Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Các số có sáu chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hằng
Ngày gửi: 20h:48' 03-01-2022
Dung lượng: 393.6 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2021

Toán
BÀI 4. CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (Tiết 2)

A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Mục tiêu
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số.
- Biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
2. Đọc kĩ nội dung sau và cùng thầy/ cô giáo hướng dẫn:
3. Viết theo mẫu:
Bốn trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi hai
245 692
2 4 5 6 9 2
436 572
Thứ năm, ngày 29 tháng 9 năm 2021

Toán
BÀI 4. CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ (Tiết 2)
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết theo mẫu :
7 2 3 4 2 5
Bảy trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi lăm.
Một trăm năm mươi bốn nghìn tám trăm bảy mươi sáu.
154 876
432 921
4 3 2 9 2 1
2.a) Đọc các số sau :
78 452: Bảy mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi hai.
607 824: Sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm hai mươi tư.
315 211: Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một.
873 105: Tám trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm.
2. b) Viết các số :

- Bốn mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm :

- Một trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn :

- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt :


- Ba mươi bảy nghìn sáu trăm linh một :

- Chín nghìn hai trăm ba mươi tư :

118 304.
527 641.
42 525.
37 601.
9234
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách :

a) Đếm thêm 100 000 :

400 000 ; 500 000 ; 600 000; ; ;


b) Đếm thêm 10 000 :

450 000 ; 460 000 ; 470 000 ; ; ;



700 000
800 000
900 000
490 000
480 000
500 000
4. Viết mỗi số thành tổng (theo mẫu):
52 314; 50 306; 83 760; 176 091
52 314=
50 306 =
83 760 =
176 091 =
Mẫu:
50000+2000+300 +10+4
50000+300+6
80000+3000+ 700+60
100000+70000 +6000+90+1
52314 = 50000 + 2000 + 300 +10 + 4
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓