẫu:
Bốn trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi hai
245 692
2 4 5 6 9 2
436 572
Thứ năm, ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
BÀI 4. CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (Tiết 2)
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết theo mẫu :
7 2 3 4 2 5
Bảy trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi lăm.
Một trăm năm mươi bốn nghìn tám trăm bảy mươi sáu.
154 876
432 921
4 3 2 9 2 1
2.a) Đọc các số sau :
78 452: Bảy mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi hai.
607 824: Sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm hai mươi tư.
315 211: Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một.
873 105: Tám trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm.
2. b) Viết các số :
- Bốn mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm :
- Một trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn :
- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt :
- Ba mươi bảy nghìn sáu trăm linh một :
- Chín nghìn hai trăm ba mươi tư :
118 304.
527 641.
42 525.
37 601.
9234
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách :
a) Đếm thêm 100 000 :
400 000 ; 500 000 ; 600 000; ; ;
b) Đếm thêm 10 000 :
450 000 ; 460 000 ; 470 000 ; ; ;
700 000
800 000
900 000
490 000
480 000
500 000
4. Viết mỗi số thành tổng (theo mẫu):
52 314; 50 306; 83 760; 176 091
52 314=
50 306 =
83 760 =
176 091 =
Mẫu:
50000+2000+300 +10+4
50000+300+6
80000+3000+ 700+60
100000+70000 +6000+90+1
52314 = 50000 + 2000 + 300 +10 + 4
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất